Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 17:12:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,518,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mục II Chương V | 4,7348 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mục II Chương V | 9,3863 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Mục II Chương V | 6,1192 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 8,17 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,9078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mục II Chương V | 4,7348 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mục II Chương V | 6,3949 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 | Mục II Chương V | 10,2593 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mục II Chương V | 3,5363 | 100m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 1.719,18 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 442,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục II Chương V | 2,2922 | 100m2 |
| 13 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mục II Chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mục II Chương V | 2,331 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,127 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mục II Chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm | Mục II Chương V | 0,0241 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mục II Chương V | 2,199 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,1578 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0962 | 100m3 |
| B | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C3 | Mục II Chương V | 25,7016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 8,5672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mục II Chương V | 17,1344 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 57,1147 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 156,7692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V | 1,7442 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mục II Chương V | 6,5018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mục II Chương V | 3,6131 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 157,5763 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 110,9296 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 1.097,5608 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 500 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 17,857 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,8116 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 0,3011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 1,9552 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 19 | Van nhựa một chiều UPVC D90 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 22 | Van nhựa HDPE D90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm, đường kính cút D= 100 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kinh côn D= 100 mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mục II Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 27 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu 50 - 100 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Mục II Chương V | 160 | m khoan |
| 28 | Lắp đặt kết cấu giếng - dùng máy khoan đập cáp 40KW, nối ống bằng phương pháp ren, đường kính ống D= 127 mm | Mục II Chương V | 160 | m ống |
| 29 | Chèn sỏi | Mục II Chương V | 2,66 | m3 |
| 30 | Trám xi măng | Mục II Chương V | 0,36 | tấn |
| 31 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng < 100 m, đường kính ống lọc D < 219 mm | Mục II Chương V | 58 | m ống lọc |
| 32 | Máy bơm ly tâm công nghiệp Pentax CM 100-160A 50HP | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | Vận chuyển máy bơm + thiết bị (ô tô 10tấn) | Mục II Chương V | 1 | ca |
| C | Phần xây dựng đường điện | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mục II Chương V | 6,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mục II Chương V | 0,0424 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mục II Chương V | 19,278 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V | 11,418 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mục II Chương V | 3,18 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mục II Chương V | 0,0212 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mục II Chương V | 9,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V | 5,62 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp3 | Mục II Chương V | 5,12 | m3 |
| 16 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mục II Chương V | 5,12 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp3 | Mục II Chương V | 23,232 | m3 |
| 18 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mục II Chương V | 23,232 | m3 |
| D | Phần lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Cột bê tông LT-12B | Mục II Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mục II Chương V | 4 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột BTLT | Mục II Chương V | 8,76 | tấn |
| 4 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly <= 100m (HS NC 0,6) | Mục II Chương V | 0,876 | tấn/km |
| 5 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 81,8 | kg |
| 6 | Bu lông M16x45 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bốc dỡ tiếp địa | Mục II Chương V | 0,0818 | tấn |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mục II Chương V | 0,0082 | tấn/km |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V | 0,246 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 11 | Sắt thép các loại | Mục II Chương V | 189,5 | kg |
| 12 | Bu lông M16x55 | Mục II Chương V | 26 | cái |
| 13 | Bu lông M20x65 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 14 | Bu lông M22x750 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt xà néo trên cột LT đã dựng (HS NC x 1,5) | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bốc dỡ thủ công | Mục II Chương V | 0,1895 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bộ bình quân 100m | Mục II Chương V | 0,019 | tấn/km |
