Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 11:17:00 đến ngày 2020-06-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,154,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA , PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6984 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,329 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6497 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,652 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4638 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7548 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6164 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8486 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3619 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | m3 |
| 19 | Trát lót đường dốc, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2715 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2715 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | m2 |
| 23 | Lan can, tay vịn Inox (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8212 | kg |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3873 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9174 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2971 | m3 |
| 27 | Trát lót bậc để granito, dày 1cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2138 | m2 |
| 28 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2138 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6264 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7451 | m3 |
| 31 | Xây lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng sắt hộp 40x40x1.5 (1.8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 34 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9998 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,354 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2877 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,273 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4869 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ thanh bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4273 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4033 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,044 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5098 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,854 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9378 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1054 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8407 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U120x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9991 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9991 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7366 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,9565 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9657 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,01 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6288 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 72 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,715 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,315 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4414 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8972 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,21 | 1m2 |
| 77 | Khóa trốt trùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 78 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,6826 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,068 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 ( trừ dầm, tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,2016 | m2 |
| 84 | Trát mặt ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6242 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5232 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,428 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,6943 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,986 | m2 |
| 89 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,035 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8262 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,4 | m |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,0428 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,775 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9448 | m2 |
| 95 | Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,866 | m2 |
| 96 | Làm trần bằng tôn dày 0.35mm( bao gồm cả thép hộp đỡ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,0664 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,7293 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,294 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,1464 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6985 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9193 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,726 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo cột có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4842 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Đèn Tuýp led 1x36W-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led chiếu sâu xưởng Highbay 50w D HB02L 350/50w Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn compac 20w-220v + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 500x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 122 | Con sơn 1 sứ sắt góc 40x40x4 L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 129 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 134 | Chân bật sắt trong phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 136 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,004 | m3 |
| 137 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,004 | m3 |
| 138 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 141 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN , KÈ ĐÁ. | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8353 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0567 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2923 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5425 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5208 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2336 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6805 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m |
| 9 | Làm và thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 rọ |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,799 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9735 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8955 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2549 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8502 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải ra khỏi công trình (tạm tính bằng ô tô tự đổ 7T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BẬC LÊN XUỐNG. | |||
| 1 | Đắp cát lót sân, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,66 | m3 |
| 2 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2 | m3 |
| 4 | Nhân công làm khe co dãn (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9192 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,462 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,735 | m2 |
| 11 | Lan can, tay vịn Inox (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5829 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi