Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an phường 2 thuộc thị xã Cai Lậy và Công an phường 2, phường 4 thuộc thị xã Gò Công + các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552185-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an phường 2 thuộc thị xã Cai Lậy và Công an phường 2, phường 4 thuộc thị xã Gò Công + các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200552034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 09:03:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,955,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ CAI LẬY
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 140 tấn/lần TN
2 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây - dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,34 100m2
3 Ép trước cọc bê tông dự ứng lực D300/180 - loại A, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,145 100m
4 Cọc bêtông DƯL D300/180 loại A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 386 m
5 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64 1mối nối
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - chèn bê tông vô cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,488 m3
7 Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0794 tấn
8 Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3333 tấn
9 Thép bản dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,78 kg
10 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,523 100m3
11 Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,488 m2
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,416 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,781 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,619 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,059 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,067 tấn
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0335 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2118 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,042 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,054 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,852 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,391 100m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,3007 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - đà kiềng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7666 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2822 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,014 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,156 tấn
28 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,0279 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,079 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3494 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7969 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4087 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5048 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0732 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,299 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6906 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,978 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,9855 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8828 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,282 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6224 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,852 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,6645 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4625 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8061 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2898 tấn
47 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,8236 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0714 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,392 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,795 tấn
51 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3324 m3
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2926 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,139 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6149 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6264 m3
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0222 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5234 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,22 tấn
59 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - ốp cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,6798 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 m3
62 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,15 m3
63 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường trong nhả (TN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,403 m3
64 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - trường trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8848 m3
65 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - trường trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4406 m3
66 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,928 m3
67 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,395 m3
68 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 m3
69 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,6866 m3
70 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (trát 2 mặt + không sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8584 m3
71 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 1 mặt + sơn 1 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,711 m3
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, sơn tĩnh điện trắng, kính cường lực dày 8ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,49 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, sơn tĩnh điện trắng, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,98 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính, sơn tĩnh điện, kính cường lục dày 8ly + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,32 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,4 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ sắt kính, sơn tĩnh điện , kính mờ dày 6ly + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,28 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ sắt kính, sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 8ly + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,72 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 - Khung nhôm kính bật, sơn tĩnh điện, kính phản quang 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,2 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 - Vách kính + cửa bằng lambris nhôm hộp, sơn tĩnh điện kính mờ 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,64 m2
80 Khung bông cửa bằng nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,6 m2
81 Khung bông cửa bằng thép vuông 12x12x0,8mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,353 m2
82 Khung nhôm (tầng mái) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2 m2
83 Khung gạch kính trắng lấy sáng (kích thước viên gạch: 19x19x9,5cm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 m2
84 Vách ngăn tiểu bằng sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m2
85 Vách xếp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 - tường vệ sinh, khu bếp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,1 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 - len chân tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,945 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 - len chân tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,268 m2
89 Công tác ốp đạ tự nhiên 100x200 hình chữ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 m2
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5751 tấn
91 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,5 zem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2172 100m2
92 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3689 100m2
93 Cửa sắt 1000x1000 lỗ thông 600x600, khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1ly sơn dầu màu xám lợt (vật tư + công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
94 Trần prima chống ẩm, khung kim loại chìm, KT: 600x600mm - trần vệ sinh (vật tư + công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,68 m2
95 Trần thạch cao khung kim loại chìm - trần giáp mái (vật tư + công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 107,68 m2
96 Tấm cách âm cách nhiệt túi khí (mái) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 115,56 m2
97 Lắp dựng lan can sắt + tay vịn bằng inox (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,3 m2
98 Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0375 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 233,362 m2
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,406 m2
101 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 1 mặt + sơn 1 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,97 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + không sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,46 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 623,5945 m2
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 1 mặt + không sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,5 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 121,82 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,025 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 244,622 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 319,0553 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 99,14 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 194,8 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần không sơn, quét chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125,2999 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cầu thang trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,2682 m2
113 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125,2999 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,36 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 101,9399 m2
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 73,9 m
117 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 318,8 m
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 312,4 m
119 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 249,59 m2
120 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 592,327 m2
121 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 465,582 m2
122 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 717,8282 m2
123 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 715,172 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.310,155 m2
125 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,136 100m3
126 Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0856 100m3
127 Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,61 m2
128 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,461 m3
129 Lát sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,36 m2
130 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 334,05 m2
131 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,14 m2
132 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,942 m2
133 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4522 100m2
135 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0483 100m3
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,368 100m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót đáy hồ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,456 m3
138 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4027 m3
139 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2095 100m2
140 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1008 tấn
141 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0817 tấn
142 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,018 m3
143 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0012 100m2
144 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0072 tấn
145 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,76 m2
146 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,24 m2
147 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 m2
148 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0476 100m3
149 Ống PVC D21, dày 1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100m
150 Ống PVC D27, dày 1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
151 Ống PVC D34, dày 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,81 100m
152 Ống PVC D42, dày 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,37 100m
153 Ống PVC D60, dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,33 100m
154 Ống PVC D90, dày 2,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3 100m
155 Ống PVC D114, dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100m
156 Ống HDPE D315, dày 12,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,365 100m
157 Khâu ren D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cái
158 Khâu ren D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
159 Co PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
160 Co PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
161 Co PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
162 Co PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
163 Co PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 cái
164 Co PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
165 Co PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
166 Tê PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
167 Tê PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
168 Tê PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
169 Tê PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
170 Tê PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
171 Tê PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
172 Tê PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
173 Tê giảm PVC D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
174 Tê giảm PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
175 Tê giảm PVC D114x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
176 Co giảm PVC D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
177 Co giảm PVC D34x27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
178 Co giảm PVC D42x34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
179 Khâu rút PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
180 Khâu rút PVC D114x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
181 Khâu rút PVC D42x27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
182 Bích đầu ống D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
183 Bích đầu ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
184 Bích đầu ống D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
185 Chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
186 Lavabo + vòi + siphon + phụ kiện 7 món Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
187 Chậu tiểu nam + bộ xả + siphon Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
188 Vòi rửa inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
189 Phễu thu nước inox 304 KT: 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
190 Van phao D34 (hồ nước ngầm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
191 Van thau D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
192 Cầu chắn rác ống D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
193 Cầu chắn rác ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
194 Hộp đổng hồ + thủy lượng kế DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
195 Chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
196 Bồn inox 1,5m3 + giá chân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
197 Máy bơm lưu lượng 2HP + van phao tự động + rơle, dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
198 Racco D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
199 Racco D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
200 Luppe D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
201 Van thau 1 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
202 Van thau 2 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
203 Van PVC 2 chiều D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
204 Hộp đồng hồ + thủy lượng kế DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
205 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1167 100m3
206 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,276 m3
207 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4512 m3
208 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0091 100m2
209 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0315 tấn
210 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3192 m3
211 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0119 100m2
212 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0276 tấn
213 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
214 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4048 m3
215 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,728 m3
216 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,685 m2
217 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,4 m2
218 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0506 100m3
219 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2475 100m3
220 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,224 m3
221 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,574 m3
222 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,056 100m2
223 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0288 tấn
224 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,126 m3
225 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0084 100m2
226 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,022 tấn
227 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
228 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5795 m3
229 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,75 m2
230 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,3238 m2
231 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1513 100m3
232 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1,5 (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
233 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
234 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
235 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
236 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
237 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 hộp
238 Đèn neon choá phản quang âm trần 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
239 Đèn neon choá nhựa 2x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 bộ
240 Đèn neon choá nhựa 1x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 bộ
241 Đèn neon choá nhựa 1x0,6m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 0,6m, 9w 1000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 bộ
242 Đèn ốp trân D350x32w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
243 Đèn LED Panel âm trần D150x12w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
244 Quạt trần sải cánh 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
245 Quạt hút gắn tường 200x200x30w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
246 Quạt hút âm trần 200x200x30w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
247 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54 cái
248 Công tắc đèn 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53 cái
249 Mặt nạ và khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
250 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 hộp
251 Dimme điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
252 Mặt nạ và khung dimmer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
253 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
254 Công tắc đèn 2 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
255 Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
256 Ống trắng cứng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 117 m
257 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 284 cái
258 Ống trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 m
259 Ống trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 609 m
260 Cirprotec 160KA/Phase (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi quá điện áp) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
261 Cáp DUPLEX lõi đồng DuCV - 2x14mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 m
262 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 178 m
263 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-6,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 155 m
264 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 374 m
265 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 889 m
266 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 927 m
267 MCB 50A 3P 10KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
268 MCB 32A 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
269 MCB 25 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
270 MCB 16 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
271 MCB 10 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
272 MCB 20 2P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
273 MCB 16 2P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
274 MCB 16A 1P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
275 MCB 10A 1P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
276 MCB 6A 1P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
277 Đầu cosse ép các loại + chụp cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 194 cái
278 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cuộn
279 Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 bịch
280 Hộp nối dây cỡ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 hộp
281 Cọc tiếp địa M14x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
282 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
283 Colier liên kết cọc cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
284 Rắc sứ đôi (liên kết cáp Duplex) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
285 Trụ BTLT 8,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cột
286 Máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2,0HP, inverter, cáp điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 máy
287 Ống đồng dẫn ga lỏng 6,35 (bao gồm si quấn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 100m
288 Ống đồng dẫn ga lỏng 12,7 (bao gồm si quấn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
289 Ống PVC D21, dày 1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
290 Co + tê PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
291 Ổ cắm mạng 1 Port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
292 Đế + mặt 1 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 bộ
293 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
294 Cáp điện thoại 2 đôi 1X (RJ-11/2*2*0,5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 395 m
295 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 cái
296 Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
297 Ổ cắm mạng 1 Port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
298 Đế + mặt 1 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 bộ
299 Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
300 Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
301 Cáp mạng RJ-45, Cat6, 4 Pairt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 395 m
302 Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
303 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 sợi
304 Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
305 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 cái
306 Hộp nối dùng để rút dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 cái
307 Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
308 Ống trắng cứng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 395 m
309 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131 cái
310 Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
311 Cọc tiếp địa M14x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
312 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
313 Mối hàn hóa nhiệt (cadweld) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 mối
314 Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ Rack Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cây
315 Modem ADSL Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
316 Cirprotec nano 1-Phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn tủ rack) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
317 Kim thu sét Cirprotec TPT 60, thời gian phát tia tiền đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kim
318 Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trụ
319 Cáp đồng trần M70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
320 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 mối
321 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
322 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cọc
323 Ống PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
324 Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
325 Bộ đếm sét CDR 401 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: SAN NỀN TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ CAI LẬY
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100M2
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I -bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,005 100m3
3 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 164,6 M2
4 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,494 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,966 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,618 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,124 100m2
8 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 159,66 M2
9 Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,966 10m
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 4 - THỊ XÃ GÒ CÔNG
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120 tấn/lần TN
2 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây - dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,34 100m2
3 Ép trước cọc bê tông dự ứng lực D300/180 - loại A, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,903 100m
4 Cọc bêtông DƯL D300/180 loại A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 758 m
5 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 1mối nối
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - chèn bê tông vô cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5494 m3
7 Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0487 tấn
8 Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0133 tấn
9 Liên kết cọc, đường kính cốt thép < 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,375 tấn
10 Thép bản dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,38 kg
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4295 100m3
12 Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,126 m2
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6583 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0262 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,5628 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1332 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0248 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,844 tấn
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,494 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,213 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0497 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m - cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7656 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2829 100m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9527 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - đà kiềng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6913 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,251 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,892 tấn
29 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,8327 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7847 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3585 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0032 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5461 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - dầm sàn tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,7718 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0199 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2455 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2134 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3722 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,867 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,289 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1908 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0051 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2635 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - dầm sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8825 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - dầm sàn tầng mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1611 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - dầm mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2464 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - dầm mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3077 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - kèo mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6678 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - kèo mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8323 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - kèo mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3036 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m - kèo mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5125 tấn
52 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,5186 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1574 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6456 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4778 tấn
56 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3324 m3
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2926 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1323 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5848 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 - senô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0267 m3
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - senô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2916 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m - senô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3096 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 - chi tiết Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0241 m3
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - các chi tiết Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3762 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,53 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,109 tấn
67 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,61 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - ốp cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6094 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,872 m3
70 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,747 m3
71 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (TN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,403 m3
72 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,24 m3
73 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,07 m3
74 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7776 m3
75 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6612 m3
76 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 m3
77 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,566 m3
78 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (trát 1 mặt + sơn 1 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,504 m3
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, kính cường lực dày 8ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,75 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,98 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,61 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,4 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6ly, hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,96 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ sắt kính, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,72 m2
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 - Khung nhôm kính bật, sơn tĩnh điện, kính phản quang 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,44 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 - Vách kính + cửa bằng lambris nhôm hộp, sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly, hệ 1000 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,94 m2
87 Khung bông cửa bằng nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,76 m2
88 Khung bông cửa bằng thép vuông 12x12x0,8mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,353 m2
89 Vách ngăn tiểu bằng sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
90 Vách xếp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 - tường vệ sinh, khu bếp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 122,9 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm - len chân tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,851 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm - len chân tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,454 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x100mm trang trí lam cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1 m2
95 Công tác ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100x200 hình chữ cong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,31 m2
96 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,849 tấn
97 Xà gồ thép C125x50x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 178,56 m
98 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,5 zem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9557 100m2
99 Tôn phẳng úp nóc dày 4,5zem, rộng 600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,5 m
100 Cửa sắt 1000x1000 lỗ thông 600x600, khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1ly sơn dầu màu xám lợt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
101 Trần prima chống ẩm, khung kim loại chìm, KT: 600x600mm - trần vệ sinh (vật tư + công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,13 m2
102 Trần thạch cao khung kim loại chìm - trần giáp mái (vật tư + công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85,695 m2
103 Lắp dựng lan can sắt + tay vịn bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,85 m2
104 Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6625 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 390,775 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60,7 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 517,001 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trong nhà (trát 1 mặt + không sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,95 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 122,498 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,75 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 264,8483 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 337,1675 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96,7585 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 181,706 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần không sơn, quét chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,98 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cầu thang trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,2682 m2
117 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90,73 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,98 m2
119 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,75 m2
120 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,75 m
121 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 192,2 m
122 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 187,922 m
123 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 419,274 m2
124 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 481,547 m2
125 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 484,1048 m2
126 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 712,5867 m2
127 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 903,379 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.194,1337 m2
129 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1465 100m3
130 Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8121 100m3
131 Trải tấm ni lon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,88 m2
132 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,788 m3
133 Lát sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,8 m2
134 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 328,54 m2
135 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,55 m2
136 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,942 m2
137 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 m2
138 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,6552 100m2
139 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0483 100m3
140 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,368 100m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót đáy hồ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,456 m3
142 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4027 m3
143 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2095 100m2
144 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1008 tấn
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0817 tấn
146 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,018 m3
147 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0012 100m2
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0072 tấn
149 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,76 m2
150 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,24 m2
151 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 m2
152 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0476 100m3
153 Ống PVC D21, dày 1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,17 100m
154 Ống PVC D27, dày 1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100m
155 Ống PVC D34, dày 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,25 100m
156 Ống PVC D42, dày 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 100m
157 Ống PVC D60, dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,37 100m
158 Ống PVC D90, dày 2,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,83 100m
159 Ống PVC D114, dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m
160 Ống HDPE D315, dày 12,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,47 100m
161 Khâu ren D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
162 Khâu ren D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
163 Co PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
164 Co PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
165 Co PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
