Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục (mang tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 14:51:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,894,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI TIỂU HỌC: I/ SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | gốc cây |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 214,625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,1463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,585 | 100m3 |
| B | KHỐI TIỂU HỌC:II/ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,226 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,627 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,421 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,9518 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 109,8431 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 92,0295 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 92,0295 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9203 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6812 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,068 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,608 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,718 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,448 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,178 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,372 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,493 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,0232 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6988 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7724 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1666 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7776 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9176 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9638 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7372 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5703 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2563 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0966 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,056 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5145 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2016 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1673 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9976 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5111 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,7238 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9275 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1163 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8177 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1361 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1301 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8413 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2397 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,2289 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1412 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,427 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1075 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2946 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1423 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4092 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2081 | tấn |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,3458 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1116 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,244 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,744 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 39,4258 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42,3886 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,8782 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 804,81 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 569,33 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25,615 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 174,05 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 157,03 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 95,04 | m2 |
| 65 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 621,255 | m2 |
| 66 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.193,61 | m2 |
| 67 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 182,645 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 804,81 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 571,445 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 59,34 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 400,2 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,8926 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,715 | viên |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 23,46 | m2 |
| 75 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 23,46 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40,32 | m2 |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 97,92 | m2 |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 78,6 | m |
| 79 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 209,3 | m |
| 80 | Kẻ ron cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 116,8 | md |
| 81 | Đắp chỉ đầu cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | trụ |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,4668 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,4668 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 304,476 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,7652 | 100m2 |
| 86 | Trừ li tô gỗ có trong định mức lợp mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | -0,8351 | m3 |
| 87 | SXLD trần la phông thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 126,72 | m2 |
| 88 | SX lan can sắt cầu thang | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,15 | m2 |
| 89 | SXLD tay vịn lan can inox D60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 35,8 | md |
| 90 | SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,88 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5mm (có kính) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 51,84 | m2 |
| 92 | SX vách sắt hộp kính dày 8mm (chưa kính) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,04 | m2 |
| 93 | SXLD kính trong dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,2 | m2 |
| 94 | SXLD kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,76 | m2 |
| 95 | Ổ khóa Solex | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 90,48 | m2 |
| 97 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38,64 | m2 |
| C | KHỐI TIỂU HỌC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Dimmer quạt đảo + đế | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện âm tường 150x200x250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 14 | Ống ruột gà D27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 15 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | hộp |
| D | KHỐI TIỂU HỌC: PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (05 đôi) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Dây điện thoại 02 đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 5 | Dây điện thoại 06 đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 6 | Chống sét lan truyền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | ROUTER | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | SWICH 24x10/100TX | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT 5E | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 10 | Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Ổ cắm mạng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| E | KHỐI TIỂU HỌC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tê PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Co PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,113 | 100m |
| F | KHỐI TIỂU HỌC: III/ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,251 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,255 | m3 |
| 3 | Cắt ron chống nứt KT 3m x 3m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52 | md |
| G | KHỐI TIỂU HỌC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,289 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,383 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,859 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,0963 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,1 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,684 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,024 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,898 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,944 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,22 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,38 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0547 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1677 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0979 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 169,77 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 189,12 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,6 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,36 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 76,32 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,052 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48,52 | m2 |
| 27 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,4 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 62,955 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 294 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 181,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 112,8 | m2 |
| 32 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2632 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2632 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,936 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1252 | 100m2 |
| H | KHỐI TIỂU HỌC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Van nhựa fi 42 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Van nhựa fi 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 12 | Giảm 42/27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Co 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Tê 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Co 42 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Tê 42 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Co 90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Tê 90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Co 114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Tê 114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 22 | Keo non | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| I | KHỐI TIỂU HỌC: HẦM TỰ HOẠI (2CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28,867 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,408 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,0728 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7326 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50,9542 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,104 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | tấn |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 11 | Xếp lớp than xỉ dày 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| J | KHỐI TIỂU HỌC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7487 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,301 | tấn |
| 14 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,288 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 16 | SXLD bulong fi 16 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 18 | Co 42 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| K | KHỐI TIỂU HỌC: LỐI ĐI RA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 7 | Cắt ron chống nứt KT 3m x 3m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | md |
| L | KHỐI THCS: I/ SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 362,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần la phông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 115,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 141,625 | m2 |
| 5 | Chà rong rêu vệ sinh chống thấm sê nô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 181,085 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 203,77 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 158,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,56 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 125,32 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,305 | m2 |
| 13 | SXLD trần la phông tôn lạnh dày 3 dem | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 115,16 | m2 |
| 14 | Nẹp nhựa la phông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 85,6 | cái |
| M | KHỐI THCS: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 13 | Ống ruột gà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 14 | Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| N | KHỐI THCS: II/ SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.290,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 79,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần la phông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 106,4 | m2 |
| 4 | Chà rong rêu vệ sinh chống thấm sê nô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 645,3525 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 843,805 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 446,9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 79,98 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,6 | m2 |
| 10 | SXLD trần la phông tôn lạnh dày 3 dem | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 106,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,3416 | 100m2 |
| O | KHỐI THCS: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 13 | Ống ruột gà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 14 | Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| P | KHỐI THCS: III/ SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | gốc cây |
| 2 | San gạt mặt bằng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.007,79 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,4027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37,0135 | m3 |
| 5 | Cắt ron chống nứt KT 2mx3m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 660,4 | md |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 35,424 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,808 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 29,3184 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 259,6 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 224 | m2 |
| Q | KHỐI THCS: IV/ NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,376 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,804 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,296 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,25 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 10 | Bu long phi 14 dài 350 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48 | con |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1478 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3983 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3983 | tấn |
| 15 | Bu long phi 14 dài 200 liên kết vì kèo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38 | con |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5046 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 107,1784 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6864 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,2 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,6 | m3 |
| R | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | CT |
| 2 | Trực tiếp phí | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi