Gói thầu: Sửa chữa mặt đường và gia cố hệ thống thoát nước tuyến ĐT.741 đoạn từ TTHC huyện Bù Gia Mập đi xã Phú Nghĩa (Ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mặt đường và gia cố hệ thống thoát nước tuyến ĐT.741 đoạn từ TTHC huyện Bù Gia Mập đi xã Phú Nghĩa (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:25:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,87 | 10m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1305 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1305 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70,24 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,694 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,3443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,3443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57,3771 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,6686 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,6686 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 52 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 398,7691 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,9543 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,4139 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,4139 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 46,8243 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26 | m2 |
| C | RÃNH DỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 456,9588 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 501,132 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50,7732 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,92 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,3727 | tấn |
| D | TẤM ĐAN - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 53,568 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,7827 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50 kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,0256 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8154 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công – Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 133,92 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công – Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 133,92 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,392 | 10tấn/km |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 248 | cái |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp cột trụ đỡ biển báo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | Cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 8 | Nhân công cảnh báo (Dự kiến thi công 50 Công) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi