Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614028-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200580915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:54:00 đến ngày 2020-06-11 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,878,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: XÂY LẮP
B PHẦN CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,667 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 100m
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,685 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,685 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,533 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,928 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,847 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,611 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,917 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,431 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,423 m3
70 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,625 m3
71 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,762 m3
72 Cung cấp thép sản xuất cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.203,12 Kg
73 Cung cấp kính cửa dày 5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,179 M2
74 Cung cấp phụ kiện cửa đi (ốc vít, ron, bản lề..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
75 Cung cấp phụ kiện cửa sổ (ốc vít, ron, bản lề..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 tấn
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,48 m2
79 Vách nhôm kính hệ 700 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 M2
80 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 m2
81 Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4 Md
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
83 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100m2
84 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,643 m2
85 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m2
86 Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
87 Ốp tường chân tường, chân cột bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
88 Ốp tường bằng gạch Cotto 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
89 Ốp tường gạch Ceramic 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
90 Ốp chân tường gạch Granite 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,985 m2
91 Ốp chân cột gạch Granite 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,96 m2
94 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,047 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,415 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,415 m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,739 m2
98 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,387 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,874 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,874 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,794 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,704 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,315 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,002 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,259 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,863 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,863 m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,631 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,631 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,86 m
111 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
112 Đắp vữa ô trang trí 300x300 (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
113 Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 M2
114 Lắp đặt Inox Þ34x1,4mm, nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
115 Lắp đặt Inox Þ60x2,0mm, nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
116 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m3
117 Trải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
121 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch Granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,355 m2
122 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
125 Lắp đặt co nhựa PVC Þ90mmm (90độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) có choá phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Tủ điện phân phối 6 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Hộp nối dây PVC 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
8 Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
9 Hộp âm + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
10 Lắp đặt MCCB 2P-63A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCCB 2P-32A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-10A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-20A - 6,0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt RCBO 1P+1N-32A-6,0KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286 m
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
23 Ống cách điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 m
24 Nối thẳng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Cái
25 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cuộn
26 Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
E HM: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Þ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 m3
10 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn, TL <=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
F HM: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16,L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
5 Ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
6 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
8 Cổ dê cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Thép L63x63x6, L=2,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
11 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
13 Ống inox Þ34 ,L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HM: PCCC
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
H HM: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát đệm làm phẳng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
2 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m2
3 Bê tông sân đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
5 Cắt ron mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 10m
6 Xoa nền + lăn Rulo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,917 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 m2
10 Ốp gạch mặt trên bồn hoa gạch ceramic 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 m2
I HM CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
J PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
2 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,145 m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,045 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên cột (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,91 m2
5 Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,316 m2
6 Xả nhám lớp sơn cũ trên lam, ô văng (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,27 m2
7 Xả nhám lớp sơn cũ trên gỗ (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m2
8 Xả nhám lớp sơn cũ trên kim loại (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
9 Công đục vữa thành chân cửa đi + tháo dỡ 03 tấm gỗ cửa đi Đ1 lớp 6/4 (trục 4-5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
10 Công di dời bàn ghế, thiết bị,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
K PHẦN CẢI TẠO
1 Trát lại những vị trí bị bong tróc trên tường, cột (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,145 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,541 m2
4 Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
7 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
8 Thay 03 tấm gỗ cửa đi Đ1 (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
9 Lắp đặt ổ khoá cửa tay nắm tròn (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
L HM CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC
M PHẦN THÁO DỠ
1 Công di dời bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường (nhân công 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,289 m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường (nhân công 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,48 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên cột (nhân công 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,41 m2
5 Xả nhám lớp sơn cũ trên lam (nhân công 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 m2
6 Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm (nhân công 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44 m2
7 Xả nhám lớp sơn cũ trên ô văng (nhân công 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
10 Công cắt bỏ phần chân cửa sổ S1 trục D: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
N PHẦN CẢI TẠO
1 Sơn tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,289 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,48 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,41 m2
4 Sơn lam không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 m2
5 Sơn xà, dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44 m2
6 Sơn ô văng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
7 Đóng trần Prima khung nhôm dày 4,5mm, a=600x600 ( vt+nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m2
8 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
9 Sơn dầu 3 nước cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
10 Sơn dầu 3 nước trên khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
11 Công thay mới phần chân cắt bỏ cửa sổ S1 trục D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
O HM CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
P PHẦN THÁO DỠ
1 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,44 m2
2 Xả nhám lớp sơn cũ trên lam, ô văng (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,072 m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên dầm (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,425 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,715 m2
5 Xả nhám lớp sơn cũ trên cột (nhân công x 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m2
6 Tháo dỡ vòi xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ vòi sen + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ 04 đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Tháo dỡ thùng xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Tháo dỡ thùng xả xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Q PHẦN CẢI TẠO
1 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,44 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,562 m2
3 Lắp đặt vòi xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi sen + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi (tận dụng lại gương soi cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thay kính cửa đi Đ1 thành lambri nhôm (800x1400)mm (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
7 Thay kính cửa đi Đ2 thành lambri nhôm (700x1500)mm (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m2
9 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,745 m2
10 Thay kính cửa sổ S1 01 cái (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
11 Thùng xả xí xổm (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Thùng xả xí bệt (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Vệ sinh toàn bộ gạch lát, ốp nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
R HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN SAN LẮP)
1 Đóng cọc tràm Þgốc>=8cm, Þngọn>=4,0cm, chiều dài cọc L=4,5m đất cấp I, đóng 13 cây/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 100m
2 Cung cấp đất để đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100m3
5 Công xúc đất và vận chuyển vào vị trí bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Công
S HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
12 Rải Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,109 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
25 Rải Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,613 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
36 Ốp chân tường bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m2
37 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m2
38 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m2
39 Ốp len tường kích thước gạch Ceramic 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,142 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,422 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,422 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,533 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,013 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,013 m2
46 Trát xà dầm, xà,có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,096 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m2
48 Trát trần, mái đón, sê nô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 m2
49 Trát trần, mái đón có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
50 Láng tạo dốc ô văng, mái đón dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,362 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,362 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,992 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,992 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5li (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5li (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
56 Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
60 Rải Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,359 m3
62 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,18 m2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m2
64 Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
65 Xà gồ thép STK C50x100x10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
66 Lắp dựng xà gồ thép STK C50x100x10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
67 Lợp mái nhà bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
68 Lắp ống PVC Þ42x2,1mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
69 Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Lắp co 90 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn Led ốp trần Þ300, 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt MCB 1P-16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Nối thẳng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
9 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
10 Cung cấp tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bịt
11 Cung cấp ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Con
U HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm, L=4m, dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, L=4m, dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m, dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm (ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x4,9mm, L=4m dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm, L=4m dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm (ống hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt gương soi 2800x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt gương soi 1800x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
V HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,533 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
W HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG)
1 Đắp cát đệm làm phẳng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
2 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
5 Cắt ron mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 10m
6 Xoa nền + lăn Rulo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->