Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550813-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200550761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2020 là: 1.110 triệu đồng; Phần còn lại: Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 10:38:00 đến ngày 2020-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ hệ thống thu sét mái + thoát nước mái (đã hỏng) + vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật chương V 5 công
3 Tháo dỡ xà gồ cũ Mô tả kỹ thuật chương V 1,1966 tấn
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật chương V 2,7904 100m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,358 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật chương V 1.727,7794 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 431,2458 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 86,389 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 86,389 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật chương V 20,9265 m3
11 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 264,96 m2
12 Thay thế một số ô kính cửa bị vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
13 Công sửa chữa hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 8 công
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 119,52 m2
15 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 119,52 m2
16 Trụ cái cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 13,44 md
18 Công sửa chữa lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 8 công
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6754 m3
20 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1664 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1272 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1654 tấn
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (tận dụng vật liệu cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (tận dụng vật liệu cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3529 tấn
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 77,7811 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 101,0942 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,5347 tấn
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn d=0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 330,7587 m2
30 Tôn úp nóc khổ tôn 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật chương V 53,06 m
31 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 2.245,4142 m2
32 Thay kính bổ sung vài vách kính cầu thang đã hỏng (30%) Mô tả kỹ thuật chương V 3,75 m2
33 Công sửa chữa khung vách kính Mô tả kỹ thuật chương V 6 công
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
38 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
39 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 5,6242 m3
40 Bê tông lót móng sân khấu và bậc tam cấp, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6069 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,8952 m3
42 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8747 m3
43 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6186 100m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 12,3724 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 206,3478 m2
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 40,0575 m3
47 Lắp dựng dàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 100m2
B BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,0588 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,374 m3
3 Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5173 m3
4 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật chương V 0,0166 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0401 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4562 m3
7 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,848 m2
8 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,537 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m2
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0117 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1443 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi bể phốt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
C Nhà học 6 gian
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 156,816 m2
2 Tháo dỡ hệ rui mè gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 5 công
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật chương V 5 công
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 42,105 m2
5 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 129,4524 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 493,518 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 25,938 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật chương V 0,6942 m3
9 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật chương V 15,84 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,121 m3
11 Vệ sinh nền gạch nhà Mô tả kỹ thuật chương V 130,5744 m2
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,5355 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 36,036 m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,5355 tấn
15 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn d=0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 167,3272 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5743 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,117 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1033 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,5302 m3
20 Làm trần tôn giả gỗ 3 lớp Mô tả kỹ thuật chương V 129,4524 m2
21 Tôn úp nóc khổ tôn 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật chương V 36,78 m
22 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm Mô tả kỹ thuật chương V 14,535 m2
23 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm Mô tả kỹ thuật chương V 29,52 m2
24 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3987 tấn
25 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 59,04 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 29,52 m2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 220 m
31 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
40 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
41 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m3
42 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m3
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 7 cọc
46 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
47 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
48 Giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
49 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
50 Đệm chì lá Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
51 Bu lông, đai ốc, vành đệm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
52 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9429 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8408 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8609 m3
55 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,981 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,4434 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 212,58 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 295,302 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 23,76 m2
60 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 531,642 m2
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 23,2099 m3
62 Lắp dựng dàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1,9368 100m2
D SÂN SAN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 150 m3
2 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 12,4907 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 12,4907 100m3
E SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 204 m3
2 Lát gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 2.040 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 82,0018 m3
2 Đắp đất rãnh thoát nước, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 27,3339 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 16,307 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,7593 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 171,115 m2
6 Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật chương V 77,94 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6688 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 0,8397 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 0,5862 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật chương V 258 cái
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5467 100m3
G BỒN CÂY, BỒN HOA BÓ NỀN SÂN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật chương V 4 gốc
3 Phá dỡ bồn cây Mô tả kỹ thuật chương V 3,19 m3
4 Đào móng bồn cây, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 28,044 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 9,348 m3
6 Bằng 1/3 khối lượng đào: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
7 Bê tông lót bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 7,011 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,005 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 59,85 m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3123 100m3
H TAM CẤP XÂY MỚI
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 13,522 1m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 210x105x65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,614 m3
3 Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 33,72 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1352 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->