| 18 | Sứ đứng VHD22kV | Mục II Chương V | 2 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục II Chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 20 | Bốc dỡ thủ công | Mục II Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác vận chuyển cách điện các loại - bằng thủ công - cự ly <= 100m | Mục II Chương V | 0,001 | tấn/km |
| 22 | Sứ chuỗi Polime đơn 22kV + khóa néo và phụ kiện | Mục II Chương V | 12 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt sứ chuỗi 22kV néo đơn cho dây dẫn ở độ cao <20m (nhân công bậc 4/7) | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Công tác vận chuyển cách điện các loại - bằng thủ công - cự ly <= 100m | Mục II Chương V | 0,006 | tấn/km |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mục II Chương V | 178,398 | kg |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | Mục II Chương V | 0,636 | 1km/1 dây |
| 28 | Bốc dỡ thủ công | Mục II Chương V | 0,1784 | tấn |
| 29 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại - bằng thủ công - cự ly <= 100m | Mục II Chương V | 0,0178 | tấn/km |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông S70-120 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 31 | Cột bê tông TBA LT-12B | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 33 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 289,04 | kg |
| 34 | Bu lông M14x45 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 35 | Rải dây thép địa | Mục II Chương V | 9,7 | 10 m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V | 1 | 10 cọc |
| 37 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 108,14 | kg |
| 38 | Bu lông M18x220 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Bu lông M18x250 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC 0,8) | Mục II Chương V | 0,1081 | tấn |
| 41 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 66,5 | kg |
| 42 | Bu lông M20x220 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 43 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 30,31 | kg |
| 44 | Bu lông M20x300 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC 0,8) | Mục II Chương V | 0,0303 | tấn |
| 46 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 20,304 | kg |
| 47 | Bu lông M20x360 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC 0,8) | Mục II Chương V | 0,0203 | tấn |
| 49 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 53,3 | kg |
| 50 | Bu lông M16x80 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 51 | Bu lông M20x360 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II Chương V | 0,0533 | tấn |
| 53 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 244,53 | kg |
| 54 | Bu lông M16x40 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 55 | Bu lông M16x110 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 56 | Bu lông M16x190 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 57 | Bu lông M18x190 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II Chương V | 0,2445 | tấn |
| 59 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 261,49 | kg |
| 60 | Bu lông M18x240 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 61 | Bu lông M12x50 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V | 0,2615 | tấn |
| 63 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 30 | kg |
| 64 | Bu lông M22x340 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V | 0,03 | tấn |
| 66 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 2,128 | kg |
| 67 | Bu lông M12x40 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V | 0,0021 | tấn |
| 69 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 13,744 | kg |
| 70 | Bu lông M14x30 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M70 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 72 | Dây nối cực máy biến áp M70 | Mục II Chương V | 6 | m |
| 73 | Dây nối đất thu lôi van M70 | Mục II Chương V | 4,4 | m |
| 74 | Rải dây thép địa | Mục II Chương V | 1,48 | 10 m |
| 75 | Dây đồng mềm M70 | Mục II Chương V | 2 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục II Chương V | 2 | 1 m |
| 77 | Sứ đứng VHD 22kV | Mục II Chương V | 18 | quả |
| 78 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục II Chương V | 18 | 1 cái |
| 79 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Mục II Chương V | 16,83 | kg |
| 80 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục II Chương V | 60 | 1 m |
| 81 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x70 | Mục II Chương V | 24 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (HS 1,1) | Mục II Chương V | 24 | 1 m |
| 83 | Đồng tròn thanh cái F8 | Mục II Chương V | 18 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (HS NC 1,1) | Mục II Chương V | 18 | 1 m |
| 85 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 87 | Đầu cốt đồng M70 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 89 | Đầu cốt đồng M240 | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 91 | Cặp cáp nhôm 3BL | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 92 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 94 | Hộp chống tổn thất MBA | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Biển báo an toàn | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 97 | Biển tên trạm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 99 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA (HS 1,1) | Mục II Chương V | 1 | 1 máy |
| 100 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mục II Chương V | 1 | 3 pha |
| 104 | Thí nghiệm máy biến áp - U 22 : 35KV, 3pha <=1MVA | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 105 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mục II Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 106 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | Mục II Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 107 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp (KV) 22:35 | Mục II Chương V | 3 | bộ (1pha) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi