Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612713-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200556618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 14:39:00 đến ngày 2020-06-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Khoản
B ĐẬP DÂNG ĐẦU NGUỒN (Trung chuyển vật liệu L = 1093m)
1 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,84 m3
2 Ván khuôn thép - Bản đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0424 100m2
3 Đánh xờm mặt đá tạo liên kết với bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,55 m2
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 72 lỗ khoan
5 Thép tròn các loại đường kính D=14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0523 tấn
6 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,003 100m
7 Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 80x65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m
9 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
10 Nhân công phát, dọn khu đầu mối và tuyến Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 Công
C BỂ LỌC ĐẦU NGUỒN (Trung chuyển vật liệu L =: 508m)
1 BTCT M250 đá 1x2 Đấy bể >250cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,213 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Giằng bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,585 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể TC + Tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9082 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,071 m3
6 BTTM200 đá 1x2 - Sân (4 phía của bể) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,05 m3
7 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0576 100m2
8 Ván khuôn thép tấm đan, nắp bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3932 100m2
9 Ván khuôn thép - Giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0585 100m2
10 Xây gạch đất sét nung dày 22cm, VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8875 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 69,8 m2
12 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 m2
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20mm - Bậc thang lên xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,462 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (ống thông nước + ống lọc - ống C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0775 100m
15 Cát lọc Thạch Anh (D = 0,6-1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,75 m3
16 Sỏi đệm D20-50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (ống thu nước sau lọc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,003 100 m
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Ống xả cặn uPVC - C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,09 100m
20 Lắp đặt van PVC, ĐK 48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt ren ngoài nhựa măng sông HDPE, ĐK 75x65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt kép thép đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
25 Vữa xi măng chẹm góc M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,08 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Ống xả tràn uPVC - C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100m
27 Thép tròn đáy bể D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3413 tấn
28 Thép tròn nắp bể D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0371 tấn
29 Thép tròn giằng bể D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0154 tấn
30 Thép tròn giằng bể D <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0401 tấn
31 Thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,053 tấn
32 Đất đào thủ công - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,01 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1401 100m3
34 Nhân công phát, dọn san đất khu xây dựng bể lọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 Công
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,0888 m3
36 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4583 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4097 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,016 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0252 tấn
40 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,17 tấn
41 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2925 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,488 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,12 m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0228 100m2
45 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0388 100m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
D ĐƯỜNG ỐNG CẤP TRÊN ĐỒI (Trung chuyển vật liệu L =: 547m)
1 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,93 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 cái
5 Lắp đặt BU HDPE, ĐK 75mmm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cặp bích
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,93 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt van xả khí ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt kép thép đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
17 Đào mương đặt ống nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 91,845 m3
18 Đào phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 91,845 m3
19 Đắp đất đường ống, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 183,69 m3
20 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,884 100m2
21 Nhân công vận chuyển vật tư, ống nước lên đồi để thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 công
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7308 m3
23 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4583 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4097 m3
25 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,016 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0252 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,17 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2925 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,488 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,12 m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0228 100m2
32 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0388 100m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
34 Sản xuất trụ thép đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7644 tấn
35 Đóng trụ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,34 100m
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,8 1m2
37 Bu lông êcu M14x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 234 bộ
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 cái
39 BTCTM200 đá 1x2 - Cột mốc ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,36 m3
40 Ván khuôn thép - Cột mốc ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,096 100m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,72 1m2
E TUYẾN ỐNG DN75, DN63 TRÊN TUYẾN
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,9 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,04 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
6 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=75x63 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,9 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,04 100m
12 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x63 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt kép thép đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt van xả khí ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt kép thép đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
25 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 419,6205 m3
26 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,6245 m3
27 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 172,5517 m3
28 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 286,92 m3
29 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7933 100m3
30 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 100m3/1km
31 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,782 100m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,3269 m3
33 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1457 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0243 m3
35 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,04 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,063 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4251 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2314 m3
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,72 m2
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,8 m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,057 100m2
42 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,097 100m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
44 Cắt đường bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,2 10m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,48 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,48 m3
47 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0348 100m3
48 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 100m3/1km
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 cái
50 BTCTM200 đá 1x2 - Cột mốc ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9 m3
51 Ván khuôn thép - Cột mốc ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,24 100m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8 1m2
53 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
54 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE, ĐK 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 100 m
59 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
60 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
61 Lắp đặt kép thép đường kính D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
62 Hộp tôn bảo vệ van ren D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 hộp
63 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào đấu nối đai khởi thủy chờ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6325 m3
64 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6325 m3
F TĂNG ĐƠ QUA SUỐI (Trung chuyển vật liệu L =: 756m)
1 Đào móng băng ,đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,424 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4747 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0532 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,126 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,882 m3
6 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4 m3
7 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2166 m3
8 Xây móng đá hộc, dầy >60 cm, vữa XM M75 mố neo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,04 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2167 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0734 tấn
11 Cốt thép góc U120x50x5, L = 1600 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1597 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
13 Công tác dựng tăng đơ (nhân công bậc 3/7) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 công
14 Tăng đơ D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
15 Tăng đơ D22 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
16 Dây cáp D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 124 m
17 Sản xuất đai thép treo ống bằng thép bản (rộng 40, dày 3, dài l=350) 0.4 kg/ cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0132 tấn
18 Lắp dựng treo dây cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,048 tấn
19 Bu lông D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 cái
20 Bu lông D10, L = 30, treo ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 cái
21 Bu lông D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->