Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610598-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20200607642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã Thiên Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 08:43:00 đến ngày 2020-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào vét bùn, bằng thủ công (5% KL) Mô tả KT theo chương V 50,759 1m3
2 Đào vét bùn, bằng máy (95% KL) Mô tả KT theo chương V 9,644 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công (5% KL) Mô tả KT theo chương V 4,386 1m3
4 Đào nền đường bằng máy (95% KL) Mô tả KT theo chương V 0,833 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL) Mô tả KT theo chương V 51 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy (95% KL) Mô tả KT theo chương V 9,69 100m3
7 Vận chuyển đất bùn đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 10,147 100m3
8 Vận chuyển đất bùn đi đổ tiếp 1.5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả KT theo chương V 10,147 100m3/1km
9 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,215 100m3
10 Vận chuyển đất đổ bãi thải Mô tả KT theo chương V 2,215 100m3/1km
11 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) Mô tả KT theo chương V 1,554 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) Mô tả KT theo chương V 29,531 100m3
13 Mua đất tại mỏ Mô tả KT theo chương V 3.290,9 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 27.4km, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2.900,089 m3
15 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 20,845 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 20,845 100m2
B CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường, Dmax=40, M250, PC40 Mô tả KT theo chương V 1.218,98 m3
2 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 989,917 m
3 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 150,417 m
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 7,411 100m3
5 Trải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 67,88 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 4,518 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 0,193 100m3
8 Trải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 2,862 100m2
9 Bê tông mặt đường, Dmax=40, M250, PC40 Mô tả KT theo chương V 45,79 m3
C CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả KT theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 6 cái
3 Cột biển báo Mô tả KT theo chương V 7 1 cột
D CỐNG TRÊN TUYẾN:
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 18,798 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,572 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,76 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,76 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 2,35 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 51,65 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 1,154 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 2,755 100m2
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 67,12 m3
10 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 40,38 m3
11 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 10,52 m3
12 Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,85 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,415 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,11 tấn
15 Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,52 m3
16 Ván khuôn các loại cấu kiện đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 0,673 100m2
17 Bê tông tấm tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 14,18 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,434 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,924 tấn
20 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 0,3 kg
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả KT theo chương V 86 cái
E II.PHẦN KÊNH TƯỚI:
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 12,417 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,359 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,483 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,483 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,089 100m3
6 Trải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 2,7 100m2
7 Bê tông mương M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 103,5 m3
8 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,29 m3
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 4,36 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 46,8 m2
11 Ván khuôn thép mương Mô tả KT theo chương V 9,507 100m2
F III.PHẦN MỞ RỘNG TẤM BẢN QUA MƯƠNG THỦY LỢI ĐẦU TUYẾN:
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,232 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,234 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,16 100m3
4 Trải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,065 100m2
5 Ván khuôn tường thẳng Mô tả KT theo chương V 0,187 100m2
6 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 6,15 m3
7 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,96 m3
8 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,066 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->