Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an phường 2 thuộc thị xã Cai Lậy và Công an phường 2, phường 4 thuộc thị xã Gò Công + các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an phường 2 thuộc thị xã Cai Lậy và Công an phường 2, phường 4 thuộc thị xã Gò Công + các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:03:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,955,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ CAI LẬY | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | tấn/lần TN |
| 2 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây - dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,34 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông dự ứng lực D300/180 - loại A, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,145 | 100m |
| 4 | Cọc bêtông DƯL D300/180 loại A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 386 | m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | 1mối nối |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - chèn bê tông vô cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,488 | m3 |
| 7 | Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0794 | tấn |
| 8 | Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3333 | tấn |
| 9 | Thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,78 | kg |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,488 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,416 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,781 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,619 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,067 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0335 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,852 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,391 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3007 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7666 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2822 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,014 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0279 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,079 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3494 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7969 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4087 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5048 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0732 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,299 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6906 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,978 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9855 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8828 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,282 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6224 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,852 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6645 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4625 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8061 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2898 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,8236 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0714 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,392 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,795 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3324 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6149 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6264 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0222 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5234 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,22 | tấn |
| 59 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - ốp cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6798 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường trong nhả (TN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,403 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - trường trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8848 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - trường trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4406 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,928 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,395 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6866 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (trát 2 mặt + không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8584 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 1 mặt + sơn 1 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,711 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, sơn tĩnh điện trắng, kính cường lực dày 8ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,49 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, sơn tĩnh điện trắng, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,98 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính, sơn tĩnh điện, kính cường lục dày 8ly + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ sắt kính, sơn tĩnh điện , kính mờ dày 6ly + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ sắt kính, sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 8ly + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 - Khung nhôm kính bật, sơn tĩnh điện, kính phản quang 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 - Vách kính + cửa bằng lambris nhôm hộp, sơn tĩnh điện kính mờ 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,64 | m2 |
| 80 | Khung bông cửa bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6 | m2 |
| 81 | Khung bông cửa bằng thép vuông 12x12x0,8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,353 | m2 |
| 82 | Khung nhôm (tầng mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 83 | Khung gạch kính trắng lấy sáng (kích thước viên gạch: 19x19x9,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 84 | Vách ngăn tiểu bằng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 85 | Vách xếp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 - tường vệ sinh, khu bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,1 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 - len chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,945 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 - len chân tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,268 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đạ tự nhiên 100x200 hình chữ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5751 | tấn |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,5 zem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2172 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3689 | 100m2 |
| 93 | Cửa sắt 1000x1000 lỗ thông 600x600, khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1ly sơn dầu màu xám lợt (vật tư + công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Trần prima chống ẩm, khung kim loại chìm, KT: 600x600mm - trần vệ sinh (vật tư + công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,68 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao khung kim loại chìm - trần giáp mái (vật tư + công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,68 | m2 |
| 96 | Tấm cách âm cách nhiệt túi khí (mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,56 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt + tay vịn bằng inox (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | m2 |
| 98 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0375 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,362 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,406 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 1 mặt + sơn 1 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,97 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,46 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 623,5945 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 1 mặt + không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,82 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,025 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244,622 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 319,0553 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,14 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,8 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần không sơn, quét chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,2999 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cầu thang trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2682 | m2 |
| 113 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,2999 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,36 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,9399 | m2 |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,9 | m |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,8 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 312,4 | m |
| 119 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,59 | m2 |
| 120 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,327 | m2 |
| 121 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 465,582 | m2 |
| 122 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 717,8282 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 715,172 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.310,155 | m2 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0856 | 100m3 |
| 127 | Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,61 | m2 |
| 128 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,461 | m3 |
| 129 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,36 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 334,05 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,14 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,942 | m2 |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4522 | 100m2 |
| 135 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,368 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót đáy hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 138 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4027 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1008 | tấn |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0817 | tấn |
| 142 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 146 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 147 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 149 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống PVC D34, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 152 | Ống PVC D42, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 153 | Ống PVC D60, dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 154 | Ống PVC D90, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 155 | Ống PVC D114, dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 156 | Ống HDPE D315, dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m |
