Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 11:04:00 đến ngày 2020-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,157,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - SƠN MẶT BÊN TRÁI VÀ MẶT SAU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công (cạo 70%) | Theo chương V của E-HSMT | 245,833 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 245,833 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 382,717 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 4,465 | 100m2 |
| B | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - THAY THẠCH CAO HỘI TRƯỜNG (11,52M2), CHỐNG DỘT MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trám đầu vít bằng keo chống dột | nt | 21,262 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 11,52 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 11,52 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 11,52 | m2 |
| 5 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 11,52 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,115 | 100m2 |
| C | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG -THAY 8 QUẠT TRẦN 10 BỘ ĐÈN LED ĐÔI LOẠI 1,2M | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn, quạt | nt | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | nt | 8 | cái |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,36 | 100m2 |
| D | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - THAY 4 TAY CẦM CỬA ĐI BẢN LỀ SÀN | |||
| 1 | Lắp tay cầm cửa | nt | 4 | bộ |
| 2 | Tay cầm cửa bản lề sàn | nt | 4 | bộ |
| E | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - THAY DÂY NGUỒN NHÀ THI ĐẤU (2x250m dây 6,0mm2) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 25mm | nt | 230 | m |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,875 | 100m2 |
| F | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - LẮP 8 KHUNG SẮT BẢO VỆ CỬA SỔ TRỆT (4 cửa S1, 2 cửa S2, 2 cửa S3) | |||
| 1 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | nt | 24,96 | m2 |
| 2 | Khung sắt bảo vệ cửa | nt | 24,69 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 24,69 | m2 |
| G | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - SƠN TRONG, NGOÀI NHÀ THI ĐẤU CẦU LONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 50%) | nt | 382,674 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 382,674 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 358,385 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 431,634 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 4,41 | 100m2 |
| H | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - SƠN NHÀ THỂ DỤC THẨM MỸ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | nt | 742,148 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 742,148 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 733,669 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 405,886 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 3,751 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,145 | 100m2 |
| I | TTVHHTCĐ XÃ HÒA LONG - THAY THIẾT BỊ WC, ĐÈN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí | nt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 chậu rửa+dây cấp | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn | nt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng | nt | 20 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,2 | 100m2 |
| J | TTVHHTCĐ XÃ LONG PHƯỚC - SƠN ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công (cạo 70%) | nt | 102,65 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 102,65 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 146,643 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | nt | 3,611 | 100m2 |
| K | TTVHHTCĐ XÃ LONG PHƯỚC - LÓT GẠCH SỐ 8 BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | nt | 3,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất bồn hoa | nt | 3,24 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | nt | 3,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | nt | 3,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | nt | 3,24 | m3 |
| 6 | Lát gạch bồn hoa, gạch số 8 | nt | 70,4 | m2 |
| L | TTVHHTCĐ XÃ TÂN HƯNG - NHÀ XE | |||
| 1 | Phát quang bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | nt | 0,819 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | nt | 0,756 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | nt | 22,422 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 1,536 | m3 |
| 5 | Lót móng rộng <=250cm đá 4x6, kẹp vữa mác 100, dày 100 | nt | 10,022 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | nt | 0,973 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,12 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 3,413 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,612 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 6,552 | m3 |
| 11 | Cắt khe nền | nt | 4,51 | 10m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cổ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,141 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,014 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,073 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | nt | 18,365 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,248 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | nt | 0,53 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,248 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | nt | 0,53 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,351 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,351 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 72,373 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5 dem | nt | 0,949 | 100m2 |
| 26 | Máng xối tôn màu 5 dem + đỡ máng | nt | 25,2 | m |
| 27 | Thép hộp 40x80x1,4 | nt | 126 | m |
| 28 | Thép hộp: 30x30x1,2 | nt | 24,2 | m |
| 29 | Siết giằng gió | nt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp dựng máng xối | nt | 25,2 | m |
| 31 | Lắp đặt neo ống D90 bằng inox | nt | 16 | đầu neo |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | nt | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | nt | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút lơi miệng PVC 90mm | nt | 16 | Cái |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp II | nt | 0,064 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,064 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp gạch vỡ cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 0,064 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt quạt đứng lớn | nt | 2 | cái |
| M | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công (cạo 70%) | nt | 224,046 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 224,046 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 319,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kính cửa | nt | 26,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 50,805 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 50,805 | m2 |
| 7 | Lắp kính vào cửa đã sơn | nt | 26,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 2,006 | 100m2 |
| N | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - GIA CỐ 3 KHUNG BẢO VỆ CỬA, 1 KHUNG MỚI CỬA S3 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung bảo vệ | nt | 12,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | nt | 16,2 | m2 |
| 3 | Khung sắt bảo vệ 20x20x1 | nt | 3,4 | m2 |
| O | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - THAY ĐÈN HỘI TRƯỜNG, NGOÀI SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | nt | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | nt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 2 | bộ |
| P | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - LẮP ĐẶT 3 QUẠT TRẦN, 2 QUẠT TREO TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | nt | 5 | m2 |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | nt | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| Q | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - LẮP 3 TRỤ TREO ĐÈN D76, 3 BỘ ĐÈN CHIẾU SÁNG TRƯỚC SÂN (TẬN DỤNG DÂY) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | nt | 0,918 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,498 | m3 |
| 3 | Lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa mác 100 | nt | 0,108 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,384 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ dây điện cũ | nt | 56 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,1 | tấn |
| 9 | Cung cấp khung bulông, crack sứ | nt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | nt | 56 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 0,451 | 100m2 |
| R | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - THAY BẰNG ĐÈN LED CÁC PHÒNG HỌP, THƯ VIỆN, BÓNG BÀN, TẬP VÕ, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | nt | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,74 | 100m2 |
| S | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - SƠN HÀNG RÀO TRƯỚC+2 BÊN (HÀNG RÀO XÂY GẠCH GIÁP TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG) | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 428,985 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 431,985 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 431,985 | m2 |
| T | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - SƠN HÀNG RÀO TRƯỚC+2 BÊN (HÀNG RÀO SONG SẮT, CỔNG CHÍNH VÀ MẶT HÔNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | nt | 631,84 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 631,84 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 631,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 273,9 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 273,9 | m2 |
| U | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG HƯƠNG - THAY CỬA CỔNG PHỤ BỊ HƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | nt | 9,9 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | nt | 9,9 | m2 |
| 3 | Cửa cổng khung sắt | nt | 9,9 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 9,9 | m2 |
| V | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 24,495 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 106,503 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 71,34 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 71,34 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 71,34 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 2,335 | 100m2 |
| W | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 3,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 4,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | nt | 0,254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | nt | 7,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt PVC đường kính 21mm | nt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 34mm | nt | 1 | Cái |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,46 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | nt | 8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 1,6 | m2 |
| 12 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ 5 ly | nt | 1,6 | m2 |
| 13 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 1 | bộ |
| 14 | Khóa chìm 2 tay nắm | nt | 1 | bộ |
| 15 | Chốt cài cửa | nt | 1 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 70%) | nt | 38,914 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 39,374 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 17,46 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 34,82 | m2 |
| X | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - SỬA CHỮA HÀNG RÀO (HÀNG RÀO XÂY GẠCH GIÁP HÀNG RÀO UBND PHƯỜNG KIM DINH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 30,02 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 30,02 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 30,02 | m2 |
| Y | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - SỬA CHỮA HÀNG RÀO (HÀNG RÀO SONG SẮT, CỔNG CHÍNH (SƠN 2 MẶT)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | nt | 160,16 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 160,16 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 160,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 75,2 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 75,2 | m2 |
| Z | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - SỬA CHỮA HÀNG RÀO HÀNG RÀO BÊN TRÁI (CẠO VÔI 12 Ô CHÂN TƯỜNG SƠN PHÍA TRONG, CỘT SƠN 4 MẶT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 94,46 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,99 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 94,46 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 94,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 59,4 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 59,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 4,24 | 100m2 |
| AA | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - SỬA CHỮA NHÀ WC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ bệ gạch | nt | 1,575 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | nt | 5,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí xổm | nt | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ két nước trên tường | nt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 42mm | nt | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lavabo cũ, gia cố bát mới) | nt | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | nt | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 16 | Cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 12,26 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic nhám mặt 300x300mm | nt | 12,26 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 200x250mm | nt | 4,04 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt+van chữ T+vòi xịt | nt | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200 loại 5 ly | nt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp khoen khóa (1 khoen) | nt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp các ổ khóa cửa | nt | 4 | bộ |
| 17 | Khoen khóa bằng sắt | nt | 12 | cái |
| 18 | Khóa cửa | nt | 4 | bộ |
| AB | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - CẢI TẠO PHÒNG NHẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 1,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | nt | 1,978 | m3 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,68 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | nt | 0,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ | nt | 9,18 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm thạch cao 60x60cm | nt | 9,18 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 30 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 30 | m2 |
| AC | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - CẢI TẠO NHÀ WC NỮ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 4,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 16,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | nt | 2,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 21mm | nt | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 34mm | nt | 2 | Cái |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | nt | 10,545 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | nt | 1,139 | m3 |
| 8 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | nt | 2,6 | m |
| 9 | Sản xuất bê tông lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,028 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn | nt | 0,0025 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | nt | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,78 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,56 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | nt | 14,878 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 14,878 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 21,255 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ 5 ly | nt | 2,34 | m2 |
| 19 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 1 | bộ |
| 20 | Khóa chìm 2 tay nắm | nt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 15mm | nt | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + hộp | nt | 1 | cái |
| 25 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | nt | 4,305 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 10,545 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | nt | 10,545 | m2 |
| AD | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - LẮP 1 TRỤ ĐÈN+BÓNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | nt | 0,306 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,754 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 0,036 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,128 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,033 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,033 | tấn |
| 8 | Cung cấp khung bulông, crack sứ | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV 2x2,5 mm2 | nt | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 0,12 | 100m2 |
| AE | TTVHHTCĐ PHƯỜNG KIM DINH - BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 8,167 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | nt | 8,167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | nt | 8,167 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 8,167 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 8,167 | m3 |
| AF | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | nt | 4,8 | m3 |
| 2 | Lót nền rộng <=250cm đá 4x6, kẹp vữa mác 100 | nt | 3,2 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền cũ | nt | 1.091,36 | m2 |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước tạo kết dính | nt | 1.091,36 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | nt | 1.091,36 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40x3cm | nt | 1.091,36 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ vạch sân bóng chuyền bằng thủ công | nt | 4,08 | m2 |
| 8 | Lát gạch số 8 bồn hoa | nt | 7,68 | m2 |
| AG | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - SỬA HỘI TRƯỜNG (XỬ LÝ NỨT TƯỜNG ĐẦU HỒI NHÀ ĐÁNH BÓNG BÀN (HỘI TRƯỜNG)) | |||
| 1 | Trám khe bằng keo | nt | 30 | m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy | nt | 120 | m |
| 3 | Khoan bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | nt | 240 | lỗ khoan |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,016 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp phủ cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 43,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 43,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 43,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 0,67 | 100m2 |
| AH | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - THAY 2 CỬA SẮT BÊN HÔNG KT 2,85x2,5M | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 14,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 15,7 | m |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,14 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 3,14 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 3,14 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trong 5 ly | nt | 14,25 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trong 5 ly | nt | 14,25 | m2 |
| AI | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - SƠN TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 70% diện tích) | nt | 49,007 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 46,207 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 70,01 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 60,946 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 60,946 | m2 |
| AJ | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - NÂNG CỔNG KHI LÁT SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 13,414 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ray sắt V50x50x5 | nt | 18 | m |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,576 | m3 |
| 4 | Công tác hàn gia cố bản lề | nt | 0,2 | 10m đường hàn |
| 5 | Lắp dựng cửa | nt | 13,414 | m2 |
| AK | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - XÂY BẢNG TÊN TRỤ SỞ, THÁO DỠ BẢNG CŨ, THÁO 1 KHUNG SẮT HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Cắt ống thép đường kính 60mm bằng máy cắt cầm tay | nt | 3 | mối |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | nt | 2,9 | m |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | nt | 1,28 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | nt | 14 | lỗ khoan |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,116 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,001 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,012 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,302 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,54 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 2,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, xà dầm | nt | 6,09 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 6,09 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 3,77 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên | nt | 2 | m2 |
| AL | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 4,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | nt | 4,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | nt | 4,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 4,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 4,8 | m3 |
| AM | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - LÁT NỀN BÊN HÔNG HỘI TRƯỜNG GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 20,97 | m3 |
| 2 | Lót nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 20,97 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 209,7 | m2 |
| 4 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40cm | nt | 209,7 | m2 |
| 5 | Tháo tấm bê tông đan, vữa XM mác 75 | nt | 22,5 | tấm |
| 6 | Láng nền sàn nâng đan, vữa XM mác 100 | nt | 4,5 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | nt | 22,5 | cái |
| AN | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - SỬA HỘI TRƯỜNG (THAY CỬA SỔ, CỬA ĐI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa | nt | 102,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 126,1 | m |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,22 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 25,22 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 25,22 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực 5 ly | nt | 102,66 | m2 |
| 7 | Cửa sổ hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực 5 ly | nt | 77,88 | m2 |
| 8 | Cửa đi hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực 5 ly | nt | 24,78 | m2 |
| 9 | Lắp các loại phụ kiện ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 3 | bộ |
| 10 | Ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 3 | bộ |
| AO | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - THAY ĐÈN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | nt | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 0,26 | 100m2 |
| AP | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - THAY 2 ĐÈN SÂN KHẤU, DI DỜI TỦ ĐIỆN, THAY DÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led 200w có chụp | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 300x300x150mm | nt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bảng nhựa vào tủ | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 20A | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D32mm | nt | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 0,04 | 100m2 |
| AQ | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - NHÀ VỆ SINH HỘI TRƯỜNG (THAY CỬA ĐI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa | nt | 6,868 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 14,415 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ cường lực 5 ly | nt | 7,583 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ cường lực 5 ly | nt | 7,583 | m2 |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 5 | bộ |
| 6 | Ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 5 | bộ |
| AR | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - LÁT GẠCH NỀN PHÍA TRƯỚC WC, THAY 3 TIỂU NAM, PHỄU THU | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150 | nt | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cấp tiểu nam | nt | 3 | Bộ |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | nt | 5,83 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,83 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | nt | 5,83 | m2 |
| AS | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - THAY CỬA CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa | nt | 102,489 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 211,7 | m |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,34 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 42,34 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 42,34 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực 5 ly | nt | 102,489 | m2 |
| 7 | Cửa sổ hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực 5 ly | nt | 73,8 | m2 |
| 8 | Cửa đi hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực 5 ly | nt | 28,689 | m2 |
| 9 | Lắp các loại phụ kiện ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi | nt | 9 | bộ |
| 10 | Ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 9 | bộ |
| AT | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - THAY ĐÈN CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | nt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,1 | 100m2 |
| AU | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 21,262 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | nt | 21,262 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | nt | 21,262 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 21,262 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 21,262 | m3 |
| AV | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - XÂY NHÀ ĐÁNH BÓNG BÀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | nt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | nt | 1 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | nt | 184,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | nt | 6,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | nt | 17,16 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 1,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,117 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,085 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 2,424 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,438 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 13,098 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | nt | 4,062 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 2,194 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 9,555 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 1,312 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,019 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,125 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Cắt ron nền nhà | nt | 15,68 | 10m |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,493 | tấn |
| 23 | Sản xuất bản mã cột bằng thép tấm | nt | 0,354 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | nt | 1,623 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,7 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,847 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | nt | 1,623 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,7 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 269,938 | m2 |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 4,168 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | nt | 0,32 | 100m2 |
| 32 | Bulon d20, L=600 | nt | 10 | bộ |
| 33 | Lắp dựng máng xối | nt | 38 | m |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn máng xối | nt | 0,266 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt neo cáp | nt | 18 | đầu neo |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cáp neo | nt | 0,034 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | nt | 0,85 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bát neo ống | nt | 30 | Cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,693 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 3,385 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 3,575 | 100m2 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 8,839 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000 kính 5 ly | nt | 12,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 kính 5 ly | nt | 4,32 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 kính 5 ly | nt | 7,84 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 183,28 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 174,54 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | nt | 6,76 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | nt | 31,2 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 357,82 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 174,54 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 183,28 | m2 |
| AW | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | nt | 20,561 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 0,877 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | nt | 6,776 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 13,785 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,552 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | nt | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | nt | 0,109 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | nt | 3 | cái |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,156 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 3,833 | m3 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,712 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,69 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | nt | 29,402 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái ta luy, đất cấp II | nt | 12,45 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | nt | 10,951 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 1,499 | m3 |
| AX | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - Lắp đặt điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần led có chụp 20W | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ + hộp | nt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + hộp | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ + hộp | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ + hộp | nt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nạ + hộp | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện D16 | nt | 223 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện D20 | nt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện D25 | nt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối + mặt | nt | 9 | hộp |
| 16 | Domino | nt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150 | nt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200, 30W | nt | 2 | cái |
| AY | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - Lắp đặt nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + két + vòi xịt | nt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | nt | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+dây cấp | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D90 KT150x150 | nt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả | nt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | nt | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | nt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | nt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | nt | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | nt | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | nt | 0,31 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co răng trong PVC-thau D27-21 | nt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hai đầu răng đồng D21 | nt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 34mm | nt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giảm 34-27 | nt | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt giảm 42-34 | nt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt giảm 60-34 | nt | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt giảm 90-60 | nt | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt giảm 90-34 | nt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp Y PVC D90 | nt | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | nt | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | nt | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa | nt | 1 | Cái |
| AZ | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN - BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 26,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | nt | 26,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | nt | 26,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 26,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 26,4 | m3 |
| BA | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO 2 NHÀ WC THÀNH PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 3,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 4,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | nt | 0,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | nt | 10,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt PVC đường kính 21mm | nt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 34mm | nt | 2 | Cái |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,4045 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | nt | 1,274 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,88 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | nt | 12,478 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ 5 ly | nt | 3,36 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ 5 ly | nt | 3,36 | m2 |
| 15 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | nt | 2 | bộ |
| 16 | Khóa chìm 2 tay nắm | nt | 2 | bộ |
| 17 | Chốt cài cửa | nt | 2 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 70%) | nt | 20,034 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 20,194 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 31,26 | m2 |
| BB | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - SƠN BÊN TRONG HỘI TRƯỜNG, CỬA SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | nt | 273,854 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 273,854 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 418,662 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kính | nt | 36,63 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 55,74 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 55,74 | m2 |
| 7 | Lắp kính vào cửa | nt | 36,63 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,653 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 1,653 | 100m2 |
| BC | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - CHỐNG THẤM SÊ NÔ HỘI TRƯỜNG, LẮP ỐNG THOÁT NHỰA D90 SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | nt | 59,4 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | nt | 8 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | nt | 0,04 | 100m |
| 4 | Trát vị trí ống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,32 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền trước khi quét flinkote | nt | 59,4 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | nt | 59,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 59,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 50%) | nt | 136,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần, cột | nt | 73,28 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 63,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 273,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 2,2176 | 100m2 |
| BD | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - LẮP ĐẶT LAM CHE NẮNG MẶT ĐỨNG HƯỚNG ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền che nắng | nt | 66 | m2 |
| 2 | Lam nhôm mặt tiền che nắng | nt | 66 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 1,08 | 100m2 |
| BE | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - THAY 3 CỬA SỔ LẬT MẶT TIỀN THÀNH Ô KÍNH CHẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 1,47 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện | nt | 1,47 | m2 |
| 3 | Cửa sổ kính khung nhôm | nt | 1,47 | m2 |
| BF | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - XỬ LÝ THẤM Ô KÍNH CHẾT, SƠN LẠI 50M2 TƯỜNG | |||
| 1 | Trám khe giữa khung nhôm kính và tường bằng keo | nt | 12 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | nt | 50 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 50 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 50 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,21 | 100m2 |
| BG | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - LÁT GẠCH TERRAZZO 2 BÊN SÂN MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh nền cũ | nt | 823 | m2 |
| 2 | Quét nước ximăng 2 nước tạo kết dính | nt | 823 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | nt | 823 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40x3cm | nt | 823 | m2 |
| BH | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - NHÀ VỆ SINH BÊN TRÁI TRỆT VÀ LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | nt | 28,54 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi quét flinkote | nt | 14,27 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm | nt | 14,27 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 28,54 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 70%) | nt | 13,489 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 19,27 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 19,27 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 28,54 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng chậu xí, chỉ thay 50% dây cấp) | nt | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt két nước bồn cầu | nt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150mm | nt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt cấp tiểu nam đường kính 21mm | nt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 34mm | nt | 1 | Cái |
| BI | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - CHỐNG THẤM PHÒNG HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | nt | 14,915 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền trước khi quét flinkote | nt | 14,915 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | nt | 14,915 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 14,915 | m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | nt | 10 | m |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Trám khe dọc tường bằng keo | nt | 10 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | nt | 35 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 35 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 35 | m2 |
| BJ | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - ĐO, SỬA HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | nt | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt thay thế hộp kiểm tra sét, kích thước hộp 200x200mm + thiết bị điếm sét | nt | 1 | hộp |
| 3 | Siết ốc vị trí kim và dây cáp bị lỏng | nt | 1 | bộ |
| BK | TTVHHTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM - BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 3,499 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | nt | 3,499 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | nt | 3,499 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 3,499 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 3,499 | m3 |
| BL | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - HỘI TRƯỜNG - XÂY BÍT Ô VK1, TRÁT TƯỜNG BỊ DỘP, ĐẮP CHỈ CỬA S2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | nt | 19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | nt | 3,45 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường bằng thủ công | nt | 1,22 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,656 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,75 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,45 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 14 | m |
| BM | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - SƠN BÊN TRONG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | nt | 224,035 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 250,235 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 5,45 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 365,79 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,755 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 1,755 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 0,748 | 100m2 |
| BN | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - LẮP MÀN CHE CỬA SỔ, CỬA ĐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Màn che cửa sổ, cửa đi | nt | 61,28 | m2 |
| BO | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - CHỐNG DỘT MÁI PHÍA SAU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,132 | 100m2 |
| 2 | Làm trần tấm thạch cao 60x60cm | nt | 2,16 | m2 |
| BP | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - HÀNG RÀO: HÀNG RÀO XÂY GẠCH (2 Ô) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 70%) | nt | 19,516 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 19,516 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 27,88 | m2 |
| BQ | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công (cạo 70%) | nt | 306,599 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 307,692 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 434,698 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công (cạo 100%) | nt | 212,085 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn | nt | 216,068 | m2 |
| BR | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - LẮP 1 KHUNG HÀNG RÀO MỚI SẮT ĐẶC KT (2,95x1,35)M | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc | nt | 3,983 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | nt | 42,377 | m2 |
| BS | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - ĐI NGUỒN ĐIỆN NHÀ WC NGOÀI SÂN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế | nt | 8 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 134 | m |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn rộng 20mm | nt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 0,256 | 100m2 |
| BT | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - THAY ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC TỪ ĐỒNG HỒ ĐẾN BỒN TRÊN MÁI | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông chiều dày mặt đường <=14cm | nt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 200m, đk=32mm | nt | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối đầu răng ngoài nhựa HDPE, đk=32mm | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối đầu răng ngoài nhựa HDPE, đk=25mm | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn D=32-25mm | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk cút=32mm | nt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối đầu răng trong nhựa HDPE, đk=25mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk cút=32mm | nt | 2 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 1,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 1,037 | m3 |
| 11 | Lắp đặt neo ống inox | nt | 5 | đầu neo |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,04 | m3 |
| BU | TTVHHTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - LÀM MÁI CHE TƯỜNG PHÒNG ĐỂ THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,093 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,093 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 6,469 | m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | nt | 8,5 | m |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi màu 5 dem | nt | 0,173 | 100m2 |
| 6 | Thép hộp 40x80x1,4 | nt | 35,94 | m |
| 7 | Trám khe bằng silicon | nt | 8,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi