Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ đoạn từ thôn Thư Thị đến thôn Liêu Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610769-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ đoạn từ thôn Thư Thị đến thôn Liêu Hạ
Số hiệu KHLCNT 20200606913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 20:22:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,827,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường +ATGT tuyến số 1
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 14,58 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,34 100m3
3 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,91 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 4,619 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 197,94 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 3,113 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,153 100m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 64,564 100m
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 3,99 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi tiếp 2km-đất cấp I Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 3,99 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 4,012 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,444 100m3
13 Cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 24,08 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 160,49 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,558 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90cm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
18 Tháo hạ cột điện hạ thế chữ H bằng cẩu 10T Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1 ca
19 Lắp đặt cột điện hạ thế mới tại móng mới bằng cẩu 10T Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1 ca
20 Tháo hạ dây điện hạ thế nhân công bậc 4/7 (mã hiệu 10.02.31.6) Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 3,06 công/km
21 Nhân công bậc 4/7 tháo, hạ cột điện hạ thế chữ H (mã hiệu 09.07.11.1) Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 13,58 công
22 Căng dây,lắp đặt dây điện hạ thế nhân công bậc 4/7 (mã hiệu 06.650.6) Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 5,47 công/km
23 Cột điện hạ thế mới chiều cao 6,5m Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cột
B Thoát nước (tuyến số 1)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 10,67 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 26,79 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 2,57 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,792 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,152 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 8 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 8 1 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 6 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 6 1 cấu kiện
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 78,1 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 231,46 m2
12 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,48 100m
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 6 đoạn
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 5 mối nối
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
C Nền mặt đường +ATGT (tuyến số 2)
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 171 m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 4,618 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 197,932 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,279 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,424 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 5,879 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi tiếp 2km-đất cấp I Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 5,879 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 4,208 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,807 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 34,931 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 205,652 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,088 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90cm Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
D Thoát nước (tuyến số 2)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 16,03 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 23,38 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 12,75 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 17,61 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,193 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 0,544 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,772 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,668 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 1,124 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 346 cái
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 346 1 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 346 1 cấu kiện
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 46,19 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công 236,55 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->