| 157 | Khâu ren D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 158 | Khâu ren D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 160 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 161 | Co PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 162 | Co PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 163 | Co PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 164 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 165 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 166 | Tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 168 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 169 | Tê PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 170 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 171 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 172 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 173 | Tê giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 174 | Tê giảm PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 175 | Tê giảm PVC D114x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 176 | Co giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 177 | Co giảm PVC D34x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 178 | Co giảm PVC D42x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Khâu rút PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 180 | Khâu rút PVC D114x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Khâu rút PVC D42x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 182 | Bích đầu ống D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Bích đầu ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Bích đầu ống D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lavabo + vòi + siphon + phụ kiện 7 món | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 187 | Chậu tiểu nam + bộ xả + siphon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 188 | Vòi rửa inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 189 | Phễu thu nước inox 304 KT: 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 190 | Van phao D34 (hồ nước ngầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Van thau D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 192 | Cầu chắn rác ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 193 | Cầu chắn rác ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 194 | Hộp đổng hồ + thủy lượng kế DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 195 | Chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 196 | Bồn inox 1,5m3 + giá chân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 197 | Máy bơm lưu lượng 2HP + van phao tự động + rơle, dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 198 | Racco D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Racco D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Luppe D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Van thau 1 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 202 | Van thau 2 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 203 | Van PVC 2 chiều D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 204 | Hộp đồng hồ + thủy lượng kế DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 205 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 206 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,276 | m3 |
| 207 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4512 | m3 |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0315 | tấn |
| 210 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3192 | m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0276 | tấn |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 214 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4048 | m3 |
| 215 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,685 | m2 |
| 217 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,4 | m2 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 219 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 220 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 221 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,574 | m3 |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0288 | tấn |
| 224 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 228 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5795 | m3 |
| 229 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m2 |
| 230 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3238 | m2 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 232 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1,5 (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 233 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 234 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 235 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 236 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 237 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 238 | Đèn neon choá phản quang âm trần 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 239 | Đèn neon choá nhựa 2x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 240 | Đèn neon choá nhựa 1x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 241 | Đèn neon choá nhựa 1x0,6m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 0,6m, 9w 1000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 242 | Đèn ốp trân D350x32w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 243 | Đèn LED Panel âm trần D150x12w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 244 | Quạt trần sải cánh 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 245 | Quạt hút gắn tường 200x200x30w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 246 | Quạt hút âm trần 200x200x30w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 247 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 248 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 249 | Mặt nạ và khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 250 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 251 | Dimme điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 252 | Mặt nạ và khung dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 253 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 254 | Công tắc đèn 2 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 255 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 256 | Ống trắng cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 257 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 284 | cái |
| 258 | Ống trắng cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 259 | Ống trắng cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 609 | m |
| 260 | Cirprotec 160KA/Phase (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi quá điện áp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 261 | Cáp DUPLEX lõi đồng DuCV - 2x14mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 262 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178 | m |
| 263 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 264 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374 | m |
| 265 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 889 | m |
| 266 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 927 | m |
| 267 | MCB 50A 3P 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 268 | MCB 32A 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 269 | MCB 25 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 270 | MCB 16 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 271 | MCB 10 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 272 | MCB 20 2P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 273 | MCB 16 2P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 274 | MCB 16A 1P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 275 | MCB 10A 1P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 276 | MCB 6A 1P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 277 | Đầu cosse ép các loại + chụp cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 278 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 279 | Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bịch |
| 280 | Hộp nối dây cỡ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 281 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 282 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 283 | Colier liên kết cọc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 284 | Rắc sứ đôi (liên kết cáp Duplex) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 285 | Trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 286 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2,0HP, inverter, cáp điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 287 | Ống đồng dẫn ga lỏng 6,35 (bao gồm si quấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 288 | Ống đồng dẫn ga lỏng 12,7 (bao gồm si quấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 289 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 290 | Co + tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 291 | Ổ cắm mạng 1 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 292 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 293 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 294 | Cáp điện thoại 2 đôi 1X (RJ-11/2*2*0,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 395 | m |
| 295 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 296 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 297 | Ổ cắm mạng 1 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 298 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 299 | Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 300 | Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 301 | Cáp mạng RJ-45, Cat6, 4 Pairt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 395 | m |
| 302 | Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 303 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | sợi |
| 304 | Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 305 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 306 | Hộp nối dùng để rút dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 307 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 308 | Ống trắng cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 395 | m |
| 309 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131 | cái |
| 310 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 311 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 312 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 313 | Mối hàn hóa nhiệt (cadweld) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mối |
| 314 | Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ Rack | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 315 | Modem ADSL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 316 | Cirprotec nano 1-Phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn tủ rack) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 317 | Kim thu sét Cirprotec TPT 60, thời gian phát tia tiền đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| 318 | Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 319 | Cáp đồng trần M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 320 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | mối |
| 321 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 322 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 323 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 324 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 325 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ CAI LẬY | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100M2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I -bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,6 | M2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,494 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,966 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,618 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,66 | M2 |
| 9 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,966 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 4 - THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | tấn/lần TN |
| 2 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây - dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,34 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông dự ứng lực D300/180 - loại A, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,903 | 100m |
| 4 | Cọc bêtông DƯL D300/180 loại A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 758 | m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | 1mối nối |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - chèn bê tông vô cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5494 | m3 |
| 7 | Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0487 | tấn |
| 8 | Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 9 | Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | tấn |
| 10 | Thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,38 | kg |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4295 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,126 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6583 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0262 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5628 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1332 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0248 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,844 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,494 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0497 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m - cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7656 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9527 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6913 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,251 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,892 | tấn |
| 29 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8327 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7847 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3585 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0032 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5461 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - dầm sàn tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7718 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0199 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2455 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2134 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3722 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,867 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,289 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1908 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0051 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2635 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - dầm sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8825 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1611 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2464 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3077 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - kèo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6678 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - kèo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8323 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - kèo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3036 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - kèo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5125 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5186 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1574 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6456 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4778 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3324 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1323 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5848 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 - senô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0267 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - senô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2916 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - senô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3096 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 - chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0241 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - các chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3762 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,53 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,109 | tấn |
| 67 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,61 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - ốp cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6094 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,872 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,747 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (TN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,403 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,24 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,07 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7776 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6612 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,566 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 1 mặt + sơn 1 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, kính cường lực dày 8ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,75 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,98 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,61 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6ly, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ sắt kính, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 - Khung nhôm kính bật, sơn tĩnh điện, kính phản quang 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,44 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 - Vách kính + cửa bằng lambris nhôm hộp, sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,94 | m2 |
| 87 | Khung bông cửa bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,76 | m2 |
| 88 | Khung bông cửa bằng thép vuông 12x12x0,8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,353 | m2 |
| 89 | Vách ngăn tiểu bằng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 90 | Vách xếp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 - tường vệ sinh, khu bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,9 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm - len chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,851 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm - len chân tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,454 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x100mm trang trí lam cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | m2 |
| 95 | Công tác ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100x200 hình chữ cong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,31 | m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,849 | tấn |
| 97 | Xà gồ thép C125x50x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,56 | m |
| 98 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,5 zem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9557 | 100m2 |
| 99 | Tôn phẳng úp nóc dày 4,5zem, rộng 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| 100 | Cửa sắt 1000x1000 lỗ thông 600x600, khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1ly sơn dầu màu xám lợt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Trần prima chống ẩm, khung kim loại chìm, KT: 600x600mm - trần vệ sinh (vật tư + công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,13 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao khung kim loại chìm - trần giáp mái (vật tư + công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,695 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt + tay vịn bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,85 | m2 |
| 104 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6625 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390,775 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,7 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 517,001 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 1 mặt + không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,95 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,498 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,75 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,8483 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 337,1675 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,7585 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,706 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần không sơn, quét chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,98 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cầu thang trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2682 | m2 |
| 117 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,73 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,98 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,75 | m2 |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,75 | m |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,2 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,922 | m |
| 123 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 419,274 | m2 |
| 124 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 481,547 | m2 |
| 125 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,1048 | m2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 712,5867 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 903,379 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.194,1337 | m2 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8121 | 100m3 |
| 131 | Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,88 | m2 |
| 132 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,788 | m3 |
| 133 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 328,54 | m2 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,55 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,942 | m2 |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6552 | 100m2 |
| 139 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,368 | 100m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót đáy hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4027 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1008 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0817 | tấn |
| 146 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 150 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 151 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 153 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 154 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 155 | Ống PVC D34, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 156 | Ống PVC D42, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Ống PVC D60, dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 158 | Ống PVC D90, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,83 | 100m |
| 159 | Ống PVC D114, dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 160 | Ống HDPE D315, dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 161 | Khâu ren D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 162 | Khâu ren D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 164 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 165 | Co PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 166 | Co PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 167 | Co PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 168 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 169 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 170 | Tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 171 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 173 | Tê PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 174 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 175 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 176 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 177 | Tê giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 178 | Tê giảm PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 179 | Tê giảm PVC D114x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 180 | Co giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 181 | Co giảm PVC D34x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 182 | Co giảm PVC D42x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Khâu rút PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 184 | Khâu rút PVC D114x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Khâu rút PVC D42x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 186 | Bích đầu ống D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Bích đầu ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Bích đầu ống D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lavabo + vòi + siphon + phụ kiện 7 món | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 191 | Chậu tiểu nam + bộ xả + siphon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 192 | Vòi rửa inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 193 | Phễu thu nước inox 304 KT: 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 194 | Van phao D34 (hồ nước ngầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Van thau D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 197 | Cầu chắn rác ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 198 | Hộp đổng hồ + thủy lượng kế DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 199 | Chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 200 | Bồn inox 1,5m3 + giá chân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 201 | Máy bơm lưu lượng 2HP + van phao tự động + rơle, dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 202 | Racco D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Racco D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Luppe D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 205 | Van thau 1 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Van thau 2 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 207 | Van PVC 2 chiều D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 208 | Hộp đồng hồ + thủy lượng kế DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 209 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 210 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,276 | m3 |
| 211 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4512 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0315 | tấn |
| 214 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3192 | m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0276 | tấn |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 218 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4048 | m3 |
| 219 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,685 | m2 |
| 221 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,4 | m2 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 223 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,287 | 100m3 |
| 224 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 225 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,574 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 228 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 232 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,579 | m3 |
| 233 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m2 |
| 234 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,324 | m2 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m3 |
| 236 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1,5 (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 237 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 238 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 239 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 240 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 241 | Đèn neon choá phản quang âm trần 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 242 | Đèn neon choá nhựa 2x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 243 | Đèn neon choá nhựa 1x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 244 | Đèn neon choá nhựa 1x0,6m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 0,6m, 9w 1000 Lumen để tiết kiệm điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 245 | Đèn ốp trân D350x32w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 246 | Đèn LED Panel âm trần D150x12w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 247 | Quạt trần sải cánh 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 248 | Quạt hút gắn tường 200x200x30w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 249 | Quạt hút âm trần 200x200x30w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 250 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 251 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 252 | Mặt nạ và khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 253 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 254 | Dimme điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 255 | Mặt nạ và khung dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 256 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 257 | Công tắc đèn 2 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 258 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 259 | Ống trắng cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139 | m |
| 260 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 292 | cái |
| 261 | Ống trắng cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131 | m |
| 262 | Ống trắng cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 608 | m |
| 263 | Cirprotec 160KA/Phase (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi quá điện áp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 264 | Cáp DUPLEX lõi đồng DuCV - 2x14mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 265 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178 | m |
| 266 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169 | m |
| 267 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394 | m |
| 268 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 869 | m |
| 269 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 957 | m |
| 270 | MCB 50A 3P 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 271 | MCB 32A 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 272 | MCB 25 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 273 | MCB 16 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 274 | MCB 10 3P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 275 | MCB 20 2P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 276 | MCB 16 2P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 277 | MCB 16A 1P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 278 | MCB 10A 1P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 279 | MCB 6A 1P 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 280 | Đầu cosse ép các loại + chụp cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 281 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 282 | Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bịch |
| 283 | Hộp nối dây cỡ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 284 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 285 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 286 | Colier liên kết cọc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 287 | Rắc sứ đôi (liên kết cáp Duplex) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 288 | Trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 289 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2,0HP, inverter, cáp điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 290 | Ống đồng dẫn ga lỏng 6,35 (bao gồm si quấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 291 | Ống đồng dẫn ga lỏng 12,7 (bao gồm si quấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 292 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 293 | Co + tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 294 | Ổ cắm mạng 1 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 295 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 296 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 297 | Cáp điện thoại 2 đôi 1X (RJ-11/2*2*0,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 359 | m |
| 298 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 299 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 300 | Ổ cắm mạng 1 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 301 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 302 | Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 303 | Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 304 | Cáp mạng RJ-45, Cat6, 4 Pairt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 359 | m |
| 305 | Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 306 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | sợi |
| 307 | Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 308 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 309 | Hộp nối dùng để rút dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 310 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 311 | Ống trắng cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 359 | m |
| 312 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 313 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 314 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 315 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 316 | Mối hàn hóa nhiệt (cadweld) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mối |
| 317 | Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ Rack | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 318 | Modem ADSL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 319 | Cirprotec nano 1-Phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn tủ rack) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 320 | Kim thu sét Cirprotec TPT 60, thời gian phát tia tiền đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| 321 | Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 322 | Cáp đồng trần M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 323 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | mối |
