Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614397-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200532954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án CSSP tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 08:09:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,998,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,4867 100m3
2 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4052 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3111 100m3
4 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8938 100m3
5 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8938 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8938 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6622 100m3
8 Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4759 100m3
9 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1591 100m3
10 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2993 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,999 100m2
2 Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5635 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3908 100m2
4 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.016,66 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =20 cm, mác 250 (NN đầu tư 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.930,912 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 250 (NN đầu tư vật liệu, máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.272,42 m3
7 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,2 10m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,26 m3
2 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,28 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2212 tấn
5 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
6 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 ống cống
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 m3
8 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4146 100m2
10 Phá đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
11 Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m3
D BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng biển đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->