166 Co PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
167 Co PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
168 Co PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 cái
169 Co PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
170 Tê PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
171 Tê PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
172 Tê PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
173 Tê PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
174 Tê PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
175 Tê PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
176 Tê PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
177 Tê giảm PVC D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
178 Tê giảm PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
179 Tê giảm PVC D114x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
180 Co giảm PVC D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
181 Co giảm PVC D34x27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
182 Co giảm PVC D42x34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
183 Khâu rút PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
184 Khâu rút PVC D114x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
185 Khâu rút PVC D42x27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
186 Bích đầu ống D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
187 Bích đầu ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
188 Bích đầu ống D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
189 Chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
190 Lavabo + vòi + siphon + phụ kiện 7 món Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
191 Chậu tiểu nam + bộ xả + siphon Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
192 Vòi rửa inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
193 Phễu thu nước inox 304 KT: 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
194 Van phao D34 (hồ nước ngầm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
195 Van thau D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
196 Cầu chắn rác ống D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
197 Cầu chắn rác ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 cái
198 Hộp đổng hồ + thủy lượng kế DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
199 Chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
200 Bồn inox 1,5m3 + giá chân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
201 Máy bơm lưu lượng 2HP + van phao tự động + rơle, dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
202 Racco D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
203 Racco D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
204 Luppe D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
205 Van thau 1 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
206 Van thau 2 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
207 Van PVC 2 chiều D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
208 Hộp đồng hồ + thủy lượng kế DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
209 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1167 100m3
210 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,276 m3
211 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4512 m3
212 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0091 100m2
213 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0315 tấn
214 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3192 m3
215 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0119 100m2
216 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0276 tấn
217 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
218 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4048 m3
219 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,728 m3
220 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,685 m2
221 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,4 m2
222 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0506 100m3
223 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,287 100m3
224 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,224 m3
225 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,574 m3
226 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,056 100m2
227 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,029 tấn
228 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,126 m3
229 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,008 100m2
230 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,022 tấn
231 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
232 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,579 m3
233 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,75 m2
234 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,324 m2
235 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,181 100m3
236 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1,5 (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
237 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
238 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
239 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
240 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 hộp
241 Đèn neon choá phản quang âm trần 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
242 Đèn neon choá nhựa 2x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bộ
243 Đèn neon choá nhựa 1x1,2m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
244 Đèn neon choá nhựa 1x0,6m, gắn nổi (sử dụng bóng Led tuyd nano 0,6m, 9w 1000 Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 bộ
245 Đèn ốp trân D350x32w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
246 Đèn LED Panel âm trần D150x12w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
247 Quạt trần sải cánh 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
248 Quạt hút gắn tường 200x200x30w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
249 Quạt hút âm trần 200x200x30w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
250 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47 cái
251 Công tắc đèn 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51 cái
252 Mặt nạ và khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
253 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 hộp
254 Dimme điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
255 Mặt nạ và khung dimmer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
256 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
257 Công tắc đèn 2 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
258 Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
259 Ống trắng cứng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 139 m
260 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 292 cái
261 Ống trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131 m
262 Ống trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 608 m
263 Cirprotec 160KA/Phase (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi quá điện áp) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
264 Cáp DUPLEX lõi đồng DuCV - 2x14mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
265 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 178 m
266 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-6,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 169 m
267 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 394 m
268 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 869 m
269 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 957 m
270 MCB 50A 3P 10KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
271 MCB 32A 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
272 MCB 25 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
273 MCB 16 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
274 MCB 10 3P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
275 MCB 20 2P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
276 MCB 16 2P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
277 MCB 16A 1P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
278 MCB 10A 1P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
279 MCB 6A 1P 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
280 Đầu cosse ép các loại + chụp cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 182 cái
281 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cuộn
282 Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 bịch
283 Hộp nối dây cỡ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 hộp
284 Cọc tiếp địa M14x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
285 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
286 Colier liên kết cọc cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
287 Rắc sứ đôi (liên kết cáp Duplex) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
288 Trụ BTLT 8,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cột
289 Máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2,0HP, inverter, cáp điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 máy
290 Ống đồng dẫn ga lỏng 6,35 (bao gồm si quấn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 100m
291 Ống đồng dẫn ga lỏng 12,7 (bao gồm si quấn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
292 Ống PVC D21, dày 1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
293 Co + tê PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
294 Ổ cắm mạng 1 Port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
295 Đế + mặt 1 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
296 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
297 Cáp điện thoại 2 đôi 1X (RJ-11/2*2*0,5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 359 m
298 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
299 Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
300 Ổ cắm mạng 1 Port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
301 Đế + mặt 1 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
302 Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
303 Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
304 Cáp mạng RJ-45, Cat6, 4 Pairt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 359 m
305 Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
306 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 sợi
307 Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
308 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
309 Hộp nối dùng để rút dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
310 Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
311 Ống trắng cứng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 359 m
312 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118 cái
313 Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
314 Cọc tiếp địa M14x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
315 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
316 Mối hàn hóa nhiệt (cadweld) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 mối
317 Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ Rack Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cây
318 Modem ADSL Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
319 Cirprotec nano 1-Phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn tủ rack) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
320 Kim thu sét Cirprotec TPT 60, thời gian phát tia tiền đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kim
321 Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trụ
322 Cáp đồng trần M70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
323 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 mối
324 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
325 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cọc
326 Ống PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
327 Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
328 Bộ đếm sét CDR 401 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: SAN NỀN TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 4 - THỊ XÃ GÒ CÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,67 100M2
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I -bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,009 100m3
3 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 176,02 M2
4 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,702 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,125 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,225 100m2
8 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 167,02 M2
9 Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,702 10m
E HẠNG MỤC: SÂN ĐAN BÊ TÔNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ GÒ CÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,381 100M2
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I -bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,002 100m3
3 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 139,86 M2
4 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,181 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,805 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,226 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương - bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,045 100m2
8 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 138,05 M2
9 Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,805 10m
F HẠNG MỤC: SAN NỀN TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ GÒ CÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,25 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,501 100m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 - đan lót tường chắn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng - đan lót tường chắn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,076 100m2
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường chắn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m3
G HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG 2 - THỊ XÃ GÒ CÔNG
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,51 100m2
2 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2445 100m
3 Cung cấp cọc bêtông DƯL Þ300/180 loại A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 695 m
4 Nối cọc ống BTCT đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66 1mối nối
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 140 tấn/lần TN
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6871 100m3
7 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,905 m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,489 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9631 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7195 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1913 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,351 tấn
13 Thép bản dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,18 kg
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5526 100m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7328 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2497 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0497 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4811 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7656 tấn
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,033 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3685 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0664 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,546 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4791 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7415 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2514 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9139 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,6841 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9959 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2455 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1483 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4539 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,6641 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8938 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2141 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0739 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3188 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,2112 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1106 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5723 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6346 tấn
43 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,3125 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,671 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,105 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4729 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,1477 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,493 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5171 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1094 tấn
51 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1594 m3
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2759 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1323 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5848 tấn
55 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,018 m3
56 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường 200 ngoài nhà (NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,192 m3
57 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,36 m3
58 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (TN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3904 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5712 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,6754 m3
61 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 ngoài nhà (NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,584 m3
62 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà, ngoài nhà (TN,NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,678 m3
63 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà, ngoài nhà (TN,NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,07 m3
64 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 200 trong nhà (TN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,512 m3
65 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 ngoài nhà (NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5668 m3
66 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà, ngoài nhà (TN,NN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,4044 m3
67 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 - tường 100 trong nhà (TN) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,194 m3
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,75 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi khung sắt kính, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,32 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi lambris nhôm hộp, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,98 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 700, kính dày 5mm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,8 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 700, kính mờ dày 6mm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,96 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ bật khung sắt kính, khung sắt sơn dầu, kính cường lực dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,72 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 - Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính phản quang dày 5mm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,64 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 - Vách kính khung nhôm + cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,94 m2
76 Khung bông cửa bằng nhôm (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,52 m2
77 Khung bông cửa bằng thép vuông 12x12x0,8mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,353 m2
78 Cửa lên mái, cửa sắt 1000x1000 lổ thông 600x600, khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1mm, sơn dầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
79 Vách ngăn tiểu bằng sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
80 Vách xếp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
81 Lắp dựng lan can + tay vịn cầu thang bằng inox (sản xuất theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,85 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,2875 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 117,36 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x500mm - ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,898 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x500mm - trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,229 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x100mm trang trí lam cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1 m2
87 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 283,805 m2
88 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 511,955 m2
89 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,94 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 158,705 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 151,095 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 246,5842 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 121,1179 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 144,338 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125,6105 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 215,9902 m2
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 532,7 m
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,4 m
99 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 117,8625 m2
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0386 tấn
101 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,728 100m2
102 Tole phẳng úp nóc dày 4.5zem, rộng 600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,5 m
103 Trần prima dày 6mm, khung kim loại nổi ôv 600x600mm (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,24 m2
104 Trần thạch cao khung kim loại chìm, trần phẳng (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,145 m2
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9304 100m3
106 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 141,18 m2
107 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,264 m3
108 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,97 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 296,7 m2
110 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,275 m2
111 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,7408 m2
112 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2925 m2
113 Bả bằng ma tít vào tường - ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 281,907 m2
114 Bả bằng ma tít vào tường - trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 481,726 m2
115 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 530,8997 m2
116 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 629,5686 m2
117 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 812,8067 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.011,2946 m2
119 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 238,9804 m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2775 100m2
121 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1167 100m3
122 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,548 m3
123 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4384 m3
124 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0216 100m2
125 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3192 m3
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0105 100m2
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0592 tấn
128 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
129 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
130 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3888 m3
131 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,872 m3
132 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,44 m2
133 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7 m2
134 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0523 100m3
135 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2349 100m3
136 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 m3
137 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 m3
138 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,024 100m2
139 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1825 m3
140 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,031 100m2
141 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0365 tấn
142 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
143 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6515 m3
144 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,1438 m2
145 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,25 m2
146 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1871 100m3
147 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0592 100m3
148 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0137 100m3
149 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,56 m2
150 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,456 m3
151 Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4367 m3
152 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1941 100m2
153 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1027 tấn
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0817 tấn
155 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,552 m2
156 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,76 m2
157 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,312 m2
158 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0275 100m3
159 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - hố ga thấm (HGT) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,395 100m3
160 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - HGT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,484 m3
161 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 - HGT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,484 m3
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột - HGT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,018 100m2
163 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,036 tấn
164 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 m3
165 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m2
166 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
167 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,858 m3
168 Đá 1x2 (khoảng thấm hố ga thấm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,3 m3
169 Đá 4x6 (khoảng thấm hố ga thấm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5 m3
170 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,091 100m3
171 Ống PVC D21, dày 1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,17 100m
172 Ống PVC D27, dày 1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100m
173 Ống PVC D34, dày 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,78 100m
174 Ống PVC D42, dày 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 100m
175 Ống PVC D60, dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,37 100m
176 Ống PVC D90, dày 2,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,81 100m
177 Ống PVC D114, dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m
178 Ống HDPE D315, dày 12,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,33 100m
179 Khâu ren D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
180 Khâu ren D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
181 Co PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
182 Co PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
183 Co PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
184 Co PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
185 Co PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
186 Co PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 cái
187 Co PVC D11 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
188 Tê PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
189 Tê PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
190 Tê PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
191 Tê PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
192 Tê PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
193 Tê PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
194 Tê PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
195 Tê giảm PVC D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
196 Tê giảm PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
197 Tê giảm PVC D114x60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
198 Co giảm PVC Þ27xÞ21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
199 Co giảm PVC Þ34xÞ27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
200 Co giảm PVC Þ42xÞ34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
201 Khâu rút PVC Þ42xÞ27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
202 Khâu rút PVC Þ90xÞ60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
203 Khâu rút PVC Þ114xÞ60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
204 Bích đầu ống Þ34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
205 Bích đầu ống Þ90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
206 Bích đầu ống Þ114mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
207 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
