Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501590-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200429064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và nguồn kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 14:18:00 đến ngày 2020-06-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,443,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỆ SINH 1
1 Hút hầm phân hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép nắp hầm phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,85 m2
6 Đào đất và cỏ trong sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
7 Phá dỡ Nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,73 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,27 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,99 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m3
12 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
14 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (gồm 3 tầng, tạm tính mỗi tầng 10 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
15 Cạo bỏ lớp sơn tường, trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,9 m2
16 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m3
17 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống bải tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,67 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422,15 m2
9 Bê tông nền đá mi, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,27 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,13 m3
11 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,68 m3
12 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,38 m2
13 Chống thấm bằng màng khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,38 m2
14 Cán vửa bảo vệ lớp màng khò chống thấm dày 3cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,38 m2
15 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,73 m2
16 Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 lỗ
17 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,6 m2
18 Gia công lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m2
19 Vệ sinh, lắp đặt cửa đi nhôm kính hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9 m2
20 Gia công lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
21 CCLD ổ khóa cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 CCLD chốt gài ngang bằng Inox cửa đi nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
23 Bả bằng matit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,5 m2
24 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,5 m2
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
27 Sủi bỏ rỉ sắt trên xà gồ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
31 Lợp tole úp nóc, tole diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,85 m
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m2
33 Vệ sinh ô gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,24 m2
34 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,08 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led máng dài 0,9m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
6 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
7 Lắp đặt tủ điện 40x30x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cung cấp lắp đặt đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Chếch uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
6 Nối giảm D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
7 T D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
8 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
9 Nối uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
10 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
11 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
12 Nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
13 Co uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
17 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Tê PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Tê PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Cút PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
23 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
24 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Nối ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
26 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
31 CCLĐ phễu thu sàn D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
33 Lắp đặt vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
35 Cung cấp, lắp đặt móc treo Inox loại 6 móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
E ỐNG THU RÁC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
5 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
6 Lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
11 Xoa phẳng, lăn gai tạo nhám mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,51 m2
12 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
18 Bả bằng matit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
19 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
21 Cung cấp lắp đặt ống thu rác D550 inox 304 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 md
22 Cung cấp lắp đặt ống thoát hơi D300 inox 304 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 md
23 Phụ kiện cho hệ thống xả rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
24 Xe đẩy rác 660 lít HDPE có nắp đậy, 04 bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 xe
25 Thùng rác HDPE 240 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F PHẦN XÂY MỚI BỂ TỰ HOẠI (01 CÁI)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,72 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
8 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,54 m2
11 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
12 Quét phụ gia chống thống 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,84 m2
13 Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước bể tự hoại (Trọn gói bao gồm cả vật liệu, nhân công, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,57 m3
16 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->