Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng, 04 phòng học trường Mầm non Tân Yên (điểm Tân Cương), thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng, 04 phòng học trường Mầm non Tân Yên (điểm Tân Cương), thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 10:13:00 đến ngày 2020-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,903,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0669 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6147 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9507 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6611 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9794 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0427 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6938 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4679 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9397 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0173 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7484 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1637 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8001 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6499 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0611 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1982 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7988 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8908 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9171 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5434 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5991 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7089 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2727 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0985 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8172 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8172 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (38km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8172 | 100m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0127 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4054 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8248 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1881 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1652 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7432 | m3 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,2476 | m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9456 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,4119 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,6453 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,8201 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7837 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9306 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,4 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,82 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ALEX các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,37 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ALEX các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,4281 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8378 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2418 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,156 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8303 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,384 | m2 |
| 72 | Lắp đặt Vách compact HPL khu wc dày 12 bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5375 | m2 |
| 73 | SX và lắp dựng tay vịn lan can hành lang, cầu thang inox (loại 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7889 | kg |
| 74 | Thang thép D20 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,298 | kg |
| 75 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 77 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,352 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0675 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m |
| 83 | hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,552 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,552 | m2 |
| 85 | cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4500, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m2 |
| 86 | Khóa cửa tay gạt việt tiệp , chất liệu hợp kim không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4500, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2164 | m2 |
| 88 | cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,312 | m2 |
| 89 | vách kính Nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1764 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3352 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6058 | 100m2 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5352 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,113 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3/1km |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4306 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8612 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2008 | m3 |
| 102 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0303 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6311 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 117 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2126 | tấn |
| 118 | Lắp đặt các kết cấu thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2126 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0484 | 1m2 |
| 120 | Bulong M22 L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,124 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1162 | 1m2 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0912 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3/1km |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9984 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1088 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1392 | m2 |
| 136 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2472 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4248 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6911 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 142 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m³/1km |
| 144 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1256 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1256 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1256 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7995 | 10 tấn/1km |
| 148 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7995 | 10 tấn/1km |
| 149 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,995 | tấn |
| 150 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 10 tấn/1km |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2136 | 10 tấn/1km |
| 153 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2136 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2136 | 10 tấn/1km |
| 155 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,712 | 1000v |
| 156 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6878 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6878 | 10 tấn/1km |
| 158 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,505 | m3 |
| 159 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3135 | 10 tấn/1km |
| 160 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3135 | 10 tấn/1km |
| 161 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0995 | 1000v |
| 162 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt van tay vặn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 208 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 225 | Lắp đặt xí bệt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt xí bệt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 228 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 233 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Ống kiểm tra + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Chân đế đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 2x0,75mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 3x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp về tủ trung tâm 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt máng gen chống cháy D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 7 | Đèn báo thoát hiểm -EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ lưu nguồn điện 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Vít + nở (M3+M8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 15 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Tủ trung tâm báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bình chữa cháy MLZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 20 | Giá kệ đặt bình chữa cháy KT 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi