Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng 301, khu vực dùng chung nhà A4, một phần mặt tiền nhà B1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin thủy sản |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng 301, khu vực dùng chung nhà A4, một phần mặt tiền nhà B1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và Dịch vụ thủy sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 08:43:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa phòng 301 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0664 | m2 |
| 4 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển cửa, phế thải xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 6 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa đi nơi khác bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Xe |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 9 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,066 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2452 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi, khóa Huy Hoàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2452 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | lắp Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đế âm tường tự chống cháy SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Nhân công đấu lại đường điện tách riêng cho phòng kho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| B | Hành lang + cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,352 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,232 | m2 |
| 6 | Máng thu nước dày 0,45mm phía trên cửa phòng 306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máng |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5812 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh sau thi công | 1 | công | |
| C | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,052 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,052 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m |
| 10 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ 2 tủ điện bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,882 | m2 |
| 13 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0932 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | đ/m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển khuôn cửa, cửa đi, thiết bị vệ sinh tháo ra, vận chuyển đi nơi khác bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 20 | Xử lý chống thấm cổ ống (vệ sinh tinh, quét chống thấm cổ ống thoát sàn, thoát xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 21 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 22 | Rải lưới chống co giãn rộng 10cm (lưới sợi thủy tinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 6cm (có trộn phụ gia chống thấm) vxm 100# , láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 24 | Lớp vữa dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 25 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,052 | m2 |
| 27 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 30x45m, hãng Prime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,052 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm việt pháp, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 29 | Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất cửa sổ ô thoáng , cửa nhôm kính việt pháp, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 33 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,882 | m2 |
| 34 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,758 | m2 |
| 35 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 37 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Ariston 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi gạt xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Dây cấp (bình nóng lạnh, chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Móc quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-213S-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê inox 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Kép inox 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Cải tạo mặt ngoài phòng 306 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4496 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải cho vào bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | đ/m3 |
| 8 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 10 | Trát trần, xà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 12 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,45 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 14 | Vét sênô, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 16 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 18 | Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dọn dẹp sau thi công và chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | Lắp đặt mạng trong phòng và kéo từ phòng máy về phòng 306 | |||
| 1 | Kéo rải dây tín hiệu mạng internet từ phòng máy chủ về phòng 306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760 | m |
| 2 | Hạt bấm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hạt |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây mạng đi trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen bán nguyệt bảo vệ dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen đi dây mạng xung quanh chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| F | Cung cấp điều hòa phòng 306 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 100m |
| 11 | Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt bằng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 22.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| H | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi