Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phuờng Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 80% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường Phú Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 11:29:00 đến ngày 2020-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG(XÂY THÊM 02 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 266,76 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2668 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng 1/3 KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2925 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,373 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,3274 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 256,5216 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240,984 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 344,12 | m2 |
| 10 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 234,3424 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1815 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0136 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1406 | tấn |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240,984 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 578,4624 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,88 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở trượt nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp điện 600x450x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,2 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 260 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen, D=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 07 PHÒNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 498,0636 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 498,0636 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát lá nem trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 253,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông xỉ trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 253,78 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 362,08 | m2 |
| 6 | Láng chống thấm mầu dày 2 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 362,08 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 362,08 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,8107 | m3 |
| 9 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 214,74 | m2 |
| 10 | Bê tông GTH, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1229 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,386 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0294 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2362 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2783 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2783 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111,1382 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3975 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,5 | m |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7736 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 893,6952 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.389,0596 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 893,6952 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.389,0596 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.389,0596 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 893,6952 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,88 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép gia cường mở trượt kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,88 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,88 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp điện 600x450x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 196 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gel D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gel D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 48 | Máng cáp 25x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 54 | Gia công kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 55 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 56 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 57 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 04 PHÒNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch lá nem trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,1484 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xỉ trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,1484 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 178,74 | m2 |
| 4 | Láng nền dày 2 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 178,74 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 178,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép(phần cơi nới thêm thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,932 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,0664 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198,072 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,248 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,248 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198,072 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 137,2323 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm tôn giả gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,68 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0662 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8486 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,908 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,782 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m |
| 22 | Trát granitô, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,73 | m2 |
| 23 | Xây bậc thang, lan can VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4814 | m3 |
| 24 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,57 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0715 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2392 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1691 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,089 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0854 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0423 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9226 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9226 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dụng con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 126 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép gia cường mở trượt 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp điện 600x550x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 362 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 352 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | m |
| 56 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 61 | Gia công kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 62 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59 | m |
| 63 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 64 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,9 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,79 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.015,8 | m2 |
| 3 | Lát sân trường bằng gạch TERRAZO kích thước (400x400x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.015,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi