Gói thầu: Xây lắp và thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:57:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,395,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Khoản | |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí khác thuộc hạng mục chung | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN PHÁ,THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN | |||
| C | PHÒNG HỌP 2 NHÀ A2 | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc đến kho cất giữ | nt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 12,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 6,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | nt | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ hệ đường ống bảo ôn, dây điện, ống nước theo điều hòa | nt | 15 | m |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | nt | 28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | nt | 1,4117 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 59,109 | m2 |
| D | PHÒNG HỌP 2A NHÀ A2 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | nt | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | nt | 4 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 25,1504 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | nt | 1,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | nt | 0,55 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | nt | 3,6 | m3 |
| E | PHÒNG PHỤC VỤ TẦNG 1 NHÀ A2 | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc đến kho cất giữ | nt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | nt | 11,8945 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | nt | 15,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | nt | 1,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | nt | 0,3247 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân tường | nt | 50,7455 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông bàn bếp có cốt thép | nt | 0,48 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 22 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 63,3536 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | nt | 23 | m2 |
| 11 | tháo dỡ thiết bị điện, nước | nt | 2 | công |
| F | NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | nt | 12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 47,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 2 | bộ |
| 9 | tháo dỡ bàn chậu rửa tay | nt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện - nước | nt | 12 | m2 |
| G | SÂN TRƯỚC NHÀ A2 | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa | nt | 2,484 | m3 |
| H | VƯỜN CÂY, TIỂU CẢNH (SÂN PHÍA SAU PHÒNG HỌP 2 NHÀ A2) | |||
| 1 | Phát quang cây cối chiều cao 3,5m | nt | 4 | cây |
| 2 | Nhổ cây hoa để trồng lại | nt | 63 | m2 |
| 3 | Đào đất lớp đất cũ trong vườn | nt | 6,3 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 40,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | nt | 9,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | nt | 2,5 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | nt | 6,4 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, đất cấp II | nt | 0,64 | m3 |
| I | 9 PHÒNG TẦNG 4, TẦNG 5 NHÀ A1(409,504,505,506,507,508,509,510,511) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 65,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 1,834 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường thấm P510 | nt | 6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 532,3284 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | nt | 220,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện nặng (ổ cắm, công tắc, ống gen, quạt hút,...) và điện nhẹ (ống gen, ổ mạng) | nt | 202,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | nt | 0,6944 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | nt | 0,6944 | 1000v |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | nt | 0,6944 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | nt | 1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | nt | 1 | m3 |
| J | TOÀN BỘ MẶT NGOÀI NHÀ A2, PHÒNG 205 | |||
| 1 | Vận chuyển Bàn ghế, thiết bị phòng 205 về phòng 101 | nt | 2 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài ( thi công 1 tháng) | nt | 7,6875 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tầng 1) | nt | 1,3636 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa phòng thờ (tum cầu thang nhà A2) | nt | 1,292 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 85,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 515,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | nt | 114,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | nt | 40 | m2 |
| K | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | nt | 41,9417 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | nt | 41,9417 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,4194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | nt | 0,4194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10Km tiếp theo, đất cấp II | nt | 0,4194 | 100m3 |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| M | PHÒNG HỌP 2 NHÀ A2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường 11cm vữa XM mác 75 | nt | 0,2277 | m3 |
| 2 | Trát tường lấp cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,07 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,2308 | m2 |
| 4 | Sàn nhựa giả gỗ SPC 150x900 | nt | 28 | m2 |
| 5 | Phào nhựa | nt | 18 | m |
| 6 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 39 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa Đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, Xing pha; thanh nhôm dày 1.2-1.8mm PKKK King Long, kính dày 6.38mm Hải Long (STT 285 Thông báo giá quý IV) | nt | 2,07 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 59,109 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 39 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 98,109 | m2 |
| 11 | Bàn họp lớn chất liệu gỗ tự nhiên được ghép bởi 04 bàn 600x1200 và 02 bàn 900X1600 mm | nt | 1 | bộ |
| 12 | Ghế ngồi họp chất liệu gỗ tự nhiên 400x400 mm | nt | 36 | cái |
| 13 | Rèm che cửa | nt | 6,44 | m2 |
| 14 | Vách di động tấm sản xuất Việt nam, Phụ kiện trung quốc | nt | 9,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn led dây | nt | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn LED tròn âm trần | nt | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 mm | nt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 2 | cái |
| 19 | Điều hòa âm trần 24000BTU Panasonic 1 chiều CU/CS-PC24DB4H hoặc tương đương (Báo giá siêu thị Mediamart) | nt | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | nt | 1 | máy |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=40mm | nt | 0,3 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | nt | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | nt | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây mạng Cate | nt | 30 | m |
| 28 | Ổ mạng 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 2 | cái |
| N | PHÒNG HỌP 2A NHÀ A2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,5184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | nt | 0,0705 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0711 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,941 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | nt | 0,1207 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, | nt | 0,0981 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,1808 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,3252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1732 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,2315 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0242 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | nt | 1,1558 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,105 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 11,0781 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,5456 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 50,78 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,0464 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép, vì kèo thép | nt | 0,5158 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo thép | nt | 0,5158 | tấn |
| 21 | Lợp mái mái tôn lạnh | nt | 0,386 | 100m2 |
| 22 | Máng xối nước inox 304 | nt | 20 | md |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 34 | m2 |
| 24 | Sàn nhựa giả gỗ SPC 150x900 | nt | 34 | m2 |
| 25 | Phào nhựa | nt | 12 | m |
| 26 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 50,56 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 65,0464 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 50,56 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 115,6064 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa Đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, Xing pha; thanh nhôm dày 1.2-1.8mm PKKK King Long, kính dày 6.38mm Hải Long (STT 285 Thông báo giá quý IV) | nt | 3,266 | m2 |
| 31 | Vách kính cường lực hải long dày 10mm | nt | 13,32 | m2 |
| 32 | Cửa kính cường lực hải long | nt | 3,96 | m2 |
| 33 | Phụ kiện VPP | nt | 1 | bộ |
| 34 | Len đá chắn nước | nt | 8 | md |
| 35 | Bàn họp lớn chất liệu gỗ tự nhiên được ghép bởi 04 bàn 600x1200 và 02 bàn 900X1600 mm | nt | 1 | bộ |
| 36 | Ghế ngồi họp chất liệu gỗ tự nhiên 400x400 mm | nt | 36 | cái |
| 37 | Tủ gỗ đựng tài liệu KT 30600x1800x300mm chất liệu gỗ tự nhiên | nt | 1 | cái |
| 38 | Rèm che cửa (vị trí vách kính cường lực 10mm) | nt | 18 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn LED dây | nt | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt Đèn Led Dowlight | nt | 28 | bộ |
| 41 | Đèn Led Panel 600x600 mm | nt | 2 | bộ |
| 42 | Điều hòa âm trần 24000BTU Panasonic 1 chiều CU/CS-PC24DB4H hoặc tương đương (Báo giá siêu thị Mediamart) | nt | 1 | máy |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | nt | 1 | máy |
| 44 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=40mm | nt | 0,22 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | nt | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | nt | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5 mm2 | nt | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây mạng Cate | nt | 50 | m |
| 51 | Ổ mạng 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| O | PHÒNG PHỤC VỤ TẦNG 1 NHÀ A2 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 50,7455 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 23 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | nt | 22 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 1 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | nt | 2,28 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 1,5 | m2 |
| 7 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 451 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) | nt | 11,281 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 4 cánh trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (STT 453 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) | nt | 4,14 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2cánh trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (STT 452 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) | nt | 0 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 34,16 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 44,936 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 34,16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 79,096 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn LED âm trần Dowlight | nt | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 mm | nt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | nt | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | nt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 24 | Tủ gỗ MDF an cường bếp dưới KT 6200x600x810mm | nt | 6,2 | m |
| 25 | Tủ gỗ bếp MDF an cường trên KT 6200x350x700 mm | nt | 6,2 | m |
| 26 | Bàn đá mặt bếp - đá tự nhiên Bình định | nt | 6,2 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | nt | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | nt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | nt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 hố viglacera | nt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera | nt | 1 | bộ |
| 33 | Si phông chậu rửa Viglacera | nt | 1 | bộ |
| 34 | Thoát sàn | nt | 1 | bộ |
| 35 | Van khóa đồng | nt | 1 | cái |
| P | NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 NHÀ A2 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m2 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 48 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | nt | 48 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 14 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 14 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 26 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 15 | Si phông chậu rửa Viglacera | nt | 2 | bộ |
| 16 | Bàn đá chậu rửa chất liệu tự nhiên | nt | 1,2 | m2 |
| 17 | Thay bộ ổ khóa cửa tự đóng | nt | 2 | bộ |
| Q | SÂN, HL SAU NHÀ A2, SÂN TRƯỚC NHÀ A2 | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | nt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,8 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 2,112 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 0,2816 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | nt | 19,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | nt | 0,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,064 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 32 | cái |
| 9 | Lắp dựng tấm đan hố ga | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | nt | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | nt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | nt | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 28 | m |
| 14 | Đèn pha chiếu sân | nt | 2 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0908 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 90,8 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân TERRAZZO | nt | 90,8 | m2 |
| 18 | Lát sửa bậc bị vỡ đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 2,43 | m2 |
| 19 | Đá xanh thanh hóa bó bồn hoa 20x30cm | nt | 27,2 | m |
| 20 | Trồng hoa bồn cây | nt | 22,4 | m2 |
| R | VƯỜN CÂY, TIỂU CẢNH (SÂN PHÍA SAU PHÒNG HỌP NHÀ A2) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 61,62 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 61,62 | m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,63 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp cát - sỏi tiểu cảnh | nt | 63 | m2 |
| 6 | Đá xanh thanh hóa bó bồn cây 15x18cm (An Phát stone) | nt | 30 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,7 | m2 |
| 8 | Lát gạch đá granit sân vườn | nt | 7,65 | m2 |
| 9 | Trồng hoa vườn cây | nt | 63 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máng nhôm mạ kẽm KT 150x600 mm bảo vệ dây cáp điện | nt | 0 | m |
| 11 | Đèn hắt cây chip LED 7W | nt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | nt | 1 | cái |
| 16 | Bàn ghế đá tự nhiên (01 bàn 600x600, 04 ghế tròn D350) | nt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | nt | 4 | cái |
| 21 | Van đồng D25 | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 24 | Si phông chậu rửa viglacer | nt | 1 | bộ |
| 25 | Bàn đá chậu rửa chất liệu tự nhiên | nt | 1 | bộ |
| S | 9 PHÒNG TẦNG 4, TẦNG 5 NHÀ A1(409,504,505,506,507,508,509,510,511) | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 78,54 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 78,54 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | nt | 1,834 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào vết đinh | nt | 53,2328 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 752,8284 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 18 | cái |
| 11 | Ổ cắm mạng 2 cổng (đã bao gồm hạt mạng) | nt | 54 | cái |
| 12 | Đế nhựa | nt | 110 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | nt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | nt | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | nt | 110 | m |
| T | SƠN TOÀN BỘ MẶT NGOÀI NHÀ A2, PHÒNG 205 | |||
| 1 | Lắp dựng cửa Đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, Xing pha; thanh nhôm dày 1.2-1.8mm PKKK King Long, kính dày 6.38mm Hải Long (STT 285 Thông báo giá quý IV) (phòng tum mái) | nt | 1,292 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 109 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 937,068 | m2 |
| 4 | Tủ điện khung sắt chất liệu tôn khu vực cầu thang KT 900x2200 mm | nt | 1 | m |
| 5 | Bàn gỗ tự nhiên cao cấp phòng họp 205 (KT: 1200x2400, gỗ tự nhiên) | nt | 1 | bộ |
| 6 | Ghế gỗ tự nhiên phòng họp 205 | nt | 10 | cái |
| U | CẢI TẠO NHÀ LÁI XE NHÀ B1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 5 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | nt | 1,452 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 14 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 112,31 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 112,31 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 31,5 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nt | 31,5 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 4,602 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 15 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | nt | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Cửa nhôm kính an toàn 6.38 ly, và phụ kiện | nt | 6,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | nt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 4 | bảng |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 40 | m |
| V | CẢI TẠO PHÒNG 110 NHÀ B1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | nt | 12,816 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 45,2845 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 47,297 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 27,806 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 19,491 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 47,297 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 19,491 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 19,491 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nt | 19,491 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | nt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 4 | bảng |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | nt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | nt | 40 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | nt | 1,9491 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=15 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | nt | 0,0195 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 5,8 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 2,0125 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,4428 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,0125 | m2 |
| W | CẢI TẠO SỬA CHỮA 7 PHÒNG TẦNG 2 NHÀ B1 ( Từ phòng 201; 203; 204; 205; 206; 207; 208) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển đồ đạc cũ | nt | 12,5 | Công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 591,9025 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 591,9025 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 448,91 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 157,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 605,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 15,708 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 157,08 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nt | 157,08 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | nt | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | nt | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 28 | bảng |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | nt | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | nt | 480 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 15,708 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | nt | 0,1571 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 40,6 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,0875 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 | nt | 3,0993 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,0875 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 7 | cái |
| X | CẢI TẠO CHIẾU NGHỈ 3 TẦNG CẦU THANG NHÀ A1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 13,86 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 13,86 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 13,86 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | nt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 3 | bộ |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 5 | Công |
| Y | CẢI TẠO PHÒNG 100, 101, PHÒNG HỌP SỐ 1 VÀ PHÒNG HỌP SỐ 3 TẦNG 1 NHÀ A2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 8,136 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 13,986 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | nt | 0 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,271 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 39,7364 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 66,1008 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | nt | 1,3614 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 8,136 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 13,986 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=15 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | nt | 0,0204 | 100m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 559,963 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 237,3336 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 206,9114 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 482,893 | m2 |
| 16 | Sàn nhựa giả gỗ SPC | nt | 157,24 | m2 |
| 17 | Thi công hệ khung thép hộp kết hợp tấm aluminum chiều cao 0.8m ốp chân tường | nt | 54,54 | m2 |
| 18 | Bàn gỗ tự nhiên phòng họp 3 (Bàn lớn hình chữ U 1600x400) | nt | 1 | bộ |
| 19 | Bàn gỗ tự nhiên (KT 60x300x75 cm) | nt | 2 | bộ |
| 20 | Ghế gỗ tự nhiên phòng họp 3 | nt | 26 | cái |
| 21 | Máy chiếu SONY VPL EW225 | nt | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | nt | 23,463 | m2 |
| 23 | Vách gỗ trang trí sân khấu | nt | 8 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính an toàn 6.38 ly, và phụ kiện | nt | 1,98 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 4 cánh trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (STT 453 thông báo giá quý 3 TP Hà Nội) | nt | 4,104 | m2 |
| 26 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 5 | Công |
| Z | CẢI TẠO PHÒNG KHO TẦNG 1 NHÀ A4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 166,266 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 166,266 | 1m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 213,672 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 41,46 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 166,266 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 5 | Công |
| 7 | Vận chuyển phế thải xây dưng: Vác gỗ, vách nhựa, khuôn cửa... | nt | 5 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi