Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613161-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200575084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn xã Song Phượng và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 15:24:00 đến ngày 2020-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,671,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,725 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,506 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,506 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3393 100m3
5 Đắp đất đồi nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,671 100m3
6 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,813 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,739 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,781 100m3
9 Thổi bụi mặt đường trước khi phun nhữ tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,781 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,273 100m2
B VỈA HÈ
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,03 m2
C CỤC VỈA VÀ RÃNH GHÉ
1 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 100m2
2 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,313 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 603 m
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
6 Lắp đặt cục bó vỉa thẳng 25x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 603 1cấu kiện
7 Lắp đặt cục bó vỉa cong 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
8 Ván khuôn rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
9 Bê tông rãnh ghé, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,163 m3
10 Lát rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,298 m2
D RÃNH B500 VH
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,042 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,914 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,348 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,895 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 100m2
7 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,655 m3
8 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,675 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 418 1cấu kiện
E RÃNH B500 QUA ĐƯỜNG
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
7 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
8 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,322 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1cấu kiện
F HỐ GA,SL=31 HỐ
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
3 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,054 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,83 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
7 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 m3
8 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1cấu kiện
G RÃNH B300 (đấu nối hàm ếch với hố ga)
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,182 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 m2
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 m3
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
H RÃNH B300 SAU NHÀ
1 Đào móng rãnh thoát nước-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7855 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,911 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,997 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,028 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,05 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,506 m3
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 1cấu kiện
I PHẦN TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng tường chắn-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3849 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
3 Đệm cát móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,501 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,002 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,476 m3
J PHẦN KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè đá-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,9 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 100m3
3 Đệm cát móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,863 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,725 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m3
7 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2 m3
K BỒN CÂY
1 Đào cát tạo hố xây bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7971 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 m3
5 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,379 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,054 m2
7 Tận dụng đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,963
8 Mua và trồng cây Bàng Đài loan đường kính thân D 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cây
L PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa HPDE 100 D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
2 Ống nhựa HPDE 100 D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
3 Tê các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
4 Van khóa loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Van khóa loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
6 Ống thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m
M PHẦN SƠN ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch biên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,638 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->