Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công Xây dựng Cổng chào đèn trang trí, đèn chiếu sáng công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công Xây dựng Cổng chào đèn trang trí, đèn chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 14:35:00 đến ngày 2020-06-15 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,459,816,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÀO ĐÈN HOA ĐẶT TẠI CHỢ PHƯƠNG THẠNH TRÊN TUYẾN QUỐC LỘ 53 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7962 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7555 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng Aluminium ngoài trời dày 3mm, màu như phối cảnh ( bao gồm Vật liệu khung sắt+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6651 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5142 | m2 |
| 17 | Họa tiết 1: (Logo của Huyện gắn led)- Tấm Mica âm đèn bên trong liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Họa tiết 2: ( Con rồng) Tấm Aluminium lắp led fi 8 đế 12mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Họa tiết 3: ( hoa mai)- Tấm Aluminium lắp led fi 8 đế 12mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Họa tiết 4: (Hoa văn mừng Đảng- mừng xuân)- Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Họa tiết 5 ( Bộ Chữ "Huyện Càng Long kính chào quý khách", " Huyện Càng Long hẹn gặp lại" )-Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt họa tiết 6: đèn chiếu hắt đổi màu loại đèn led diện áp 48W, tuổi thọ > 40.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 12V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 24V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 300x400x210mm loại tole dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép fi 16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây Cáp đồng C11 liên kết hàn với cọc tiếp địa âm trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt CAD điều khiển hiệu ứng ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt TIMER 24H-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CỔNG CHÀO ĐÈN HOA ĐẶT TẠI TRẠM THU PHÍ (ĐƯỜNG DẪN CẦU CỔ CHIÊN) TRÊN TUYẾT QUỐC LỘ 60 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7962 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7555 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng Aluminium ngoài trời dày 3mm, màu như phối cảnh ( bao gồm Vật liệu khung sắt+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6651 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5142 | m2 |
| 17 | Họa tiết 1: (Logo của Huyện gắn led)- Tấm Mica âm đèn bên trong liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Họa tiết 2: ( Con rồng) Tấm Aluminium lắp led fi 8 đế 12mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Họa tiết 3: ( hoa mai)- Tấm Aluminium lắp led fi 8 đế 12mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Họa tiết 4: (Hoa văn mừng Đảng- mừng xuân)- Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Họa tiết 5 ( Bộ Chữ "Huyện Càng Long kính chào quý khách", " Huyện Càng Long hẹn gặp lại" )-Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt họa tiết 6: đèn chiếu hắt đổi màu loại đèn led diện áp 48W, tuổi thọ > 40.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 12V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 24V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 300x400x210mm loại tole dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép fi 16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây Cáp đồng C11 liên kết hàn với cọc tiếp địa âm trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt CAD điều khiển hiệu ứng ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt TIMER 24H-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | LẮP ĐẶT BẢNG TAM GIÁC 3 GÓC NHÌN TẠI NGÃ TƯ ĐƯỜNG QUỐC LỘ 60 (ĐƯỜNG DẪN CẦU CỔ CHIÊN) NỐI ĐƯỜNG TỈNH 915B (XÃ ĐẠI PHƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8988 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 10 | Sản xuất khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền vòng xoay, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1587 | m3 |
| 16 | Công tác Ốp đá granit đen huế, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0724 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Aluminium ngoài trời dày 3mm, màu như phối cảnh ( bao gồm Vật liệu khung sắt+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3052 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Aluminium gương màu như phối cảnh ( bao gồm Vật liệu khung sắt+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2948 | m2 |
| 20 | Họa tiết 1: (Logo của Huyện gắn led)- Tấm Mica âm đèn bên trong liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Họa tiết 2: ( Chữ " Huyện Càng Long kính chào quý khách) Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Họa tiết 3: Led cụm dán, chạy viền theo khung cánh khoảng cách 100mm ( điện áp 12V, 75W), tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cụm |
| 23 | Họa tiết 4: Led cụm, chạy viền theo khung cánh khoảng cách 100mm ( điện áp 12V, 75W), tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | Cụm |
| 24 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 12V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 300x400x210mm loại tole dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép fi 16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây Cáp đồng C11 liên kết hàn với cọc tiếp địa âm trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt CAD điều khiển hiệu ứng ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt TIMER 24H-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CỔNG CHÀO ĐÈN HOA ĐẶT GẦN CẦU BA TRƯỜNG, XÃ ĐẠI PHƯỚC TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 915B VÀ CÁC XÃ NÔNG THÔN MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2916 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6351 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8415 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0536 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 14 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4564 | m2 |
| 16 | Họa tiết 1: (Logo của Huyện gắn led- 2 mặt)- Tấm Mica âm đèn bên trong liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Họa tiết 1': (Logo của Huyện gắn led- 2 mặt)- Tấm Mica âm đèn bên trong liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Họa tiết 2: ( Dãy biểu tượng chim hạt - 2 mặt) Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Họa tiết 2': ( Dãy biểu tượng chim hạt - 2 mặt) Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Họa tiết 3: ( Biểu tượng hoa cờ Đảng)- Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 21 | Họa tiết 4: (Biểu tượng hoa- Cờ nước)- Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 22 | Họa tiết 5: (Trụ Cây hoa hồng -mỗi cổng 4 trụ )-Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 23 | Họa tiết 6: (Bộ chữ "Huyện Càng Long mừng Đảng- Mừng Xuân- 2 mặt )-Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Họa tiết 6': (Bộ chữ "Huyện Càng Long mừng Đảng- Mừng Xuân- 2 mặt )-Tấm Aluminium lắp led fi 5 đế 8mm liên kết bằng khung thép mạ kẽm được gia công định hình ( điện áp 5V, 0,1W) tuổi thọ 40.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đèn bóng Led chạy viền theo khung cánh- KC 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 100 bóng |
| 26 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 12V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 300x400x210mm loại tole dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép fi 16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây Cáp đồng C11 liên kết hàn với cọc tiếp địa âm trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt CAD điều khiển hiệu ứng ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt TIMER 24H-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG CHỢ NHỊ LONG | |||
| 1 | Móng giếng (MC- 2x8,5, MC-2x7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng bê tông (MBT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 3 | Móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8-a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng trụ 7,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M7-a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 5 | Lắp trụ BTLT 8,5m (PC.I-8,5-160-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 7,5m (PC.I-7,5-160-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 2x8,5m (2xPC.I-8,5-160-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 2x7,5m (2xPC.I-7,5-160-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Lắp kẹp treo cáp đỡ thẳng trên trụ (IT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp đỡ góc trên trụ (IG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp kẹp treo cáp dừng cuối (lắp hướng trụ 2x8,5m (ID)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp kẹp treo cáp dừng cuối (lắp hướng trụ đơn (ID)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp kẹp treo cáp dừng 90 độ (IN90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp kẹp treo cáp dừng thẳng (IN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn vươn xa 2,7m (gắn hướng trụ đơn 8,5m, 7,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn vươn xa 2,0m (gắn hướng trụ đơn 8,5m, 7,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn vươn xa 2,7m (gắn hướng trụ đôi 2x8,5m, 2x7,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn vươn xa 2,0m (gắn hướng trụ đôi 2x8,5m, 2x7,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mét |
| 20 | Lắp bộ đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 21 | Lắp kẹp đấu nối các loại và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rãi cáp Triplex TrCV 3x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | mét |
| 26 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 27 | Lắp cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Lắp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG QL53_BÌNH PHÚ | |||
| 1 | Móng giếng (MC- 2x8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8-a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | móng |
| 3 | Lắp trụ BTLT 8,5m (PC.I-8,5-160-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 2x8,5m (2xPC.I-8,5-160-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 5 | Lắp kẹp treo cáp đỡ thẳng trên trụ (IT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 6 | Lắp kẹp treo cáp dừng cuối (lắp hướng trụ 2x8,5m (ID)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp treo cáp dừng cuối (lắp hướng trụ 8,5m (ID)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp kẹp treo cáp dừng cuối trụ 12m (ID) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp cần đèn vươn xa 2,7m (gắn hướng trụ đơn 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn vươn xa 2,7m (gắn hướng trụ đôi 2x8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mét |
| 12 | Lắp bộ đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp kẹp đấu nối các loại và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Kéo rãi cáp Triplex TrCV 3x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | mét |
| 18 | Kéo rãi cáp Duplex DuCV 2x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mét |
| 19 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 20 | Lắp cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 21 | Lắp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi