Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 10:30:00 đến ngày 2020-06-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | 100m3 |
| 2 | Hót sạt lở bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Phá nền, rãnh, khuôn đường, đá mồ côi bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1155 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1856 | 100m3 |
| 7 | Đào chân khay đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,062 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây bó nền vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,77 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6211 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng để đăp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất sạt đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất tại bãi để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7791 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7791 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7791 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9259 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,981 | 100m2 |
| 2 | Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6197 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6407 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768,3884 | m3 |
| 6 | Cắt khe co đường mặt đường BT bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,109 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi