Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng 301, khu vực dùng chung nhà A4, một phần mặt tiền nhà B1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609713-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin thủy sản
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa phòng 301, khu vực dùng chung nhà A4, một phần mặt tiền nhà B1
Số hiệu KHLCNT 20200339118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và Dịch vụ thủy sản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 08:43:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 472,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa phòng 301
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0664 m2
4 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Bốc xếp vận chuyển cửa, phế thải xuống nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
6 Vận chuyển cửa, khuôn cửa đi nơi khác bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Xe
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
8 Bả bằng bột bả Jotun vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
9 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,066 m2
10 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2452 m2
11 Khóa cửa đi, khóa Huy Hoàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2452 m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
14 Vệ sinh sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 lắp Attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đế âm tường tự chống cháy SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Nhân công đấu lại đường điện tách riêng cho phòng kho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
28 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
29 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
B Hành lang + cầu thang
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,352 m2
4 Bả bằng bột bả Jotun vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
5 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,232 m2
6 Máng thu nước dày 0,45mm phía trên cửa phòng 306 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máng
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Đèn ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5812 100m2
18 Vệ sinh sau thi công 1 công
C Phòng vệ sinh
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,052 m2
7 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,052 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m
10 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tháo dỡ 2 tủ điện bỏ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,882 m2
13 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0932 m3
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 đ/m3
19 Vận chuyển khuôn cửa, cửa đi, thiết bị vệ sinh tháo ra, vận chuyển đi nơi khác bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
20 Xử lý chống thấm cổ ống (vệ sinh tinh, quét chống thấm cổ ống thoát sàn, thoát xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
21 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
22 Rải lưới chống co giãn rộng 10cm (lưới sợi thủy tinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 6cm (có trộn phụ gia chống thấm) vxm 100# , láng tạo dốc thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
24 Lớp vữa dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
25 Lát gạch ceramic 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,052 m2
27 Công tác ốp tường, gạch ceramic 30x45m, hãng Prime Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,052 m2
28 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm việt pháp, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
29 Khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Sản xuất cửa sổ ô thoáng , cửa nhôm kính việt pháp, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m2
31 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
33 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,882 m2
34 Bốc xếp gạch ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,758 m2
35 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
37 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Ariston 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt vòi gạt xả sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Dây cấp (bình nóng lạnh, chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Xi phông chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Móc quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-213S-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
53 Lắp đặt tê ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt măng sông ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt rắc co ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Tê inox 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Kép inox 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Cải tạo mặt ngoài phòng 306
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4496 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
5 Bốc xếp các loại phế thải cho vào bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 đ/m3
8 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
10 Trát trần, xà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
11 Bả bằng bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
12 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,45 m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100m2
14 Vét sênô, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
16 Măng sông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
18 Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
19 Vệ sinh dọn dẹp sau thi công và chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
E Lắp đặt mạng trong phòng và kéo từ phòng máy về phòng 306
1 Kéo rải dây tín hiệu mạng internet từ phòng máy chủ về phòng 306 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.760 m
2 Hạt bấm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hạt
3 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây mạng đi trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
4 Lắp đặt ống ghen bán nguyệt bảo vệ dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
5 Lắp đặt ống ghen đi dây mạng xung quanh chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
F Cung cấp điều hòa phòng 306
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
3 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 100m
11 Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 100m2
14 Vệ sinh mặt bằng sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
G Phần thiết bị
1 Điều hòa treo tường 1 chiều 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 22.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
H Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->