208 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
209 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
210 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
211 Lắp đặt phễu thu D100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
212 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
213 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
214 Cầu chắn rác ống Þ60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
215 Cầu chắn rác ống Þ90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 cái
216 Hộp đồng hồ + thủy lượng kế DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
217 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
219 Máy bơm nước công suất 2HP + van phao tự động + rơle + dây dẫn,… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
220 Racco Þ60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
221 Racco Þ42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
222 Luppe Þ60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
223 Lắp đặt van thau 1 chiều Þ42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
224 Lắp đặt van thau 2 chiều Þ42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
225 Lắp đặt van PVC 2 chiều Þ34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
226 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1.5mm (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
227 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
228 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
229 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
230 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
231 Đèn chóa phản quang âm trần 2x1.2m (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000lumen) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
232 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000lumen) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bộ
233 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 1.2m, 18W, 2000lumen) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
234 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi (sử dụng bóng led tuýp nano 0.6m, 9W, 2000lumen) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 bộ
235 Đèn ốp trần Þ350x32W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
236 Đèn LED panel âm trần Þ150x12W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
237 Quạt trần sải cánh 1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
238 Quạt hút gắn tường 200x200x30W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
239 Quạt hút âm trần 200x200x30W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
240 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47 cái
241 Công tắc điện 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51 cái
242 Mặt nạ và khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
243 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
244 Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
245 Mặt nạ và khung dimmer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
246 Hộp nhựa chìm cho khung diimer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
247 Công tắc điện 2 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
248 Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
249 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
250 Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 139 m
251 Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46 cái
252 Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131 m
253 Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 cái
254 Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ16mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 608 m
255 Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ16mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 202 cái
256 Cirprotec 160kA/phase (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi có quá điện áp) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
257 Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x14mm² Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
258 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-8mm² Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 178 m
259 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-6mm² Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 169 m
260 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-4mm² Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 394 m
261 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-2.5mm² Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 869 m
262 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC - CV-1.5mm² Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 957 m
263 MCB 50A, 3P, 10KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
264 MCB 32A, 3P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
265 MCB 25A, 3P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
266 MCB 16A, 3P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
267 MCB 10A, 3P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
268 MCB 20A, 2P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
269 MCB 16A, 2P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
270 MCB 16A, 1P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
271 MCB 10A, 1P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
272 MCB 6A, 1P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
273 Đầu cosse ép cỡ các loại + chụp cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 182 cái
274 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cuộn
275 Tắc-kê nhựa - đinh vít Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 bịch
276 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 hộp
277 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
278 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
279 Colier liên kết cọc cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
280 Rắc sứ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
281 Lắp dựng cột BT đúc sẵn <=2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
282 Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP, inverter, cáp điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 máy
283 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 100m
284 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
285 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21x1.6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
286 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo - Co + tê PVC Þ21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
287 Đế âm + mặt 1 lổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
288 Ổ cắm mạng 1 port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
289 Patch panel 24 port cat6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmount Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
290 Thanh đỡ dây cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
291 Lắp đặt cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 pair Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 355 m
292 Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và switch (patch cord cat6e loại 1.5m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
293 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (patch cord cat6e loại 3m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 sợi
294 Tủ rack 10U, H600xW600xD450, có khay trượt, công tắc nguồn, bánh xe di chuyển, chức năng cố định Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
295 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
296 Hộp nối dùng để rút dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
297 Switch 16 port 10/100/1000Mbps (4 port Gigabit SFP, Switching capacity: 216Gbps forwarding performance 64-byte packet size: 71.4Mbps) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
298 Ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 355 m
299 Nối ống bảo hộ dây dẫn Þ25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118 cái
300 Vòng đánh số dây mạng từ 0-9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
301 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
302 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm - cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
303 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 mối
304 Thanh đồng 100x50x5 liên kết nối đất tại tủ rack Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cây
305 Modem ADSL Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
306 Cirprotec Nano 1 phase, 120kA/phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn tủ rack) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
307 Đế âm + mặt 1 lổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
308 Ổ cắm điện thoại 1 port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
309 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
310 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0.5mm²) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 355 m
311 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
312 Vòng đánh số dây điện thoại từ 0-9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
313 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
314 Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn màu + gia công trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trụ
315 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm - Cáp đồng trần M70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
316 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 mối
317 Cáp lụa neo trụ, tăng-đơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
318 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cọc
319 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
320 Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
321 Bộ đếm sét CDR401 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->