Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:39:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,426,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | công tác Đảm bảo giao thông thủy, giao thông bộ (lập trạm điều tiết giao thông, nhân công hướng dẫn giao thông, cắm biển báo giao thông, đèn báo hiệu giao thông, lập hàng rào quanh công trường v.v…) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Phụ trợ thi công (làm đá giáo phục vụ thi công mở rộng cầu, dán sợi tăng cường ) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn 10mm < D <18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,541 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 T | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,79 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 5 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,4 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót, tính năng cao tỷ lệ vữa/đá = 60/40, bê tông khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | m3 |
| 7 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 220 | lỗ |
| 8 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,98 | lít |
| C | THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,432 | 100m2 |
| 2 | Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0.5 kg/m2 ( thủ công) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,9 | 10m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12.5 dày TB 1cm trên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2.0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 62,82 | m2 |
| D | SỬA CHỮA GIA CƯỜNG DẦM | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 316,56 | m2 |
| 2 | Dán sợi cacbon đã quét keo dày 1 mm, lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 186,28 | m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon đã quét keo dày 1 mm, lớp tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,32 | m2 |
| 4 | Dán sợi thủy tinh đã quét keo dày 0,63 mm lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 169,28 | m2 |
| 5 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 0,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,83 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,84 | m2 |
| E | KÍCH CẦU THAY GỐI | |||
| 1 | Đục bỏ lớp mặt ngoài BT bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 2 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m2 |
| 3 | Vữa cường độ cao dày 0,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m2 |
| 4 | Kích nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18m<L<30m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đầu nhịp |
| 5 | Hệ thép tấm kê kích + gối tạm kích trụ (lắp dựng, tháo dỡ 6 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,909 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hệ thép kê kích, gối tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,909 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thép kê kích, gối tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,909 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ gối cầu cũ, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép mới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | gối |
| F | MỞ RỘNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,293 | tấn |
| 2 | Cắt BT sâu <20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,4 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 T | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,5 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,885 | m2 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D<=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0179 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,773 | tấn |
| 8 | Khoan BT tạo lỗ D ≥22mm , L ≤30 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 574 | lỗ |
| 9 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,2 | lít |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,922 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,947 | 100m2 |
| G | LAN CAN THÉP, GỜ LAN CAN, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,908 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,908 | tấn |
| 3 | Bulong các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | cái |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,242 | tấn |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,781 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,042 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,7 | 100m |
| 8 | Lắp dựng lắp chắn rác gang | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm nóng D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 100m |
| 10 | Khoan tạo lỗ D ≤ 12mm, chiều sâu L ≤ 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | lỗ |
| 11 | Bulong nở M12, L120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 12 | Bu lông M12, L=30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 13 | Thép tấm, thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 111,63 | kg |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ (cả cột và tôn sóng) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 2 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông tường hộ lan cũ có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,6 | m3 |
| 4 | XS Lắp dựng cột hộ lan mạ kẽm cả hộp đệm (vật tư mua mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 136 | Cột |
| 5 | SX Lắp dựng tôn sóng mạ kẽm (vật tư mua mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 240 | m |
| 6 | Tiêu phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 136 | cái |
| 7 | Bu lông 20x180 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 136 | cái |
| 8 | SX LD Tấm đầu, tấm cuối hộ lan (vật tư mua mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | tấm |
| 9 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng <1m, sâu <1m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,2 | m3 |
| 10 | Bê tông C12 móng cột hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,2 | m3 |
| 11 | SX LD giá đỡ hạ tầng kỹ thuật cả bu long | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5689 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cột |
| 13 | Tháo dỡ, di dời ống hạ tầng kĩ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | ống |
| 14 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ đỡ cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bệ đỡ trụ đèn M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | m3 |
| 17 | Hộp điện | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Ống HDPE D50/65 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 100m |
| 19 | Bu long neo D24 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| I | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển tên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,52x0,78m (Biển tên cầu) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển tròn D90 (Biển tải trọng) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển tên cầu Ø90 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng <1m, sâu <1m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | m3 |
| J | MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,795 | m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,863 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 239,6 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 140,19 | m3 |
| 7 | Cào tạo nhám bề mặt BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 902,24 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,467 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,467 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1 kg/m2 ( thủ công) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,669 | 10m2 |
| 11 | Bù vênh BTN C12.5 dày TB 4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,022 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0.5 kg/m2 ( thủ công) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 124,893 | 10m2 |
| 13 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,489 | 100m2 |
| 14 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,467 | 100m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,975 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT DUL td 10x10cm, chiều dài cọc <=2,5m bằng máy đào 0,5m3, vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,5 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 ( vận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng vữa M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 178,04 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng vữa M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,57 | m3 |
| L | MỞ RỘNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mố 10mm < D <18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,149 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố D >18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | tấn |
| 3 | Bê tông mố cầu trên cạn M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,643 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 6 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 132 | lỗ |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | lít |
| 8 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m3 |
| 12 | Đục bỏ lớp mặt ngoài BT bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi