Gói thầu: Xây lắp và thiết bị nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613013-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Thủy sản
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20200501449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 15:57:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,395,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Khoản
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
7 Chi phí khác thuộc hạng mục chung 1 Khoản
B PHẦN PHÁ,THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN
C PHÒNG HỌP 2 NHÀ A2
1 Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc đến kho cất giữ nt 2 công
2 Tháo dỡ trần nt 39 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 12,42 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 6,3 m
5 Tháo dỡ điều hoà cục bộ nt 2 cái
6 Tháo dỡ hệ đường ống bảo ôn, dây điện, ống nước theo điều hòa nt 15 m
7 Tháo dỡ thiết bị điện nt 28 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 1,4117 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nt 59,109 m2
D PHÒNG HỌP 2A NHÀ A2
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng nt 4 cây
2 Đào gốc cây nt 4 gốc
3 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 25,1504 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời nt 1,5 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nt 0,55 m3
6 Đào móng cột, trụ đất cấp II nt 3,6 m3
E PHÒNG PHỤC VỤ TẦNG 1 NHÀ A2
1 Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc đến kho cất giữ nt 2 công
2 Tháo dỡ cửa nt 11,8945 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính nt 15,68 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch nt 1,81 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm nt 0,3247 m3
6 Phá lớp vữa trát chân tường nt 50,7455 m2
7 Phá dỡ bê tông bàn bếp có cốt thép nt 0,48 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 22 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nt 63,3536 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần nt 23 m2
11 tháo dỡ thiết bị điện, nước nt 2 công
F NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 NHÀ A2
1 Tháo dỡ trần nt 12 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 47,28 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 12 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nt 14 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) nt 2 bộ
9 tháo dỡ bàn chậu rửa tay nt 2 bộ
10 Tháo dỡ thiết bị điện - nước nt 12 m2
G SÂN TRƯỚC NHÀ A2
1 Phá dỡ bồn hoa nt 2,484 m3
H VƯỜN CÂY, TIỂU CẢNH (SÂN PHÍA SAU PHÒNG HỌP 2 NHÀ A2)
1 Phát quang cây cối chiều cao 3,5m nt 4 cây
2 Nhổ cây hoa để trồng lại nt 63 m2
3 Đào đất lớp đất cũ trong vườn nt 6,3 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 40,32 m2
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai nt 9,6 m2
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nt 2,5 m3
7 Đào rãnh thoát nước đất cấp II nt 6,4 m3
8 Đào móng hố ga, đất cấp II nt 0,64 m3
I 9 PHÒNG TẦNG 4, TẦNG 5 NHÀ A1(409,504,505,506,507,508,509,510,511)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 65,25 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường nt 1,834 m2
3 Phá lớp vữa trát tường thấm P510 nt 6 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nt 532,3284 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần nt 220,5 m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện nặng (ổ cắm, công tắc, ống gen, quạt hút,...) và điện nhẹ (ống gen, ổ mạng) nt 202,5 m2
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại nt 0,6944 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại nt 0,6944 1000v
9 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại nt 0,6944 1000v
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 1 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 1 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 1 m3
J TOÀN BỘ MẶT NGOÀI NHÀ A2, PHÒNG 205
1 Vận chuyển Bàn ghế, thiết bị phòng 205 về phòng 101 nt 2 công
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài ( thi công 1 tháng) nt 7,6875 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tầng 1) nt 1,3636 100m2
4 Tháo dỡ cửa phòng thờ (tum cầu thang nhà A2) nt 1,292 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 85,8 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nt 515,2 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần nt 114,6 m2
8 Tháo dỡ thiết bị điện nt 40 m2
K CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 41,9417 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 41,9417 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,4194 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II nt 0,4194 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10Km tiếp theo, đất cấp II nt 0,4194 100m3
L PHẦN CẢI TẠO
M PHÒNG HỌP 2 NHÀ A2
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường 11cm vữa XM mác 75 nt 0,2277 m3
2 Trát tường lấp cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 9,07 m2
3 Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 2,2308 m2
4 Sàn nhựa giả gỗ SPC 150x900 nt 28 m2
5 Phào nhựa nt 18 m
6 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 39 m2
7 Lắp dựng cửa Đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, Xing pha; thanh nhôm dày 1.2-1.8mm PKKK King Long, kính dày 6.38mm Hải Long (STT 285 Thông báo giá quý IV) nt 2,07 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường nt 59,109 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 39 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 98,109 m2
11 Bàn họp lớn chất liệu gỗ tự nhiên được ghép bởi 04 bàn 600x1200 và 02 bàn 900X1600 mm nt 1 bộ
12 Ghế ngồi họp chất liệu gỗ tự nhiên 400x400 mm nt 36 cái
13 Rèm che cửa nt 6,44 m2
14 Vách di động tấm sản xuất Việt nam, Phụ kiện trung quốc nt 9,8 m2
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn led dây nt 12 m
16 Lắp đặt đèn LED tròn âm trần nt 18 bộ
17 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 mm nt 2 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 2 cái
19 Điều hòa âm trần 24000BTU Panasonic 1 chiều CU/CS-PC24DB4H hoặc tương đương (Báo giá siêu thị Mediamart) nt 1 máy
20 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần nt 1 máy
21 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=40mm nt 0,3 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm nt 0,3 100m
23 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 nt 160 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 70 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 40 m
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
27 Lắp đặt dây mạng Cate nt 30 m
28 Ổ mạng 2 hạt nt 4 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 4 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 2 cái
N PHÒNG HỌP 2A NHÀ A2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 nt 0,5184 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột nt 0,0705 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0711 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 1,941 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng nt 0,1207 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, nt 0,0981 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,1808 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 nt 1,3252 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,1732 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,2315 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0242 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 nt 1,1558 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,034 100m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 nt 2,105 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 11,0781 m3
16 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 11,5456 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 50,78 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 65,0464 m2
19 Gia công xà gồ thép, vì kèo thép nt 0,5158 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo thép nt 0,5158 tấn
21 Lợp mái mái tôn lạnh nt 0,386 100m2
22 Máng xối nước inox 304 nt 20 md
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 34 m2
24 Sàn nhựa giả gỗ SPC 150x900 nt 34 m2
25 Phào nhựa nt 12 m
26 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 50,56 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường nt 65,0464 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 50,56 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 115,6064 m2
30 Lắp dựng cửa Đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, Xing pha; thanh nhôm dày 1.2-1.8mm PKKK King Long, kính dày 6.38mm Hải Long (STT 285 Thông báo giá quý IV) nt 3,266 m2
31 Vách kính cường lực hải long dày 10mm nt 13,32 m2
32 Cửa kính cường lực hải long nt 3,96 m2
33 Phụ kiện VPP nt 1 bộ
34 Len đá chắn nước nt 8 md
35 Bàn họp lớn chất liệu gỗ tự nhiên được ghép bởi 04 bàn 600x1200 và 02 bàn 900X1600 mm nt 1 bộ
36 Ghế ngồi họp chất liệu gỗ tự nhiên 400x400 mm nt 36 cái
37 Tủ gỗ đựng tài liệu KT 30600x1800x300mm chất liệu gỗ tự nhiên nt 1 cái
38 Rèm che cửa (vị trí vách kính cường lực 10mm) nt 18 m2
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn LED dây nt 24 m
40 Lắp đặt Đèn Led Dowlight nt 28 bộ
41 Đèn Led Panel 600x600 mm nt 2 bộ
42 Điều hòa âm trần 24000BTU Panasonic 1 chiều CU/CS-PC24DB4H hoặc tương đương (Báo giá siêu thị Mediamart) nt 1 máy
43 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần nt 1 máy
44 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=40mm nt 0,22 100m
45 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm nt 0,22 100m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm nt 80 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x1.5 mm2 nt 200 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 80 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 50 m
50 Lắp đặt dây mạng Cate nt 50 m
51 Ổ mạng 2 hạt nt 4 cái
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 6 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 2 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm nt 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,16 100m
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 4 cái
O PHÒNG PHỤC VỤ TẦNG 1 NHÀ A2
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 50,7455 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 23 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 nt 22 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 1 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 nt 2,28 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 nt 1,5 m2
7 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 451 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) nt 11,281 m2
8 Cửa sổ 4 cánh trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (STT 453 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) nt 4,14 m2
9 Cửa sổ 2cánh trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (STT 452 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) nt 0 m2
10 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 34,16 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường nt 44,936 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 34,16 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 79,096 m2
14 Lắp đặt đèn LED âm trần Dowlight nt 17 bộ
15 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 mm nt 2 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm nt 40 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 nt 80 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 40 m
20 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 5 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường nt 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 1 cái
24 Tủ gỗ MDF an cường bếp dưới KT 6200x600x810mm nt 6,2 m
25 Tủ gỗ bếp MDF an cường trên KT 6200x350x700 mm nt 6,2 m
26 Bàn đá mặt bếp - đá tự nhiên Bình định nt 6,2 m
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm nt 0,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm nt 0,4 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm nt 6 cái
31 Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 hố viglacera nt 1 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera nt 1 bộ
33 Si phông chậu rửa Viglacera nt 1 bộ
34 Thoát sàn nt 1 bộ
35 Van khóa đồng nt 1 cái
P NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 NHÀ A2
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 12 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 12 m2
3 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 48 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 nt 48 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 14 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường nt 14 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 12 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 26 m2
9 Lắp đặt chậu xí bệt nt 3 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
13 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
14 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
15 Si phông chậu rửa Viglacera nt 2 bộ
16 Bàn đá chậu rửa chất liệu tự nhiên nt 1,2 m2
17 Thay bộ ổ khóa cửa tự đóng nt 2 bộ
Q SÂN, HL SAU NHÀ A2, SÂN TRƯỚC NHÀ A2
1 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 nt 0,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 nt 0,8 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 nt 2,112 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 nt 0,2816 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 nt 19,2 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 nt 0,8 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 nt 0,064 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 32 cái
9 Lắp dựng tấm đan hố ga nt 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm nt 0,3 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm nt 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm nt 28 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 28 m
14 Đèn pha chiếu sân nt 2 cái
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,0908 100m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 90,8 m2
17 Lát gạch sân TERRAZZO nt 90,8 m2
18 Lát sửa bậc bị vỡ đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 2,43 m2
19 Đá xanh thanh hóa bó bồn hoa 20x30cm nt 27,2 m
20 Trồng hoa bồn cây nt 22,4 m2
R VƯỜN CÂY, TIỂU CẢNH (SÂN PHÍA SAU PHÒNG HỌP NHÀ A2)
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 61,62 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 61,62 m2
3 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,63 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,063 100m3
5 Rải lớp cát - sỏi tiểu cảnh nt 63 m2
6 Đá xanh thanh hóa bó bồn cây 15x18cm (An Phát stone) nt 30 m
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 7,7 m2
8 Lát gạch đá granit sân vườn nt 7,65 m2
9 Trồng hoa vườn cây nt 63 m2
10 Lắp đặt máng nhôm mạ kẽm KT 150x600 mm bảo vệ dây cáp điện nt 0 m
11 Đèn hắt cây chip LED 7W nt 16 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 50 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 100 m
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe nt 1 cái
16 Bàn ghế đá tự nhiên (01 bàn 600x600, 04 ghế tròn D350) nt 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,2 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm nt 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 0,4 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm nt 4 cái
21 Van đồng D25 nt 1 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
24 Si phông chậu rửa viglacer nt 1 bộ
25 Bàn đá chậu rửa chất liệu tự nhiên nt 1 bộ
S 9 PHÒNG TẦNG 4, TẦNG 5 NHÀ A1(409,504,505,506,507,508,509,510,511)
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 78,54 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 78,54 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 nt 1,834 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 6 m2
5 Bả bằng bột bả vào vết đinh nt 53,2328 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 752,8284 m2
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường nt 9 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 36 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 36 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 18 cái
11 Ổ cắm mạng 2 cổng (đã bao gồm hạt mạng) nt 54 cái
12 Đế nhựa nt 110 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe nt 9 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 9 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm nt 135 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 70 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 nt 110 m
T SƠN TOÀN BỘ MẶT NGOÀI NHÀ A2, PHÒNG 205
1 Lắp dựng cửa Đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, Xing pha; thanh nhôm dày 1.2-1.8mm PKKK King Long, kính dày 6.38mm Hải Long (STT 285 Thông báo giá quý IV) (phòng tum mái) nt 1,292 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 109 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 937,068 m2
4 Tủ điện khung sắt chất liệu tôn khu vực cầu thang KT 900x2200 mm nt 1 m
5 Bàn gỗ tự nhiên cao cấp phòng họp 205 (KT: 1200x2400, gỗ tự nhiên) nt 1 bộ
6 Ghế gỗ tự nhiên phòng họp 205 nt 10 cái
U CẢI TẠO NHÀ LÁI XE NHÀ B1
1 Dọn dẹp mặt bằng nt 5 Công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 1,452 m3
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 14 m
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 112,31 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 112,31 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 31,5 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 nt 31,5 1m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 4,602 m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 15 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II nt 0,046 100m3
10 Cửa nhôm kính an toàn 6.38 ly, và phụ kiện nt 6,6 m2
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng nt 4 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 nt 4 hộp
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm nt 4 bảng
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 40 m
V CẢI TẠO PHÒNG 110 NHÀ B1
1 Dọn dẹp mặt bằng nt 3 Công
2 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván nt 12,816 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 45,2845 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng nt 47,297 1m2
5 Bả bằng bột bả vào tường nt 27,806 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 19,491 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 47,297 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 19,491 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 19,491 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 nt 19,491 1m2
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng nt 4 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 nt 4 hộp
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm nt 4 bảng
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 nt 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 nt 40 m
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn nt 1,9491 m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=15 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II nt 0,0195 100m3
19 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 5,8 m
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 2,0125 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 0,4428 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 2,0125 m2
W CẢI TẠO SỬA CHỮA 7 PHÒNG TẦNG 2 NHÀ B1 ( Từ phòng 201; 203; 204; 205; 206; 207; 208)
1 Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển đồ đạc cũ nt 12,5 Công
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 591,9025 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng nt 591,9025 1m2
4 Bả bằng bột bả vào tường nt 448,91 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 157,08 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 605,99 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 15,708 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 157,08 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 nt 157,08 1m2
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng nt 28 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 nt 28 hộp
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 28 cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm nt 28 bảng
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 nt 800 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 nt 480 m
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 15,708 m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II nt 0,1571 100m3
18 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 40,6 m
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 14,0875 m2
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 nt 3,0993 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 14,0875 m2
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 14 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nt 7 cái
X CẢI TẠO CHIẾU NGHỈ 3 TẦNG CẦU THANG NHÀ A1
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 13,86 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 13,86 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường nt 13,86 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 13,86 m2
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 nt 60 m
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 3 bộ
8 Dọn dẹp mặt bằng nt 5 Công
Y CẢI TẠO PHÒNG 100, 101, PHÒNG HỌP SỐ 1 VÀ PHÒNG HỌP SỐ 3 TẦNG 1 NHÀ A2
1 Dọn dẹp mặt bằng nt 2 Công
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 8,136 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 13,986 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm nt 0 m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 3,271 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 39,7364 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 66,1008 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn nt 1,3614 m3
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 8,136 m
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 13,986 m2
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=15 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II nt 0,0204 100m3
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 559,963 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường nt 237,3336 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 206,9114 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 482,893 m2
16 Sàn nhựa giả gỗ SPC nt 157,24 m2
17 Thi công hệ khung thép hộp kết hợp tấm aluminum chiều cao 0.8m ốp chân tường nt 54,54 m2
18 Bàn gỗ tự nhiên phòng họp 3 (Bàn lớn hình chữ U 1600x400) nt 1 bộ
19 Bàn gỗ tự nhiên (KT 60x300x75 cm) nt 2 bộ
20 Ghế gỗ tự nhiên phòng họp 3 nt 26 cái
21 Máy chiếu SONY VPL EW225 nt 2 cái
22 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván nt 23,463 m2
23 Vách gỗ trang trí sân khấu nt 8 m2
24 Cửa nhôm kính an toàn 6.38 ly, và phụ kiện nt 1,98 m2
25 Cửa sổ 4 cánh trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (STT 453 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) nt 4,104 m2
26 Dọn dẹp mặt bằng nt 5 Công
Z CẢI TẠO PHÒNG KHO TẦNG 1 NHÀ A4
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 166,266 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng nt 166,266 1m2
3 Bả bằng bột bả vào tường nt 213,672 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 41,46 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 166,266 m2
6 Dọn dẹp mặt bằng nt 5 Công
7 Vận chuyển phế thải xây dưng: Vác gỗ, vách nhựa, khuôn cửa... nt 5 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->