Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 16:23:00 đến ngày 2020-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP CÂY SẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,0745 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,3442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,4149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,4149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,0841 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,0442 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8444 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 183,4535 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,8562 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,9568 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,9568 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,5329 | 100m2 |
| 13 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | ca |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 89,57 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 103,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,7371 | 100m2 |
| 17 | Rải vải bạt làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,0473 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,6 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4856 | tấn |
| B | HẠNG MỤC TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,782 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5428 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5287 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0194 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,12 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,132 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5543 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5543 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2589 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,06 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1739 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0207 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0051 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0051 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0882 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0882 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7382 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1055 | 100m |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 15,0 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15,0 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa Việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,141 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8227 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6498 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8711 | 100m3 |
| 36 | Bơm nước hố móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,85 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1294 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0207 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0722 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0722 | tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0043 | m |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0043 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4799 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1055 | 100m |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 18,4mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa Việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,85 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,117 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 31 | Bơm nước hố móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi