Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:53:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (9 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,7907 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,2512 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 111,6288 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,9879 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10,9766 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 6,752 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 21,0108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,512 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,92 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,8637 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,2163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,28 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,5808 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,756 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,068 | 100m3 |
| 17 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 30,2396 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 23,5105 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,789 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,0084 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,5825 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,268 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,8331 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 8,2513 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,3575 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,2143 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1776 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 25,389 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 25,389 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 15,803 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,593 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,6872 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,9456 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,9944 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 24,7804 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 13,3102 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,0406 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,8452 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,0694 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 6,871 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 269,1904 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 269,1904 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 167,0863 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 167,0863 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 23,4669 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 54,9534 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,4481 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4,4748 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 7,1151 | tấn |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 244,8074 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 244,8074 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 447,4757 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 447,4757 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,2016 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 7,4541 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,765 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,6949 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,3604 | tấn |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 76,4962 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 76,4962 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 5,3775 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,8525 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,4445 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,2024 | tấn |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10,584 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10,584 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 45,3834 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 83,7876 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 187,164 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 187,164 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 81,5253 | m2 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 160,272 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 81,5253 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 576,1059 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 576,1059 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 325,946 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 325,946 | m2 |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,5218 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 69,168 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 69,168 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 23,232 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 23,232 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 51,72 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 51,72 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 25,86 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 25,86 | m2 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 24,7234 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,3728 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1248 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1611 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,5225 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,5225 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 253,2065 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,5668 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 49,468 | m |
| 97 | Gia công cửa sổ trời | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0146 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,64 | m2 |
| 99 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1 | bộ |
| 100 | Khóa treo | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1 | bộ |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0314 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,081 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0054 | 100m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,1627 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,8034 | 100m3 |
| 106 | Rải lớp bạt rứa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,4346 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 24,3463 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 450,0612 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 202,8374 | m2 |
| 110 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,0196 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 59,8444 | m2 |
| 112 | Gia công lan can | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0972 | tấn |
| 113 | Gia công lan can | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,3593 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 18,1257 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 17,4351 | m2 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 6,5439 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,7022 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,1813 | m3 |
| 119 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 8,9706 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 18,603 | m2 |
| 121 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,1879 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 5,073 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 5,073 | m2 |
| 124 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,8315 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 16,65 | m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 8,073 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 6,21 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 21,312 | m2 |
| 129 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 37,962 | m2 |
| 130 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 37,8 | cái |
| 131 | Gia công lan can | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1319 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9,6768 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 7,344 | m2 |
| 134 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,9341 | m3 |
| 135 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,3395 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 37,1014 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 37,1014 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,6339 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,3088 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1459 | tấn |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 45,7356 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 45,7356 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,9104 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 31,595 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 25,772 | m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,44 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1242 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1489 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 30 | cái |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 52,08 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 52,08 | m2 |
| 152 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 86,5304 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 86,5304 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,0561 | tấn |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0539 | tấn |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0933 | tấn |
| 157 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1226 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 191,7439 | m2 |
| 159 | Cắt và lắp kính đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ, chiều dày kính <=7mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 54,7625 | m2 |
| 160 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 53,7135 | kg |
| 161 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 710,496 | m |
| 162 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4.608 | cái |
| 163 | Bản lề cửa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 396 | cái |
| 164 | Khóa cửa đi | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9 | cái |
| 165 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 126 | cái |
| 166 | Móc gió cửa sổ + tay kéo | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 54 | cái |
| 167 | SXLD cửa sắt xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10,992 | m2 |
| 168 | Vách khung nhôm kính cửa sổ phía ngoài nhà | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 17,82 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 98,82 | m2 |
| 170 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,9733 | tấn |
| 171 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,033 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 43,5204 | m2 |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 77,938 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 8,1315 | 100m2 |
| 175 | Đèn ốp trần DLN CB 02L/P=7W | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 15 | bộ |
| 176 | Đèn huỳnh quang chống cận FS 40/36X1 CM1 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 81 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 27 | cái |
| 178 | Tủ điện 300x400x150 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3 | hộp |
| 179 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 12 | cái |
| 180 | Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9 | cái |
| 181 | Công tắc 5 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9 | cái |
| 182 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) đảo chiều cầu thang | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4 | cái |
| 183 | Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 45 | cái |
| 184 | Móc treo quạt trần | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9 | cái |
| 186 | Aptomat 1 pha, A=40 Ampe | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3 | cái |
| 187 | Aptomat 1 pha, A=25 Ampe | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9 | cái |
| 188 | Aptomat 1 pha, A=80 Ampe | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1 | cái |
| 189 | Hộp phân dây kỹ thuật 150x150x80 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9 | hộp |
| 190 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 100 | m |
| 191 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 98 | m |
| 192 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 183 | m |
| 193 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 30 | m |
| 194 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 960 | m |
| 195 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 165 | m |
| 196 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 510 | m |
| 197 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 96 | m |
| 198 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3 | bình |
| 199 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 6 | bình |
| 200 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3 | bộ |
| 201 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3 | cái |
| 202 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4 | cái |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm (mạ kẽm) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 126 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 33 | m |
| 206 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10,56 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 10,56 | m3 |
| 208 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 5 | bộ |
| 209 | Bật đỡ dây D8 mạ kẽm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 34,76 | kg |
| 210 | Thép góc ốp tường L50x5 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 18,85 | kg |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,446 | m3 |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1301 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,4133 | m3 |
| 214 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 5,8097 | m3 |
| 215 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 15,99 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 35,178 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 35,178 | m2 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1966 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0141 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0098 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9 | cái |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,5741 | m3 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2,7032 | m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,13 | m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,4316 | m3 |
| 226 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,3335 | m3 |
| 227 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,72 | m2 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,312 | m2 |
| 229 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0896 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0045 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0049 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 2 | cái |
| 233 | Lưới chắn rác | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 12,7546 | kg |
| 234 | Bạt rứa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,65 | 100m2 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 6,5 | m3 |
| 236 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 65 | m2 |
| 237 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 21,5059 | m3 |
| 238 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 14,4374 | m3 |
| 239 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 36,061 | m3 |
| 240 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 59,4113 | m3 |
| 241 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 20,4866 | 10m2 |
| 242 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 31,2751 | tấn |
| 243 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4,8744 | m3 |
| 244 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,8735 | m3 |
| 245 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 5,1171 | m3 |
| 246 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,1498 | tấn |
| 247 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0157 | tấn |
| 248 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,2387 | tấn |
| 249 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0248 | tấn |
| 250 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4,2267 | 100m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,5932 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4,7457 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 59,321 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,5932 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,5593 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 4,1525 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,7796 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,7796 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,5631 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 9,3786 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,7819 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 93,786 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,6636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,4584 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 1,4584 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,9379 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,9379 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 3,125 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 56,6125 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 43,4784 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,0338 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật lưng kè | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,3375 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,2295 | 100m |
| D | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 8,1886 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 117,4104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,3283 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 100,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 129,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 20,905 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 101,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 0,5276 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 25,8002 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu | 25,8002 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi