Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước( Chi không thường xuyên tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La; QĐ số 176/QĐ-SYT ngày 27/3/2020 của Sở Y tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 16:48:00 đến ngày 2020-06-10 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LƯU BỆNH NHÂN MƯỜNG LÈO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3835 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1907 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,909 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4329 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7817 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1421 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0362 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7027 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4774 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,5351 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7759 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1756 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1491 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2481 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,5606 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,6256 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,566 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,504 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2016 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7762 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7268 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3815 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4945 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6354 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0899 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,611 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6129 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4523 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1943 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6323 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,442 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,735 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8606 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,197 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4685 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0852 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0079 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1228 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6692 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6692 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,97 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1631 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0477 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0881 | tấn |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,777 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,2285 | m3 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3824 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lan can thép(chưa bao gồm công lắp dựng, đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,1693 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,69 | m2 |
| 52 | Thép hoa văn trang trí, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,709 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,04 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính(đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,98 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,98 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa <Sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,371 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,78 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,632 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,632 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 160,0474 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,3256 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,726 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 229,993 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 404,112 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,16 | m |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104,5988 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1894 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,104 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7426 | m2 |
| 71 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,2272 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 628,8913 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164,7658 | m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P = 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt đảo chiều P = 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 86 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 87 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 88 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 89 | Bộ điều tốc quạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 90 | Bộ điều tốc quạt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 91 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cọc |
| 97 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | hộp |
| 99 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 100 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp nhôm để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 102 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bình |
| 103 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cọc |
| 110 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | quả |
| 111 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 112 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,76 | kg |
| 113 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 114 | ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,61 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 118 | Đai giữ ống + giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | Cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 138 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | 100m |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,28 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 162 | Lắp đăt rắc co HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1332 | 100m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8785 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8785 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0242 | 100m2 |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0682 | tấn |
| 169 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0665 | m3 |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3433 | m3 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0155 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0268 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 174 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,907 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,907 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8808 | m2 |
| 177 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7878 | m2 |
| 178 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7878 | m2 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8254 | m3 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0232 | 100m3 |
| 181 | Xếp gạch chỉ đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | viên |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0647 | m3 |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0025 | 100m2 |
| 184 | Làm tầng lọc bằng đá cuội 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,002 | 100m3 |
| 185 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5106 | m3 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0986 | m3 |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0096 | tấn |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0053 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 190 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,916 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,916 | m2 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4436 | m3 |
| B | NHÀ LƯU BỆNH NHÂN SAM KHA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3835 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1907 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,909 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4329 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7817 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1421 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0362 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7027 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4774 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,5351 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7759 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1756 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1495 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2481 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,7093 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,6256 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,566 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,504 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2016 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7762 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7268 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3852 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4945 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6354 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0899 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,611 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,9944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5251 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2038 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6142 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,246 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9246 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,521 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,197 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,275 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0047 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,071 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6692 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6692 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,97 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1631 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0477 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0881 | tấn |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,2912 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,9469 | m3 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3824 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lan can thép(chưa bao gồm công lắp dựng, đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,1354 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,69 | m2 |
| 52 | Thép hoa văn trang trí, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,709 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,04 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính(đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,98 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,98 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa <Sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,371 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,78 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,632 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,632 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80,053 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80,6302 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8152 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,318 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 229,993 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 380,044 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,16 | m |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 105,2346 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1894 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,884 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7426 | m2 |
| 72 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,2272 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 513,3178 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164,7658 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P = 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo chiều P = 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 87 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 88 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 89 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 90 | Bộ điều tốc quạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 91 | Bộ điều tốc quạt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 92 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cọc |
| 98 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | hộp |
| 100 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 101 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp nhôm để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 103 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bình |
| 104 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 108 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cọc |
| 111 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | quả |
| 112 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 113 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,76 | kg |
| 114 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 115 | ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,61 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 119 | Đai giữ ống + giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | Cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 139 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | 100m |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,28 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 163 | Lắp đăt rắc co HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1332 | 100m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8785 | m3 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8785 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0242 | 100m2 |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0682 | tấn |
| 170 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0665 | m3 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3433 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0155 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0268 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 175 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,907 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,907 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8808 | m2 |
| 178 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7878 | m2 |
| 179 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7878 | m2 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8254 | m3 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0232 | 100m3 |
| 182 | Xếp gạch chỉ đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | viên |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0647 | m3 |
| 184 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0025 | 100m2 |
| 185 | Làm tầng lọc bằng đá cuội 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,002 | 100m3 |
| 186 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5106 | m3 |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0986 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0096 | tấn |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0053 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,916 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,916 | m2 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4436 | m3 |
| C | NHÀ LƯU BỆNH NHÂN MƯỜNG LẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,412 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,998 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4421 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2057 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0374 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0095 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,196 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,088 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,9168 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,8185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7107 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1821 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3297 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,7093 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,6256 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,566 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,504 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2016 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7762 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7268 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,388 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4945 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6354 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,09 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6866 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,9944 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5251 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2038 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6142 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,246 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9246 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,521 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,197 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,275 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0047 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,071 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6692 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6692 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,97 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1631 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0477 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0881 | tấn |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,2912 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,9469 | m3 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3824 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lan can thép(chưa bao gồm công lắp dựng, đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,1354 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,69 | m2 |
| 51 | Thép hoa văn trang trí, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,709 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,04 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính(đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,98 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,98 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa <Sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,371 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,78 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,632 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,632 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80,053 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80,6302 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8152 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,318 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 229,993 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 380,044 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,16 | m |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 105,2346 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1894 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,884 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7426 | m2 |
| 71 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,2272 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 513,3178 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164,7658 | m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P = 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt đảo chiều P = 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 86 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 87 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 88 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 89 | Bộ điều tốc quạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 90 | Bộ điều tốc quạt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 91 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cọc |
| 97 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | hộp |
| 99 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 100 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp nhôm để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 102 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bình |
| 103 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cọc |
| 110 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | quả |
| 111 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 112 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,76 | kg |
| 113 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 114 | ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,61 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 118 | Đai giữ ống + giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | Cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 138 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | 100m |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,28 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 162 | Lắp đăt rắc co HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1332 | 100m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8785 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8785 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0242 | 100m2 |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0682 | tấn |
| 169 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0665 | m3 |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3433 | m3 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0155 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0268 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 174 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,907 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,907 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8808 | m2 |
| 177 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7878 | m2 |
| 178 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7878 | m2 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8254 | m3 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0232 | 100m3 |
| 181 | Xếp gạch chỉ đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | viên |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0647 | m3 |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0025 | 100m2 |
| 184 | Làm tầng lọc bằng đá cuội 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,002 | 100m3 |
| 185 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5106 | m3 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0986 | m3 |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0096 | tấn |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0053 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 190 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,916 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,916 | m2 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4436 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi