Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ninh Hiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 08:58:00 đến ngày 2020-06-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM + HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ điện, di dời bảo quản và lắp dựng lại hiện vật | Theo BVTK | 30 | công |
| 2 | Lợp mái ngói 75v/m2 lợp mái (thay mới 10%) | Theo BVTK | 18,5441 | m2 |
| 3 | Đảo mái ngói tận dụng | Theo BVTK | 166,8966 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo BVTK | 317,8008 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo BVTK | 173,891 | m2 |
| 6 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 246,6484 | m2 |
| 7 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 245,0434 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 109,48 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 163,5684 | m2 |
| 10 | Sơn vẽ giả gỗ | Theo BVTK | 218,6434 | m2 |
| 11 | Chà, vệ sinh lớp vecni cũ trên gỗ | Theo BVTK | 81,5136 | m2 |
| 12 | Sơn PU cấu kiện gỗ | Theo BVTK | 81,5136 | m2 |
| 13 | Đánh bóng lại trụ lan can bằng đá mài | Theo BVTK | 12 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo BVTK | 290,7944 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK | 290,7944 | m2 |
| 16 | Bịt bên trong nhà cửa sổ S1 bằng khung thép bọc tấm cemboard | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Làm mới 2 trụ giả bằng khung thép bọc bằng khung thép bọc tấm cemboard | Theo BVTK | 2 | trụ |
| 18 | Mài bóng mặt nền và mặt bàn thờ bằng đá tự nhiên | Theo BVTK | 109,918 | m2 |
| 19 | Bọc lại toàn bộ vách và 4 trụ cột bằng vải | Theo BVTK | 54,4458 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ và thay mới toàn bộ diềm hoa sen trong nhà cao 35cm (composite) | Theo BVTK | 30 | md |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 1,5904 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 1,5904 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Theo BVTK | 26,84 | m |
| 24 | SXLD Lan can bằng inox 304 | Theo BVTK | 26,84 | md |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo BVTK | 27,1296 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK | 27,1296 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=4m M75 | Theo BVTK | 1,53 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 7,174 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo BVTK | 1,8 | m2 |
| 30 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 1,8 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 1,8 | m2 |
| B | Hạng mục: Định mức dự toán bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích LS-VH, DLTC theo Quyết định số13/2004/QĐ-BVHTT ngày 1/4/2004 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m (chỉnh sửa 20%) | Theo BVTK | 1,8 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn > 1m2 (sơn vẽ các con giống) | Theo BVTK | 18 | m2 |
| 3 | Công tác sơn nhũ vàng các hiện vật, cấu kiện | Theo BVTK | 5,28 | m2 |
| 4 | Làm vệ sinh bảng chữ "Nhà tường niệm ..." hiện có | Theo BVTK | 1 | bảng |
| C | HẠNG MỤC: TRƯNG BÀY, HÌNH ẢNH VÀ NỘI THẤT | |||
| 1 | Gia đình Bác (20x30)cm | Theo BVTK | 5 | ảnh |
| 2 | Phong cảnh quê hương Bác (40x60)cm | Theo BVTK | 2 | ảnh |
| 3 | Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước (20x30)cm | Theo BVTK | 12 | ảnh |
| 4 | Mô hình tàu AMIRAL LATOUCHE dài 1,2m; bệ 0,7m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Sửa chữa, làm lại màu, thay ảnh hộp hình Bác Hồ ở Mặt trận Đông Khê (Mica ... dài 1,2m; rộng 0,7m; làm lại màu, thay ảnh mới: 10 ảnh) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Mô hình nhà bên Ngoại bằng tranh, tre,... (1,2x0,4x0,8)m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Mô hình nhà bên Nội bằng tranh, tre, hoa... (1,4x0,7x0,7)m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Bác Hồ ở chiến khu Việt Bắc (30x40)cm | Theo BVTK | 12 | ảnh |
| 9 | Một số hình ảnh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (30x40)cm | Theo BVTK | 13 | ảnh |
| 10 | Làm mới sa bàn cuộc biểu tình 16/7, đóng lại chân sa bàn (1,4x1,4x0,7)m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Phục chế bàn đá Bác làm việc ở Việt Bắc (1,2x0,5x0,7)m | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Rèm vải nhung đỏ (cao 45cm) | Theo BVTK | 1,35 | m2 |
| 13 | Phông vải đỏ xếp (cao 280cm) | Theo BVTK | 8,4 | m2 |
| 14 | Mặt trống: làm vệ sinh, phun sơn nhũ đồng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Lư hương: làm vệ sinh, phun sơn nhũ đồng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Tượng Bác: đánh bóng | Theo BVTK | 1 | tượng |
| 17 | Bệ đài sen: làm vệ sinh, phun sơn nhũ đồng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lư sông trầm: làm vệ sinh, phun sơn nhũ đồng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Thảm đỏ (rộng 160cm) | Theo BVTK | 7,68 | m2 |
| 20 | Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi toàn quốc kháng chiến (20x30)cm | Theo BVTK | 23 | ảnh |
| 21 | Những hình ảnh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (30x40)cm | Theo BVTK | 17 | ảnh |
| 22 | Chiến dịch Hồ Chí Minh (20x30)cm | Theo BVTK | 13 | ảnh |
| 23 | "Miền Nam luôn trong trái tim tôi" (20x30)cm | Theo BVTK | 12 | ảnh |
| 24 | Bác Hồ trong trái tim bạn bè Quốc tế (20x30)cm | Theo BVTK | 10 | ảnh |
| 25 | Vĩnh biệt Người (20x30)cm | Theo BVTK | 11 | ảnh |
| 26 | Đền thờ Bác (20x30)cm | Theo BVTK | 12 | ảnh |
| 27 | Tu sửa nâng cấp nhà Bác, đóng lại chân sa bàn | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 28 | Hộp hình phục chế áo, mũ, dép, baton | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Làm mới các bảng chữ bằng footmat, sơn màu (2,0m * 0,3m) | Theo BVTK | 12 | bảng |
| 30 | Làm mới các bảng chú thích ảnh (20x4)cm | Theo BVTK | 142 | bảng |
| 31 | Chấm sửa ảnh toàn bộ ảnh trưng bày | Theo BVTK | 142 | ảnh |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hộp công tắc | Theo BVTK | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BVTK | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XD) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo BVTK | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo BVTK | 2 | gốc |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo BVTK | 7,5558 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo BVTK | 1,5806 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 1,5445 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo BVTK | 7,15 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,952 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo BVTK | 0,0283 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo BVTK | 0,0947 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0952 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình (đất đào tận dụng) | Theo BVTK | 8,3755 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 2,291 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,72 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo BVTK | 0,0327 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo BVTK | 0,0746 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,5525 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo BVTK | 0,0409 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm h<=4m | Theo BVTK | 0,0253 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,1212 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo BVTK | 5,3788 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK | 0,1414 | tấn |
| 23 | Sản xuất cầu phong, li tô thép | Theo BVTK | 0,1701 | tấn |
| 24 | SXLD diềm mái bằng tôn dày 0,7mm | Theo BVTK | 7,4 | md |
| 25 | SXLD máng thoát nước mái bằng tôn | Theo BVTK | 6,2 | md |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,3115 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 4m | Theo BVTK | 0,2503 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo BVTK | 41,335 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo BVTK | 54,6739 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo BVTK | 22,62 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo BVTK | 2,4 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu lên BT xà dầm | Theo BVTK | 2,4 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 40x40 vữa M75 | Theo BVTK | 7,89 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 25x25 vữa M75 | Theo BVTK | 6,25 | m2 |
| 35 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo BVTK | 23,52 | m2 |
| 36 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Theo BVTK | 2,568 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo BVTK | 7,2 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo BVTK | 16,4 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 3,6 | m2 |
| 40 | Gia công cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 8ly cường lực) | Theo BVTK | 3,52 | m2 |
| 41 | Gia công cửa nhôm kính hệ 700 (kính 5 ly) | Theo BVTK | 3,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 6,96 | m2 |
| 43 | Ổ khóa cửa đi | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 44 | Gia công hoa sắt bảo vệ | Theo BVTK | 1,54 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 1,54 | m2 |
| 46 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 104,7509 | m2 |
| 47 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 13,71 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 55,045 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 63,4159 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK | 25,1699 | m2 |
| 51 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo BVTK | 6,6725 | m3 |
| 52 | SX bê tông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 1,4168 | m3 |
| 53 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,2515 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo BVTK | 0,0135 | tấn |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo BVTK | 0,3541 | 100m2 |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0535 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo BVTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo BVTK | 6 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 0,3711 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=4m M75 | Theo BVTK | 0,1181 | m3 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo BVTK | 2,0809 | m2 |
| 62 | Than xỉ, than củi, gạch vỡ hầm lọc | Theo BVTK | 2,9099 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (Điện + thiết bị vệ sinh + nước) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn U.10W + Đuôi | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo BVTK | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo BVTK | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 15x15 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi + bầu xả tiểu | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (treo tường) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo BVTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 2 | cái |
| 21 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo BVTK | 3,64 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa d=60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác d=60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa d=21mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=27mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 90-d=27mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=27x21mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=21mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=21mmRT | Theo BVTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=21mmRN | Theo BVTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng d=27mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối nhựa d=27mmRN | Theo BVTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bịt nhựa d=27mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa d=114mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa d=200mm đục lổ | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=34mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa 135-d=60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135-d=60mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt con thỏ nhựa-d=60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=114mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 90-d=114mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CÂY BONSAI (LỘC VỪNG) | |||
| 1 | Chậu + cây bôn sai (lộc vừng) | Theo BVTK | 2 | chậu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi