Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và huy động bằng nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:11:00 đến ngày 2020-06-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,301 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3338 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,72 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,72 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 402,75 | m3 |
| 7 | khớp lún dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,55 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.830,66 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0511 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7072 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5789 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.526 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi