Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:54:00 đến ngày 2020-06-11 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,878,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,667 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | 100m |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,611 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,917 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,625 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,762 | m3 |
| 72 | Cung cấp thép sản xuất cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.203,12 | Kg |
| 73 | Cung cấp kính cửa dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,179 | M2 |
| 74 | Cung cấp phụ kiện cửa đi (ốc vít, ron, bản lề..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 75 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ (ốc vít, ron, bản lề..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,48 | m2 |
| 79 | Vách nhôm kính hệ 700 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | M2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | m2 |
| 81 | Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4 | Md |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 83 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,643 | m2 |
| 85 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m2 |
| 86 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 87 | Ốp tường chân tường, chân cột bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 88 | Ốp tường bằng gạch Cotto 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 89 | Ốp tường gạch Ceramic 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường gạch Granite 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,985 | m2 |
| 91 | Ốp chân cột gạch Granite 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,918 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,96 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,047 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,415 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,415 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,739 | m2 |
| 98 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,387 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,874 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,874 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,794 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,704 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,315 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,002 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,259 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,863 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,863 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,631 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,631 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,86 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 112 | Đắp vữa ô trang trí 300x300 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | M2 |
| 114 | Lắp đặt Inox Þ34x1,4mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Inox Þ60x2,0mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m3 |
| 117 | Trải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,355 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90mmm (90độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tủ điện phân phối 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp nối dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 9 | Hộp âm + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P-63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P-32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A - 6,0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 1P+1N-32A-6,0KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Ống cách điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 24 | Nối thẳng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Cái |
| 25 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| E | HM: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn, TL <=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| F | HM: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16,L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 5 | Ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Cổ dê cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thép L63x63x6, L=2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HM: PCCC | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | HM: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát đệm làm phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Cắt ron mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | 10m |
| 6 | Xoa nền + lăn Rulo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,917 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m2 |
| 10 | Ốp gạch mặt trên bồn hoa gạch ceramic 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | m2 |
| I | HM CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 2 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,145 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,045 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên cột (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,91 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,316 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn cũ trên lam, ô văng (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,27 | m2 |
| 7 | Xả nhám lớp sơn cũ trên gỗ (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 8 | Xả nhám lớp sơn cũ trên kim loại (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 9 | Công đục vữa thành chân cửa đi + tháo dỡ 03 tấm gỗ cửa đi Đ1 lớp 6/4 (trục 4-5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 10 | Công di dời bàn ghế, thiết bị,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát lại những vị trí bị bong tróc trên tường, cột (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,145 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,541 | m2 |
| 4 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Thay 03 tấm gỗ cửa đi Đ1 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 9 | Lắp đặt ổ khoá cửa tay nắm tròn (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| L | HM CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| M | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Công di dời bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường (nhân công 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,289 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường (nhân công 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,48 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên cột (nhân công 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,41 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trên lam (nhân công 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm (nhân công 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 7 | Xả nhám lớp sơn cũ trên ô văng (nhân công 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 10 | Công cắt bỏ phần chân cửa sổ S1 trục D: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,289 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,48 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,41 | m2 |
| 4 | Sơn lam không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 5 | Sơn xà, dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 6 | Sơn ô văng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 7 | Đóng trần Prima khung nhôm dày 4,5mm, a=600x600 ( vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầu 3 nước cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầu 3 nước trên khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 11 | Công thay mới phần chân cắt bỏ cửa sổ S1 trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| O | HM CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| P | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m2 |
| 2 | Xả nhám lớp sơn cũ trên lam, ô văng (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,072 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên dầm (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,425 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,715 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trên cột (nhân công x 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vòi xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ 04 đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ thùng xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thùng xả xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,562 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi sen + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi (tận dụng lại gương soi cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thay kính cửa đi Đ1 thành lambri nhôm (800x1400)mm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Thay kính cửa đi Đ2 thành lambri nhôm (700x1500)mm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m2 |
| 10 | Thay kính cửa sổ S1 01 cái (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Thùng xả xí xổm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Thùng xả xí bệt (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Vệ sinh toàn bộ gạch lát, ốp nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| R | HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN SAN LẮP) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm Þgốc>=8cm, Þngọn>=4,0cm, chiều dài cọc L=4,5m đất cấp I, đóng 13 cây/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m |
| 2 | Cung cấp đất để đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| 5 | Công xúc đất và vận chuyển vào vị trí bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| S | HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 12 | Rải Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,109 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 25 | Rải Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,613 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 36 | Ốp chân tường bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m2 |
| 39 | Ốp len tường kích thước gạch Ceramic 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,142 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,422 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,422 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,533 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,013 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,013 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, xà,có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,096 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m2 |
| 48 | Trát trần, mái đón, sê nô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m2 |
| 49 | Trát trần, mái đón có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 50 | Láng tạo dốc ô văng, mái đón dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,992 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,992 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5li (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5li (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 60 | Rải Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m2 |
| 64 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 65 | Xà gồ thép STK C50x100x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép STK C50x100x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 67 | Lợp mái nhà bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 68 | Lắp ống PVC Þ42x2,1mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 69 | Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp co 90 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Þ300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Nối thẳng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 10 | Cung cấp tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bịt |
| 11 | Cung cấp ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Con |
| U | HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm, L=4m, dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, L=4m, dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m, dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm (ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x4,9mm, L=4m dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm, L=4m dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm (ống hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi 2800x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi 1800x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| V | HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,533 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| W | HM NHÀ VỆ SINH ĐIỂM MỸ PHÚ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đắp cát đệm làm phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Cắt ron mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 10m |
| 6 | Xoa nền + lăn Rulo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi