Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2020 là: 1.110 triệu đồng; Phần còn lại: Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 10:38:00 đến ngày 2020-06-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NỘI TRÚ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thu sét mái + thoát nước mái (đã hỏng) + vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1966 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7904 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,358 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.727,7794 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 431,2458 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,389 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,389 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9265 | m3 |
| 11 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 264,96 | m2 |
| 12 | Thay thế một số ô kính cửa bị vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Công sửa chữa hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,52 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,52 | m2 |
| 16 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | md |
| 18 | Công sửa chữa lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6754 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1654 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (tận dụng vật liệu cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (tận dụng vật liệu cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3529 | tấn |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,7811 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,0942 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5347 | tấn |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn d=0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 330,7587 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ tôn 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,06 | m |
| 31 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.245,4142 | m2 |
| 32 | Thay kính bổ sung vài vách kính cầu thang đã hỏng (30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | m2 |
| 33 | Công sửa chữa khung vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 39 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6242 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng sân khấu và bậc tam cấp, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6069 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8952 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8747 | m3 |
| 43 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6186 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3724 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 206,3478 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,0575 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | 100m2 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0588 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0401 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4562 | m3 |
| 7 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,848 | m2 |
| 8 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,537 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1443 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi bể phốt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| C | Nhà học 6 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 156,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ rui mè gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,105 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,4524 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 493,518 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,938 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6942 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,121 | m3 |
| 11 | Vệ sinh nền gạch nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,5744 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5355 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,036 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5355 | tấn |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn d=0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,3272 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5743 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5302 | m3 |
| 20 | Làm trần tôn giả gỗ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,4524 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ tôn 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,78 | m |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,535 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,52 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3987 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,52 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 40 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 41 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 48 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Đệm chì lá | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 51 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9429 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8408 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8609 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,981 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,4434 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,58 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 295,302 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 60 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 531,642 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,2099 | m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9368 | 100m2 |
| D | SÂN SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4907 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4907 | 100m3 |
| E | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.040 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,0018 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh thoát nước, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,3339 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,307 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,7593 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,115 | m2 |
| 6 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,94 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6688 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8397 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5862 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5467 | 100m3 |
| G | BỒN CÂY, BỒN HOA BÓ NỀN SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | gốc |
| 3 | Phá dỡ bồn cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,19 | m3 |
| 4 | Đào móng bồn cây, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,044 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,348 | m3 |
| 6 | Bằng 1/3 khối lượng đào: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Bê tông lót bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,011 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,005 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,85 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3123 | 100m3 |
| H | TAM CẤP XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,522 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,614 | m3 |
| 3 | Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,72 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1352 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi