Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602774-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200521643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:39:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,426,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 công tác Đảm bảo giao thông thủy, giao thông bộ (lập trạm điều tiết giao thông, nhân công hướng dẫn giao thông, cắm biển báo giao thông, đèn báo hiệu giao thông, lập hàng rào quanh công trường v.v…) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Phụ trợ thi công (làm đá giáo phục vụ thi công mở rộng cầu, dán sợi tăng cường ) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B SỬA CHỮA KHE CO GIÃN
1 Cốt thép khe co giãn 10mm < D <18mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,541 tấn
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1,79 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 T Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1,79 m3
4 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
5 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 20,4 m2
6 Bê tông không co ngót, tính năng cao tỷ lệ vữa/đá = 60/40, bê tông khe co giãn Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 2,24 m3
7 Khoan BT tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 220 lỗ
8 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,98 lít
C THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU
1 Cào bóc BTN dày 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,432 100m2
2 Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 4,29 100m2
3 Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0.5 kg/m2 ( thủ công) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 42,9 10m2
4 Bù vênh BTN C12.5 dày TB 1cm trên cầu Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 4,29 100m2
5 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 4,29 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2.0mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 62,82 m2
D SỬA CHỮA GIA CƯỜNG DẦM
1 Mài, vệ sinh bề mặt bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 316,56 m2
2 Dán sợi cacbon đã quét keo dày 1 mm, lớp đầu Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 186,28 m2
3 Dán sợi cacbon đã quét keo dày 1 mm, lớp tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 46,32 m2
4 Dán sợi thủy tinh đã quét keo dày 0,63 mm lớp đầu Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 169,28 m2
5 Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 0,5cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 15,83 m2
6 Quét sơn chống tia UV Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 55,84 m2
E KÍCH CẦU THAY GỐI
1 Đục bỏ lớp mặt ngoài BT bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,36 m3
2 Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 3cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,36 m2
3 Vữa cường độ cao dày 0,5cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 5,04 m2
4 Kích nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18m<L<30m Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đầu nhịp
5 Hệ thép tấm kê kích + gối tạm kích trụ (lắp dựng, tháo dỡ 6 lần) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,909 tấn
6 Lắp đặt hệ thép kê kích, gối tạm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,909 Tấn
7 Tháo dỡ hệ thép kê kích, gối tạm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,909 Tấn
8 Tháo dỡ gối cầu cũ, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép mới Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 60 gối
F MỞ RỘNG BẢN MẶT CẦU
1 Tháo dỡ lan can cầu Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,293 tấn
2 Cắt BT sâu <20cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 87,4 m
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 21,5 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 T Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 21,5 m3
5 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 45,885 m2
6 Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0179 tấn
7 Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D>10mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 4,773 tấn
8 Khoan BT tạo lỗ D ≥22mm , L ≤30 cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 574 lỗ
9 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 15,2 lít
10 Bê tông bản mặt cầu M300 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 19,922 m3
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,947 100m2
G LAN CAN THÉP, GỜ LAN CAN, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,908 tấn
2 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,908 tấn
3 Bulong các loại Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 120 cái
4 Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D>10mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,242 tấn
5 Bê tông bản mặt cầu M300 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 16,781 m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1,042 100m2
7 Lắp đặt ống PVC D=100mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 43,7 100m
8 Lắp dựng lắp chắn rác gang Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
9 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm nóng D110 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,176 100m
10 Khoan tạo lỗ D ≤ 12mm, chiều sâu L ≤ 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 28 lỗ
11 Bulong nở M12, L120mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 28 cái
12 Bu lông M12, L=30mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
13 Thép tấm, thép bản Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 111,63 kg
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ hộ lan cũ (cả cột và tôn sóng) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 90 m
2 Tháo dỡ tôn hộ lan cũ Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 90 m
3 Phá dỡ bê tông tường hộ lan cũ có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 21,6 m3
4 XS Lắp dựng cột hộ lan mạ kẽm cả hộp đệm (vật tư mua mới) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 136 Cột
5 SX Lắp dựng tôn sóng mạ kẽm (vật tư mua mới) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 240 m
6 Tiêu phản quang Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 136 cái
7 Bu lông 20x180 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 136 cái
8 SX LD Tấm đầu, tấm cuối hộ lan (vật tư mua mới) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 8 tấm
9 Đào hố móng bằng thủ công, rộng <1m, sâu <1m Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 44,2 m3
10 Bê tông C12 móng cột hộ lan Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 44,2 m3
11 SX LD giá đỡ hạ tầng kỹ thuật cả bu long Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5689 tấn
12 Tháo dỡ cột đèn Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cột
13 Tháo dỡ, di dời ống hạ tầng kĩ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3 ống
14 Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,176 tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ đỡ cột đèn Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,041 100m2
16 Bê tông bệ đỡ trụ đèn M300 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,48 m3
17 Hộp điện Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
18 Ống HDPE D50/65 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4 100m
19 Bu long neo D24 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 16 bộ
I BIỂN BÁO
1 Tháo dỡ biển tên cầu Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,52x0,78m (Biển tên cầu) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển tròn D90 (Biển tải trọng) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
4 SX, lắp đặt trụ đỡ biển tên cầu Ø90 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Đào hố móng bằng thủ công, rộng <1m, sâu <1m Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,25 m3
J MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào cấp bằng thủ công đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 4,795 m3
2 Đào cấp bằng máy, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,863 100m3
3 Đào đất nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3 m3
4 Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,117 100m3
5 Đắp phụ nền, lề đường Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 239,6 m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 140,19 m3
7 Cào tạo nhám bề mặt BTN Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 902,24 m2
8 Cấp phối đá dăm loại I Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,467 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại II Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,467 100m3
10 Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1 kg/m2 ( thủ công) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 34,669 10m2
11 Bù vênh BTN C12.5 dày TB 4cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 9,022 100m2
12 Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0.5 kg/m2 ( thủ công) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 124,893 10m2
13 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 12,489 100m2
14 Thảm BTN C19 dày 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,467 100m2
K TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1 Đào móng đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 2,975 100m3
2 Đóng cọc BTCT DUL td 10x10cm, chiều dài cọc <=2,5m bằng máy đào 0,5m3, vào đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 8,5 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 ( vận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 71,48 m3
4 Xây tường thẳng vữa M100 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 178,04 m3
5 Xây mái dốc thẳng vữa M100 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 126,57 m3
L MỞ RỘNG MỐ CẦU
1 Cốt thép mố 10mm < D <18mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,149 tấn
2 Cốt thép mố D >18 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0 tấn
3 Bê tông mố cầu trên cạn M300 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 42,08 m3
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầu trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1,643 100m2
5 Lắp đặt ống PVC D=100mm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m
6 Khoan BT tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 132 lỗ
7 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1 lít
8 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 13 m2
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 3,4 m3
10 Phá dỡ kết cấu đá hộc Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 14 m3
11 Đào móng đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m3
12 Đục bỏ lớp mặt ngoài BT bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3 m3
13 Bê tông lót móng M100 Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành 19,52 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->