Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng, 04 phòng học trường Mầm non Tân Yên (điểm Tân Cương), thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611625-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng, 04 phòng học trường Mầm non Tân Yên (điểm Tân Cương), thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200603662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 10:13:00 đến ngày 2020-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,903,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 04 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7653 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0669 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6147 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9507 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6611 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,773 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9112 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9794 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0174 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1923 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7519 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0427 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6938 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4679 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9397 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0173 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7484 1m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4889 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1637 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8001 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6499 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,521 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0611 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1982 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7988 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8908 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9171 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5434 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5991 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0075 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7089 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2727 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0985 tấn
40 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8172 100m3
41 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8172 100m3
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (38km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8172 100m3
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0127 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2986 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3708 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,4054 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0096 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8248 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1881 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1652 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6771 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7432 m3
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,2476 m2
55 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9456 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9584 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,4119 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,6453 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,8201 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7837 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,9306 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,4 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,82 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ALEX các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,37 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ALEX các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.029,4281 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8378 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2418 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,156 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8303 m2
70 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,384 m2
72 Lắp đặt Vách compact HPL khu wc dày 12 bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5375 m2
73 SX và lắp dựng tay vịn lan can hành lang, cầu thang inox (loại 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7889 kg
74 Thang thép D20 lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,298 kg
75 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8364 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
77 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,352 1m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0675 100m2
82 Tôn úp nóc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m
83 hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,552 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,552 m2
85 cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4500, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 m2
86 Khóa cửa tay gạt việt tiệp , chất liệu hợp kim không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
87 cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4500, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2164 m2
88 cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,312 m2
89 vách kính Nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1764 m2
91 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3352 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6058 100m2
94 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2282 100m3
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5352 1m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,113 m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m3
98 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3/1km
99 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4306 m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8612 m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2008 m3
102 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0303 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,96 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6311 m3
106 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 tấn
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
110 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 m3
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 m3
114 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m2
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 tấn
117 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2126 tấn
118 Lắp đặt các kết cấu thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2126 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0484 1m2
120 Bulong M22 L600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
122 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,124 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1162 1m2
124 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 100m3
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0912 1m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 100m3
128 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3/1km
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
131 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 tấn
133 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9984 m3
134 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1088 m2
135 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1392 m2
136 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2472 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4248 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6911 100m2
139 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
142 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10m³/1km
143 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10m³/1km
144 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1256 10m³/1km
145 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1256 10m³/1km
146 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1256 10m³/1km
147 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7995 10 tấn/1km
148 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7995 10 tấn/1km
149 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,995 tấn
150 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 10 tấn/1km
151 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 10 tấn/1km
152 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2136 10 tấn/1km
153 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2136 10 tấn/1km
154 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2136 10 tấn/1km
155 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,712 1000v
156 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6878 10 tấn/1km
157 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6878 10 tấn/1km
158 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,505 m3
159 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3135 10 tấn/1km
160 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3135 10 tấn/1km
161 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0995 1000v
162 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
167 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
168 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
169 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
170 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
171 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
180 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
181 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 466 m
182 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m
183 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
184 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
187 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 1m3
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
189 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
192 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
196 Lắp đặt khớp nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
197 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
199 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
200 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
202 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
203 Lắp đặt van tay vặn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
204 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
207 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
208 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
210 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
214 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
216 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
217 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
218 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
219 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
220 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
221 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm -90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
224 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
225 Lắp đặt xí bệt lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
226 Lắp đặt xí bệt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
227 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
228 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
229 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
230 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
231 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
232 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
233 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
234 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
236 Ống kiểm tra + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
237 Chân đế đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
238 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 2x0,75mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 3x2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Kéo rải dây cáp về tủ trung tâm 5x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt máng gen chống cháy D16 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
7 Đèn báo thoát hiểm -EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bộ lưu nguồn điện 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Vít + nở (M3+M8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
15 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
16 Tủ trung tâm báo cháy 5K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Bình chữa cháy MLZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
19 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
20 Giá kệ đặt bình chữa cháy KT 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->