Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610557-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hẹ Muông
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200610532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2020 huyện ĐIện Biên và dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 17:32:00 đến ngày 2020-06-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,702,330,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến chính L=832,54m:
1 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V 5,73 100m3
2 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V 3,82 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 105,92 m3
4 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V 70,62 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V 1,91 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V 1,27 100m3
7 Đánh cấp đất cấp III Chương V 23,77 m3
8 Đánh cấp đất cấp IV Chương V 15,85 m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 7,13 100m3
10 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,76 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 6,01 100m3
12 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 6,01 100m3
13 Cày xới mặt đường để lu nèn Chương V 12,62 100m2
14 Lu lèn lại mặt đường sau cày sới Chương V 12,62 100m2
15 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V 24,98 100m2
16 Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 Chương V 399,62 m3
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 2,66 100m2
18 Rải bạt dứa Chương V 24,98 100m2
B Tuyến nhánh B: L=156,24m:
1 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V 0,64 100m3
2 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V 0,64 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 22,01 m3
4 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V 22,01 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V 0,53 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V 0,53 100m3
7 Đánh cấp đất cấp III Chương V 2,47 m3
8 Đánh cấp đất cấp IV Chương V 2,47 m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,92 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,19 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 1,72 100m3
12 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 1,72 100m3
13 Cày xới mặt đường để lu nèn Chương V 4,83 100m2
14 Lu lèn lại mặt đường sau cày sới Chương V 4,83 100m2
15 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V 5,47 100m2
16 Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 Chương V 87,49 m3
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 0,67 100m2
18 Rải bạt dứa Chương V 5,47 100m2
C Nút giao đầu tuyến (S=10,65m2)
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 Chương V 1,7 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 0,03 100m2
3 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V 0,11 100m2
4 Rải bạt dứa Chương V 0,11 100m2
D Rãnh chịu lực 0,4x0,4: l=5m
1 Đào rãnh chịu lực bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,03 100m3
2 Đào rãnh chịu lực bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp IV Chương V 0,02 100m3
3 Đắp đất thành rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,02 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Chương V 0,18 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Chương V 0,525 m3
6 Bê tông thành rãnh đá 1x2 mác 200 Chương V 0,75 m3
7 Ván khuôn thành rãnh Chương V 0,13 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm Chương V 0,03 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính >10 mm Chương V 0,06 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 0,37 m3
11 Ván khuôn nắp tấm đan Chương V 0,02 100m2
12 Cốt thép tấm đan thép <=10 Chương V 0,04 tấn
13 Cốt thép tấm đan thép <=18 Chương V 0,02 tấn
14 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V 5 cái
E Khối lượng cống tròn phi 40 ( 02 cái ) tại cọc P9; C9 và 03 đốt cống đường vào nghĩa trang tại cọc D24
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,32 100m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V 0,21 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,29 100m3
4 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 Chương V 2,83 m3
5 Xây đá hộc cống, vữa XM mác 100 Chương V 7,43 m3
6 Xây đá hộc cống, vữa XM mác 100 Chương V 9,24 m3
7 Lắp dựng cống bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V 13 cái
8 Đệm cát sạn Chương V 2,34 m3
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,17 m3
10 Ván khuôn ống cống Chương V 0,38 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V 0,13 tấn
F Khối lượng cống tròn phi 150cm tại cọc C6
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,47 100m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V 0,31 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,25 100m3
4 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 Chương V 8,61 m3
5 Xây đá hộc cống, vữa XM mác 100 Chương V 17,18 m3
6 Xây đá hộc cống, vữa XM mác 100 Chương V 5,28 m3
7 Xây đá hộc cống, vữa XM mác 100 Chương V 9,61 m3
8 Lắp đặt cống Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V 5 cống
9 Đệm cát sạn Chương V 3,87 m3
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,61 m3
11 Ván khuôn ống cống Chương V 0,52 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V 0,34 tấn
13 Xếp đá khan Chương V 2,652 m3
14 Quét nhựa đường chống thấm ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Chương V 5 1 ống
G Kè bảo vệ đường từ cọc TC14 đến cọc TC15 ( L=33,50m)
1 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,701 100m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,636 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,083 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 4,77 m3
5 Bê tông móng kè đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 33,5 m3
6 Bê tông tường kè đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 41,88 m3
7 Ván khuôn móng kè Chương V 0,54 100m2
8 Ván khuôn tường kè Chương V 1,49 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè đường kính ống d=50mm Chương V 0,26 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,12 100m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 4,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->