Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610902-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200555216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 02:16:00 đến ngày 2020-06-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,172,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,608 100m2
2 Mua bê tông nhựa C19 (hạt trung) hàm lượng nhựa 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,837 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,722 100m2
4 Mua bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,755 tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,722 100m2
6 Phá bê tông bục bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
B VUỐT NỐI BÊ TÔNG NHỰA
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m2
2 Mua bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,087 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Biển bảo phản quang chữ nhật kích thước 1x1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
3 Cột biển báo D88,3mm cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
4 Lắp đặt cột biển báo + biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,02 m2
6 Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m2
D TÔN TƯỜNG KÈ
1 Xây tôn tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,24 m2
3 Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
E HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Terrazzo 400x400x30 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,36 m2
2 Mua gạch Terrazzo 400x400x30 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,271 m2
3 Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m3
4 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,36 m2
5 Ván khuôn móng móng bó vỉa loại L26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
6 Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,302 m3
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
8 Ván khuôn móng bó vỉa loại L26x23x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
9 Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
10 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m
11 Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
12 Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản BTCT rãnh cũ lên tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.116 1cấu kiện
2 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,438 100m2
3 Cốt thép tấm đan rãnh làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,258 tấn
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,52 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117 1cấu kiện
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 1cấu kiện
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 1cấu kiện
8 Đào bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,19 m3
G HỐ GA
1 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
2 Cốt thép mũ mố làm mới, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
3 Bê tông mũ mố làm mới, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
5 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 tấn
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
7 Mua nắp Composite 430x860mm tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
8 Lắp đặt song chắn rác cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->