Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577325-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân phường Hồng Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200523310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 18:05:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,625,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 gốc
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bụi
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại cổng chào của khu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Đường bê tông
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7478 100m3
2 Đào hoàn trả lại mương đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3481 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0959 100m3
4 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
5 Xáo xới nền đường cũ tại những vị trí đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4031 100m3
6 Đầm lại nền đường cũ sau khi đã xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4031 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7455 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 100m3
9 Đào xúc đất - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7755 100m3
10 Vận chuyển đất - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7755 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8336 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5117 100m3
13 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0041 100m3
15 Rải nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8166 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2451 100m2
17 Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,699 m3
C Phần mương thoát nước
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
4 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Trát thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
7 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
8 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
D Phần cống thoát nước
1 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
5 Lắp đặt cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Lắp đặt cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt cống D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
E Lắp đặt thêm tấm đan chịu lực
1 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 tấn
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
F Phá dỡ tường xây đoạn ngã tư
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->