Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước nội ô Thành phố Bến Tre năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611730-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước nội ô Thành phố Bến Tre năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200611595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Kinh tế (kiến thiết thị chính) năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 10:32:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,985,389,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Tuyến thoát nước đường Trương Vĩnh Ký
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được phê duyệt 16,61 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 122,8 m3
3 Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 9,29 m3
4 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 3 Theo thiết kế được phê duyệt 6,409 100m3
5 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 16,799 100m3
6 Đào gối đỡ đất cấp 2 bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 24,597 m3
7 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 940,03 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 8,859 100m3
9 Vận chuyển đất thừa <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo thiết kế được phê duyệt 15,671 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 3 Theo thiết kế được phê duyệt 15,671 100m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 247 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D<=1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 68 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D<=1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 1 đoạn ống
15 Nối ống BT D800 bằng Joint cao su Theo thiết kế được phê duyệt 327 mối
16 Lắp đặt khối BT đỡ ống D800 Theo thiết kế được phê duyệt 911 cái
17 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3 M3
18 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6 M3
19 Làm móng cấp phối nền đường nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 4,1 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 16,4 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được phê duyệt 16,4 100m2
22 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 15,7 M3
23 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 10 M2
24 Xây gạch ống 8x8x19 Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10 M2
26 Trồng hoàn trả bồn cỏ Theo thiết kế được phê duyệt 20 m2
27 Tháo dỡ hàng rào đơn giản - lưới B40 Theo thiết kế được phê duyệt 83,2 m2
28 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 7,34 m3
29 Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,014 m3
30 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,396 100m3
31 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,531 100m3
32 Đắp đất nến đường K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 78,67 m3
33 Vận chuyển đất thừa <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo thiết kế được phê duyệt 1,224 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 3 Theo thiết kế được phê duyệt 1,224 100m3
35 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 M3
36 Làm móng cấp phối nền đường nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 0,116 100m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,463 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,463 100m2
39 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 8,568 m3
40 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 8,568 M3
41 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 32,796 M3
42 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,342 1000kg
43 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày < 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 4,322 100m2
44 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 19,584 M3
45 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,724 1000kg
46 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 1,051 100m2
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 72 Cái
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 72 Cái
49 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,031 M3
50 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,641 1000kg
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong BT <= 20kg Theo thiết kế được phê duyệt 1,336 tấn
52 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,728 1000kg
53 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong BT <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 1,16 tấn
54 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,897 100m2
55 Đào đất hố thu Theo thiết kế được phê duyệt 32,256 m3
56 Đắp đất nến đường K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 17,464 m3
57 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,159 M3
58 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,316 M3
59 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,435 1000kg
60 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,919 100m2
61 Lắp ống D200 thu nước Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 36 Cái
63 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 72 M2
64 Sản xuất các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo thiết kế được phê duyệt 0,223 1000kg
65 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,024 M3
66 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước Theo thiết kế được phê duyệt 16,596 M2
67 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công - bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 m3
68 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 M3
69 Đào bùn lẫn rác Theo thiết kế được phê duyệt 3,75 m3
70 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 M3
71 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,416 M3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,316 M3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,167 M2
74 Đóng cọc thép hình ( thép U, I ), cao <= 100mm, ván chống mương đào phần ngập đất : 50% Theo thiết kế được phê duyệt 4,08 100m
75 Nhổ cọc thép hình , ván chống mương đào phần ngập đất : 50% Theo thiết kế được phê duyệt 4,08 100m
76 Đóng cọc thép hình ( thép U, I ), cao <= 100mm, ván chống mương đào phần không ngập đất : 50% Theo thiết kế được phê duyệt 4,08 100m
77 Nhổ cọc thép hình , ván chống mương đào phần không ngập đất : 50% Theo thiết kế được phê duyệt 4,08 100m
78 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn - trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 18,02 1000kg
C Tuyến thoát nước lộ Thầy Cai.
1 Đào đất cấp 2 bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 307,6 m3
2 Đào đất hố ga Theo thiết kế được phê duyệt 31,71 m3
3 Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 119,558 m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,574 100m3
5 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,408 M3
6 Bê tông ống cống, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 24,123 M3
7 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,818 100m2
8 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo thiết kế được phê duyệt 8,041 100m2
9 Cốt thép ống cống- ống buy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,914 1000kg
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 194 Cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, kích thước ống D<=600mm Theo thiết kế được phê duyệt 186 Cái
12 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 1,568 m3
13 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,568 M3
14 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,927 M3
15 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,184 1000kg
16 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày > 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,654 100m2
17 Ván khuôn gỗ, tường cong - nghiệng - vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,469 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 24 Cái
20 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,285 M3
21 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,58 M3
22 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa Theo thiết kế được phê duyệt 0,26 1000kg
23 Sản xuất cấu kiện thp chơn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,51 tấn
24 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,337 1000kg
25 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,351 100m2
26 Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 53,7 m3
27 Láng hè, dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 182,5 M2
28 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 28,565 M3
29 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 168 M2
30 Đào đất hố thu Theo thiết kế được phê duyệt 8,808 m3
31 Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 5,263 m3
32 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,702 M3
33 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,404 M3
34 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,097 1000kg
35 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,204 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,162 100m
37 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 16 M2
38 Sản xuất các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 1000kg
39 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước Theo thiết kế được phê duyệt 3,688 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->