| 324 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 325 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 326 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 327 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 328 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 4 - THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,67 | 100M2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I -bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,02 | M2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,702 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,02 | M2 |
| 9 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,702 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN BÊ TÔNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,381 | 100M2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I -bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,86 | M2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,805 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,226 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,05 | M2 |
| 9 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,805 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,501 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 - đan lót tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng - đan lót tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,51 | 100m2 |
| 2 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2445 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc bêtông DƯL Þ300/180 loại A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 695 | m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | 1mối nối |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | tấn/lần TN |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6871 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,905 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,489 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9631 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7195 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1913 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,351 | tấn |
| 13 | Thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,18 | kg |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5526 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2497 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0497 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4811 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7656 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,033 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3685 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0664 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,546 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4791 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7415 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2514 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9139 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6841 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9959 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2455 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1483 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4539 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6641 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8938 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2141 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0739 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3188 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2112 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1106 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5723 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6346 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,3125 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,671 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,105 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4729 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1477 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,493 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5171 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1094 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1594 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2759 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1323 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5848 | tấn |
| 55 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,018 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường 200 ngoài nhà (NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (TN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3904 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5712 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6754 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 ngoài nhà (NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà, ngoài nhà (TN,NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,678 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà, ngoài nhà (TN,NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,07 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà (TN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5668 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà, ngoài nhà (TN,NN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4044 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (TN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,194 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,75 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi khung sắt kính, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm hộp, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,98 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 700, kính dày 5mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 700, kính mờ dày 6mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ bật khung sắt kính, khung sắt sơn dầu, kính cường lực dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 - Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính phản quang dày 5mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 - Vách kính khung nhôm + cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,94 | m2 |
| 76 | Khung bông cửa bằng nhôm (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,52 | m2 |
| 77 | Khung bông cửa bằng thép vuông 12x12x0,8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,353 | m2 |
| 78 | Cửa lên mái, cửa sắt 1000x1000 lổ thông 600x600, khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1mm, sơn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Vách ngăn tiểu bằng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Vách xếp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can + tay vịn cầu thang bằng inox (sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,85 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,2875 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,36 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x500mm - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,898 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x500mm - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,229 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x100mm trang trí lam cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 283,805 | m2 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 511,955 | m2 |
| 89 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,94 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,705 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,095 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,5842 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,1179 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,338 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,6105 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,9902 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 532,7 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,4 | m |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,8625 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0386 | tấn |
| 101 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | 100m2 |
| 102 | Tole phẳng úp nóc dày 4.5zem, rộng 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| 103 | Trần prima dày 6mm, khung kim loại nổi ôv 600x600mm (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,24 | m2 |
| 104 | Trần thạch cao khung kim loại chìm, trần phẳng (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,145 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9304 | 100m3 |
| 106 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,18 | m2 |
| 107 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,264 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,97 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,7 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,275 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,7408 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2925 | m2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,907 | m2 |
| 114 | Bả bằng ma tít vào tường - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 481,726 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 530,8997 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 629,5686 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 812,8067 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.011,2946 | m2 |
| 119 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 238,9804 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2775 | 100m2 |
| 121 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 122 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,548 | m3 |
| 123 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4384 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3192 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3888 | m3 |
| 131 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,872 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,44 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 135 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 136 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 137 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1825 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0365 | tấn |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 143 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6515 | m3 |
| 144 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1438 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | m2 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 147 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 149 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 150 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 151 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4367 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1027 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0817 | tấn |
| 155 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,552 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 157 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,312 | m2 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 159 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - hố ga thấm (HGT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m3 |
| 160 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - HGT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 161 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 - HGT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột - HGT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 164 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,858 | m3 |
| 168 | Đá 1x2 (khoảng thấm hố ga thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3 | m3 |
| 169 | Đá 4x6 (khoảng thấm hố ga thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3 |
| 171 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 172 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 173 | Ống PVC D34, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 174 | Ống PVC D42, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 175 | Ống PVC D60, dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 176 | Ống PVC D90, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,81 | 100m |
| 177 | Ống PVC D114, dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 178 | Ống HDPE D315, dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 179 | Khâu ren D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 180 | Khâu ren D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 181 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 182 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 183 | Co PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 184 | Co PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 185 | Co PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 186 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 187 | Co PVC D11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 188 | Tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 189 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 190 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 191 | Tê PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 192 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 193 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 194 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 196 | Tê giảm PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 197 | Tê giảm PVC D114x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 198 | Co giảm PVC Þ27xÞ21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 199 | Co giảm PVC Þ34xÞ27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 200 | Co giảm PVC Þ42xÞ34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Khâu rút PVC Þ42xÞ27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 202 | Khâu rút PVC Þ90xÞ60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 203 | Khâu rút PVC Þ114xÞ60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Bích đầu ống Þ34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 205 | Bích đầu ống Þ90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Bích đầu ống Þ114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 214 | Cầu chắn rác ống Þ60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 215 | Cầu chắn rác ống Þ90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 216 | Hộp đồng hồ + thủy lượng kế DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 219 | Máy bơm nước công suất 2HP + van phao tự động + rơle + dây dẫn,… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 220 | Racco Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Racco Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 222 | Luppe Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt van thau 1 chiều Þ42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt van thau 2 chiều Þ42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt van PVC 2 chiều Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 226 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1.5mm (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 227 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 228 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 229 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 230 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 231 | Đèn chóa phản quang âm trần 2x1.2m (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000lumen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 232 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000lumen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 233 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000lumen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 234 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 0.6m, 9W, 2000lumen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 235 | Đèn ốp trần Þ350x32W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 236 | Đèn LED panel âm trần Þ150x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 237 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 238 | Quạt hút gắn tường 200x200x30W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 239 | Quạt hút âm trần 200x200x30W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 240 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 241 | Công tắc điện 1 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 242 | Mặt nạ và khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 243 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 244 | Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 245 | Mặt nạ và khung dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 246 | Hộp nhựa chìm cho khung diimer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 247 | Công tắc điện 2 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 248 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 249 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 250 | Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139 | m |
| 251 | Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 252 | Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131 | m |
| 253 | Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 254 | Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 608 | m |
| 255 | Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202 | cái |
| 256 | Cirprotec 160kA/phase (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi có quá điện áp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 257 | Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x14mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 258 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-8mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178 | m |
| 259 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-6mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169 | m |
| 260 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394 | m |
| 261 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 869 | m |
| 262 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 957 | m |
| 263 | MCB 50A, 3P, 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 264 | MCB 32A, 3P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 265 | MCB 25A, 3P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 266 | MCB 16A, 3P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 267 | MCB 10A, 3P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 268 | MCB 20A, 2P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 269 | MCB 16A, 2P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 270 | MCB 16A, 1P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 271 | MCB 10A, 1P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 272 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 273 | Đầu cosse ép cỡ các loại + chụp cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 274 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 275 | Tắc-kê nhựa - đinh vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bịch |
| 276 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 277 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 278 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 279 | Colier liên kết cọc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 280 | Rắc sứ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 281 | Lắp dựng cột BT đúc sẵn <=2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 282 | Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP, inverter, cáp điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 283 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21x1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo - Co + tê PVC Þ21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 287 | Đế âm + mặt 1 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 288 | Ổ cắm mạng 1 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 289 | Patch panel 24 port cat6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmount | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 290 | Thanh đỡ dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 pair | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355 | m |
| 292 | Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và switch (patch cord cat6e loại 1.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 293 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (patch cord cat6e loại 3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | sợi |
| 294 | Tủ rack 10U, H600xW600xD450, có khay trượt, công tắc nguồn, bánh xe di chuyển, chức năng cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 295 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 296 | Hộp nối dùng để rút dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 297 | Switch 16 port 10/100/1000Mbps (4 port Gigabit SFP, Switching capacity: 216Gbps forwarding performance 64-byte packet size: 71.4Mbps) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 298 | Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355 | m |
| 299 | Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 300 | Vòng đánh số dây mạng từ 0-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 301 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 302 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm - cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 303 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mối |
| 304 | Thanh đồng 100x50x5 liên kết nối đất tại tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 305 | Modem ADSL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 306 | Cirprotec Nano 1 phase, 120kA/phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn tủ rack) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 307 | Đế âm + mặt 1 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 308 | Ổ cắm điện thoại 1 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 309 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 310 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0.5mm²) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355 | m |
| 311 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 312 | Vòng đánh số dây điện thoại từ 0-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 313 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 314 | Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn màu + gia công trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 315 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm - Cáp đồng trần M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 316 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | mối |
| 317 | Cáp lụa neo trụ, tăng-đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 318 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 320 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 321 | Bộ đếm sét CDR401 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi