Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605262-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 14:54:00 đến ngày 2020-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,758,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG THẨM MỸ 2: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,1991 | m2 |
| 2 | Trát lại tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,1991 | m2 |
| 3 | Dán giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,7718 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách Alu làm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,7718 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp làm vách alu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3313 | tấn |
| 6 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,9452 | m2 |
| 7 | Đèn downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 10 | Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,54 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,54 | m2 |
| 13 | Phụ kiện và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,54 | m2 |
| 15 | Lắp đặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,9452 | m2 |
| 16 | Nẹp gỗ bao quanh viền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,106 | m |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều inverter 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| B | PHÒNG THẨM MỸ 1: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,1945 | m2 |
| 2 | Trát lại tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,1945 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp làm vách alu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3496 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vách Alu làm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,1945 | m2 |
| 5 | Dán giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,1945 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,68 | m2 |
| 7 | Đèn downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | m |
| 10 | Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,68 | m2 |
| 12 | Nẹp gỗ bao quanh viền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,66 | m |
| 13 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều inverter 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| C | PHÒNG CHỜ: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,1242 | m2 |
| 2 | Trát lại tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,1242 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,5802 | m2 |
| 4 | Trát lại trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,5802 | m2 |
| 5 | Bả matit trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,5802 | m2 |
| 6 | Sơn lại tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,6174 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp làm vách alu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2283 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vách Alu vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,7579 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m |
| 11 | Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| D | PHÒNG CẤP CỨU: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,8636 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,8636 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,8636 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,386 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,386 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,8636 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,8636 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,03 | m2 |
| 9 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính 5mm phụ kiện đồng Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,03 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính 5mm phụ kiện đồng Bộ, khóa đa điểm, tay nắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,96 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,99 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45 | m |
| 14 | Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| E | HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109,5282 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109,5282 | m2 |
| 3 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109,89 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109,89 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,1337 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7783 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0757 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0757 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7026 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,0368 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3813 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa pvc d100 thoát nước từ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,01 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 18 | Bốc xếp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3813 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7783 | tấn |
| F | CHỐNG THẤM SENO: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,62 | m2 |
| 2 | Xây gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,4432 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3422 | m2 |
| 5 | Sơn lại xeno | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,4432 | m2 |
| 6 | Ống nhựa pvc d100 thoát nước từ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| G | SỬA CỔNG SẮT: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phần bị han ri | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4363 | tấn |
| 3 | Thay thế phần sắt bị han rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0474 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m2 |
| 5 | Sơn lại cổng sắt 1 lớp lót, 2 lớp phủ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,9378 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,9378 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi