Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 14:46:00 đến ngày 2020-06-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,795,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5198 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4744 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,574 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4183 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5603 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5603 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6875 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 (70% máy TC) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4816 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 (30% TC) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4989 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2862 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6838 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7049 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6341 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4084 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100kg/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3157 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4804 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng, cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4687 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8473 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5977 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6125 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8304 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8304 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7954 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9774 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1187 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1788 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,405 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0448 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4613 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5484 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,35 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9632 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao <6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6261 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4842 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 146,7274 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 cao <6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 416,6776 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 389,6453 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2363 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,857 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9614 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7895 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9788 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 189,2578 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7874 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5285 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 606,8861 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 755,5074 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 cao <6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 564,6984 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 616,638 | m2 |
| 54 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8084 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao <6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 236,61 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao >6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168,6856 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 481,9632 | m2 |
| 58 | Cát đen tôn bục giảng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1142 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9523 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 678,636 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310,776 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm cao <6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5298 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm cao >6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2649 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 m2 cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 182,0584 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 m2 cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 91,0292 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,653 | m3 |
| 67 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6313 | m3 |
| 68 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,384 | m2 |
| 69 | Mài granitô bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,384 | m2 |
| 70 | Mũi bậc mài granito | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3217 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3217 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,9713 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái SSSC LD dày 0,4 ly cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0954 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | md |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8625 | m3 |
| 78 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,304 | m2 |
| 80 | Láng lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3048 | m2 |
| 81 | Mài granito bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3048 | m2 |
| 82 | Mũi bậc mài granito | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 83 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,81 | m |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1506 | m2 |
| 85 | Trụ thang bằng gỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 86 | Lan can INOX gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076 | kg |
| 87 | Kẻ rãnh sâu 10 rộng 30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 381,9 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 843,4961 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 564,6984 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 620,3316 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,03 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 924,193 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 616,638 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 568,6085 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,2465 | m2 |
| 97 | Cửa đi mở quay 2 cánh trên kính dưới pano thanh (Nhôm Việt Pháp hệ) bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,63 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hất (nhôm Việt Pháp hệ) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 146,34 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,535 | m2 |
| 100 | Hoa sắt INOX gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 950,56 | kg |
| 101 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,329 | m3 |
| 102 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3903 | tấn |
| 103 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5281 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8531 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0583 | tấn |
| 106 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,495 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,99 | 10m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8341 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8836 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3055 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3295 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0144 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1565 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4877 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5305 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4664 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8632 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4753 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9024 | tấn |
| 120 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 (90% máy TC) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7952 | 100m3 |
| 121 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 (10%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 (10%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3871 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0254 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5933 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5933 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5415 | m3 |
| 129 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,48 | m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | m3 |
| 131 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,738 | m3 |
| 132 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,542 | m3 |
| 133 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1879 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,83 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3782 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8366 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | 1cấu kiện |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5992 | tấn |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 141 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2517 | m3 |
| 142 | Ống cống BTCT tải trọng T D400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 143 | Đế cống D400 bê tông mác 200, có cốt thép, bản rộng 380 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 144 | Ống cống D400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | đoạn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 146 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8718 | m3 |
| 153 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1501 | m3 |
| 154 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4796 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8915 | m2 |
| 156 | Ngâm chống thấm bằng nước XM | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,915 | kg |
| 157 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2633 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Phần Điện, nước | |||
| 1 | Tủ điện KT 400x3000x180(TĐT1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện KT 300x250x150 (TĐT2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 2 pha 4modul | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat 3 pha 4modul | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Aptomat 3P50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 3P30A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 3P20A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Aptomat 2P50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Aptomat 2P25A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Aptomat 2P20A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | ATM 2p 15A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Dây AL/XLPE 4x25mm2 (TT) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 17 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 18 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn D15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064 | m |
| 22 | Đèn huỳnh quang đôi 2x40W + chóa INOX | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần bóng compac 20W | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 24 | Lắp quạt trần 80W cánh nhôm cả hộp số | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi + rọ + mặt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 27 | Công tắc 1 hạt đảo chiều + rọ + mặt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Công tắc 2 chiều + rọ + mặt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Công tắc 3chiều + rọ + mặt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 33 | Dây tiếp địa D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 34 | Liên kết kim thu sét D12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 35 | Bật đỡ dây D10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 38 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Cò xịt INAX CFV - 102A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Hộp vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Hộp đựng xà phòng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Tiểu nữ Viglacera VB5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 47 | Tiểu nam Inax U-116V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nam Inax UF -5V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Xả tiểu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 54 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 55 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Măng xông D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Măng xông D76 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Măng xông D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC 60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D110x40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D110x76 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Côn thu PVC D90x76 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Côn thu PVC D90x60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Côn thu PVC D60x40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC xiên D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 86 | Bình cứu hoả MFZ4 4kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 87 | Hộp bình chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 88 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 90 | Phễu nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác DN A50x50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Ống nhựa D90 L=200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Quai nhê + vít nở 12x8 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4226 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,745 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,1197 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1854 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 223,601 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6358 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 177,4374 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5876 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5876 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi