Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611037-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200576180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 09:53:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,830,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (9 PHÒNG HỌC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,7907 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,2512 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 111,6288 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,9879 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10,9766 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 6,752 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 21,0108 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,512 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,92 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,8637 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,2163 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1104 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,28 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,5808 tấn
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,756 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,068 100m3
17 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 30,2396 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 23,5105 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,789 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10,5 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,0084 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,5825 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,268 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,8331 tấn
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 8,2513 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,3575 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,2143 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1776 tấn
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 25,389 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 25,389 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 15,803 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,593 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,6872 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,9456 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,9944 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 24,7804 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 13,3102 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,0406 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,8452 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,0694 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 6,871 tấn
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 269,1904 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 269,1904 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 167,0863 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 167,0863 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 23,4669 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 54,9534 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,4481 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4,4748 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 7,1151 tấn
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 244,8074 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 244,8074 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 447,4757 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 447,4757 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,2016 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 7,4541 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,765 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,6949 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,3604 tấn
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 76,4962 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 76,4962 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 5,3775 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,8525 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,4445 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,2024 tấn
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10,584 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10,584 m2
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 45,3834 m3
69 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 83,7876 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 187,164 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 187,164 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 81,5253 m2
73 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 160,272 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 81,5253 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 576,1059 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 576,1059 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 325,946 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 325,946 m2
79 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,5218 m3
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 69,168 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 69,168 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 23,232 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 23,232 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 51,72 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 51,72 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 25,86 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 25,86 m2
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 24,7234 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,3728 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1248 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1611 tấn
92 Gia công xà gồ thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,5225 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,5225 tấn
94 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 253,2065 m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,5668 100m2
96 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 49,468 m
97 Gia công cửa sổ trời Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0146 tấn
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,64 m2
99 Bản lề + chốt móc khóa Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1 bộ
100 Khóa treo Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1 bộ
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0314 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,081 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0054 100m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,1627 m2
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,8034 100m3
106 Rải lớp bạt rứa Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,4346 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 24,3463 m3
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 450,0612 m2
109 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 202,8374 m2
110 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,0196 m3
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 59,8444 m2
112 Gia công lan can Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0972 tấn
113 Gia công lan can Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,3593 tấn
114 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 18,1257 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 17,4351 m2
116 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 6,5439 m3
117 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,7022 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,1813 m3
119 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 8,9706 m3
120 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 18,603 m2
121 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,1879 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 5,073 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 5,073 m2
124 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,8315 m3
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 16,65 m2
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 8,073 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 6,21 m3
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 21,312 m2
129 Láng granitô nền sàn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 37,962 m2
130 Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 37,8 cái
131 Gia công lan can Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1319 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9,6768 m2
133 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 7,344 m2
134 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,9341 m3
135 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,3395 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 37,1014 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 37,1014 m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,6339 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,3088 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1459 tấn
141 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 45,7356 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 45,7356 m2
143 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,9104 tấn
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 31,595 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 25,772 m2
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,44 m3
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1242 100m2
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1489 tấn
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 30 cái
150 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 52,08 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 52,08 m2
152 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 86,5304 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 86,5304 m2
154 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,0561 tấn
155 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0539 tấn
156 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0933 tấn
157 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1226 tấn
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 191,7439 m2
159 Cắt và lắp kính đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ, chiều dày kính <=7mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 54,7625 m2
160 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 53,7135 kg
161 Gioăng cao su đệm kính Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 710,496 m
162 Vít bắt nẹp nhôm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4.608 cái
163 Bản lề cửa Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 396 cái
164 Khóa cửa đi Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9 cái
165 Chốt cửa đi + cửa sổ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 126 cái
166 Móc gió cửa sổ + tay kéo Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 54 cái
167 SXLD cửa sắt xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10,992 m2
168 Vách khung nhôm kính cửa sổ phía ngoài nhà Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 17,82 m2
169 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 98,82 m2
170 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,9733 tấn
171 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,033 tấn
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 43,5204 m2
173 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 77,938 m2
174 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 8,1315 100m2
175 Đèn ốp trần DLN CB 02L/P=7W Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 15 bộ
176 Đèn huỳnh quang chống cận FS 40/36X1 CM1 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 81 bộ
177 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 27 cái
178 Tủ điện 300x400x150 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3 hộp
179 Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 12 cái
180 Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9 cái
181 Công tắc 5 hạt (mặt+hạt+đế) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9 cái
182 Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) đảo chiều cầu thang Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4 cái
183 Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 45 cái
184 Móc treo quạt trần Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10 cái
185 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9 cái
186 Aptomat 1 pha, A=40 Ampe Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3 cái
187 Aptomat 1 pha, A=25 Ampe Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9 cái
188 Aptomat 1 pha, A=80 Ampe Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1 cái
189 Hộp phân dây kỹ thuật 150x150x80 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9 hộp
190 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 100 m
191 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x6)mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 98 m
192 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 183 m
193 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 30 m
194 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 960 m
195 Ống ruột gà tự chống cháy D25 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 165 m
196 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 510 m
197 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 96 m
198 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3 bình
199 Bình cứu hoả MFZ4 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 6 bình
200 Bảng tiêu lệnh + biển báo PC Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3 bộ
201 Giá để 3 bình chữa cháy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3 cái
202 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4 cái
203 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4 cái
204 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm (mạ kẽm) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 126 m
205 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 33 m
206 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10,56 m3
207 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 10,56 m3
208 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 5 bộ
209 Bật đỡ dây D8 mạ kẽm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 34,76 kg
210 Thép góc ốp tường L50x5 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 18,85 kg
211 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,446 m3
212 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1301 100m3
213 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,4133 m3
214 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 5,8097 m3
215 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 15,99 m2
216 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 35,178 m2
217 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 35,178 m2
218 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1966 m3
219 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0141 100m2
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0098 tấn
221 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9 cái
222 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,5741 m3
223 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2,7032 m3
224 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,13 m3
225 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,4316 m3
226 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,3335 m3
227 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,72 m2
228 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,312 m2
229 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0896 m3
230 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0045 100m2
231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0049 tấn
232 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 2 cái
233 Lưới chắn rác Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 12,7546 kg
234 Bạt rứa Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,65 100m2
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 6,5 m3
236 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 65 m2
237 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 21,5059 m3
238 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 14,4374 m3
239 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 36,061 m3
240 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 59,4113 m3
241 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 20,4866 10m2
242 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 31,2751 tấn
243 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4,8744 m3
244 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,8735 m3
245 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 5,1171 m3
246 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,1498 tấn
247 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0157 tấn
248 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,2387 tấn
249 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0248 tấn
250 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4,2267 100m2
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,5932 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4,7457 100m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 59,321 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,04 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,5932 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,5593 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 4,1525 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,7796 100m3
9 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,7796 100m3
C KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,5631 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,297 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 9,3786 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,7819 100m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 93,786 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,6636 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,4584 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 1,4584 100m3
9 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,9379 100m3
10 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,9379 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 3,125 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 56,6125 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 43,4784 m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,0338 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật lưng kè Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,3375 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,2295 100m
D THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 8,1886 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 117,4104 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,3283 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 100,8 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 129,68 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 20,905 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 101,52 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 0,5276 tấn
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 25,8002 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn nhà thầu 25,8002 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->