Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân dân xã Quang Trọng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:13:00 đến ngày 2020-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất bờ đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,22 | m3 |
| C | CÔNG TÁC XÂY LẮP TUYẾN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | ca |
| 2 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,13 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,14 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,5 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | rọ |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 12 | LD tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 14 | Ống nhựa giảm áp PVC D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m |
| 15 | Sản xuất thép hình L63x63x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3035 | tấn |
| 16 | Cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 17 | Bu lông các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Van nâng Vo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 20 | Bạt dứa lót đáy mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 539,64 | m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8433 | 100m2 |
| 23 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,22 | m3 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,01 | m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 26 | SXLĐ cốt thép thanh giằng, đ. kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3941 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2902 | 100m2 |
| 28 | LD thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349 | cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE D50 lấy nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m |
| 30 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 32 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cửa ra, vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 38 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đ.kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 41 | Ống thép D200m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 42 | Mặt bích nối ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Zoăng D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 47 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi