Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban chỉ huy Quân sự phường Thuận Giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612817-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban chỉ huy Quân sự phường Thuận Giao
Số hiệu KHLCNT 20200424183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 14:44:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 378,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 453,67 m2
2 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 453,67 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 453,67 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,6997 100m2
7 SXLD lan can inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,4 md
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,55 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,55 m2
10 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,9 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3389 tấn
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,2254 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,2254 m2
14 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1832 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1557 tấn
16 SXLD bu lông Þ16, L=400 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
17 Lợp lại mái tôn cũ( lấy nhân công theo định mức AK.12222) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,329 100m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,429 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,402 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4136 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2757 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,429 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,233 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0401 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0412 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0588 100m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,715 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,198 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,7598 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,5065 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,384 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,059 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,613 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,056 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9152 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0515 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0416 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2538 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0709 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2762 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0721 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2642 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1293 100m2
47 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,9829 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 118,218 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,6 m2
51 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 171,818 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,6 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 118,218 m2
54 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1656 tấn
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0268 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1656 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0268 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,1984 m2
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,392 100m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,72 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,6 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m2
63 Quét 2 nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,36 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,36 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,46 m2
66 SXLD trần nhựa tấm 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,64 m2
67 SXLD cửa đi khung sắt kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
68 SXLD cửa sổ khung sắt kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m2
69 SXLD khung bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m2
70 SXLD lam nhôm thông gió Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,8 md
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->