Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612953-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200609674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục (mang tính chất đầu tư)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 14:51:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,894,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI TIỂU HỌC: I/ SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 14 gốc cây
2 Mua đất cấp 3 đắp nền Đáp ứng yêu cầu thiết kế 214,625 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,1463 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8,585 100m3
B KHỐI TIỂU HỌC:II/ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,1068 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 13,226 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 13,627 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 22,421 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 21,9518 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 109,8431 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 92,0295 m3
8 Mua đất cấp 3 đắp nền Đáp ứng yêu cầu thiết kế 92,0295 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,9203 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,6812 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,068 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4,608 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 9,718 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5,448 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 9,178 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 17,372 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 12,493 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,0232 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,16 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,6988 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,7724 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,1666 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,7776 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,9176 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,9638 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,7372 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,5703 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2563 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,0966 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,056 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,5145 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2016 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1673 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,9976 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,5111 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,7238 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,9275 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1163 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,8177 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1361 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1301 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,8413 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2397 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,2289 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1412 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,427 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1075 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2946 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1423 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,4092 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2081 tấn
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 9,3458 m3
53 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,1116 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5,244 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,744 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 39,4258 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 42,3886 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 20,8782 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 804,81 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 569,33 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 25,615 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 174,05 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 157,03 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 95,04 m2
65 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu thiết kế 621,255 m2
66 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1.193,61 m2
67 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu thiết kế 182,645 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 804,81 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 571,445 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 59,34 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 400,2 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 26,8926 m2
73 Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 15,715 viên
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 23,46 m2
75 Quét 2 nước xi măng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 23,46 m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 40,32 m2
77 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng yêu cầu thiết kế 97,92 m2
78 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 78,6 m
79 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 209,3 m
80 Kẻ ron cột Đáp ứng yêu cầu thiết kế 116,8 md
81 Đắp chỉ đầu cột Đáp ứng yêu cầu thiết kế 14 trụ
82 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,4668 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,4668 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng yêu cầu thiết kế 304,476 m2
85 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,7652 100m2
86 Trừ li tô gỗ có trong định mức lợp mái Đáp ứng yêu cầu thiết kế -0,8351 m3
87 SXLD trần la phông thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 126,72 m2
88 SX lan can sắt cầu thang Đáp ứng yêu cầu thiết kế 15,15 m2
89 SXLD tay vịn lan can inox D60 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 35,8 md
90 SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính) Đáp ứng yêu cầu thiết kế 26,88 m2
91 SX cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5mm (có kính) Đáp ứng yêu cầu thiết kế 51,84 m2
92 SX vách sắt hộp kính dày 8mm (chưa kính) Đáp ứng yêu cầu thiết kế 11,04 m2
93 SXLD kính trong dày 5mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 19,2 m2
94 SXLD kính trong cường lực dày 8mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 11,76 m2
95 Ổ khóa Solex Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8 bộ
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 90,48 m2
97 Sơn cửa kính 3 nước Đáp ứng yêu cầu thiết kế 38,64 m2
C KHỐI TIỂU HỌC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 39 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo Đáp ứng yêu cầu thiết kế 24 cái
3 Dimmer quạt đảo + đế Đáp ứng yêu cầu thiết kế 24 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Đáp ứng yêu cầu thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
9 Tủ điện âm tường 150x200x250 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 700 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 500 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 300 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
14 Ống ruột gà D27 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 600 m
15 Ống ruột gà D21 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 20 hộp
D KHỐI TIỂU HỌC: PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG VI TÍNH
1 Hộp MDF điện thoại (10 đôi) Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 bộ
2 Hộp IDF (05 đôi) Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 bộ
3 Ổ cắm điện thoại Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 cái
4 Dây điện thoại 02 đôi Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
5 Dây điện thoại 06 đôi Đáp ứng yêu cầu thiết kế 40 m
6 Chống sét lan truyền Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 bộ
7 ROUTER Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 bộ
8 SWICH 24x10/100TX Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 bộ
9 Cáp mạng CAT 5E Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
10 Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 bộ
11 Ổ cắm mạng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
E KHỐI TIỂU HỌC: THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tê PVC D90 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 18 cái
2 Co PVC D90 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 30 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,113 100m
F KHỐI TIỂU HỌC: III/ SÂN BÊ TÔNG
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,251 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 11,255 m3
3 Cắt ron chống nứt KT 3m x 3m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 52 md
G KHỐI TIỂU HỌC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 18,289 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5,383 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8,859 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6,0963 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 17,1 m3
6 Mua đất đắp nền nhà Đáp ứng yêu cầu thiết kế 17,1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,171 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,684 100m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,024 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 16,898 m3
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,944 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,22 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,38 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0547 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1677 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0979 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,26 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,076 100m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 169,77 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 189,12 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,6 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 9,36 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 76,32 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 10,052 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 57 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 48,52 m2
27 Quét 2 nước xi măng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 45,4 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 62,955 m2
29 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng yêu cầu thiết kế 294 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 181,2 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 112,8 m2
32 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Đáp ứng yêu cầu thiết kế 24,4 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 24,4 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2632 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2632 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng yêu cầu thiết kế 27,936 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,1252 100m2
H KHỐI TIỂU HỌC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 13 cái
6 Van nhựa fi 42 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
7 Van nhựa fi 27 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,8 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,9 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,9 100m
12 Giảm 42/27 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
13 Co 27 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 30 cái
14 Tê 27 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 30 cái
15 Co 42 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 20 cái
16 Tê 42 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 20 cái
17 Co 90 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 25 cái
18 Tê 90 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 25 cái
19 Co 114 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 25 cái
20 Tê 114 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 25 cái
21 Keo dán ống Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3 hộp
22 Keo non Đáp ứng yêu cầu thiết kế 10 cuộn
I KHỐI TIỂU HỌC: HẦM TỰ HOẠI (2CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 28,867 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,408 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,408 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 10,0728 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,7326 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 50,9542 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,2 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,104 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2 tấn
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,672 m3
11 Xếp lớp than xỉ dày 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,672 m3
J KHỐI TIỂU HỌC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,7487 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,192 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0256 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0256 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0192 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0296 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0156 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,005 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0242 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,301 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,301 tấn
14 Sơn sắt dẹt 3 nước Đáp ứng yêu cầu thiết kế 19,288 m2
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 bể
16 SXLD bulong fi 16 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 16 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 100m
18 Co 42 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5 cái
K KHỐI TIỂU HỌC: LỐI ĐI RA NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,6 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,4 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 12 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,2 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2 m3
7 Cắt ron chống nứt KT 3m x 3m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 12 md
L KHỐI THCS: I/ SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 362,17 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kính Đáp ứng yêu cầu thiết kế 34,56 m2
3 Tháo dỡ trần la phông Đáp ứng yêu cầu thiết kế 115,16 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 141,625 m2
5 Chà rong rêu vệ sinh chống thấm sê nô Đáp ứng yêu cầu thiết kế 25,2 m2
6 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng yêu cầu thiết kế 181,085 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 203,77 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 158,4 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng yêu cầu thiết kế 34,56 m2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng yêu cầu thiết kế 25,2 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 125,32 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 16,305 m2
13 SXLD trần la phông tôn lạnh dày 3 dem Đáp ứng yêu cầu thiết kế 115,16 m2
14 Nẹp nhựa la phông Đáp ứng yêu cầu thiết kế 85,6 cái
M KHỐI THCS: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ đèn Đáp ứng yêu cầu thiết kế 14 bộ
2 Tháo dỡ quạt trần Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 14 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 100 m
13 Ống ruột gà Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
14 Tủ điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
N KHỐI THCS: II/ SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1.290,705 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kính Đáp ứng yêu cầu thiết kế 79,98 m2
3 Tháo dỡ trần la phông Đáp ứng yêu cầu thiết kế 106,4 m2
4 Chà rong rêu vệ sinh chống thấm sê nô Đáp ứng yêu cầu thiết kế 52,6 m2
5 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng yêu cầu thiết kế 645,3525 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 843,805 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 446,9 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng yêu cầu thiết kế 79,98 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng yêu cầu thiết kế 52,6 m2
10 SXLD trần la phông tôn lạnh dày 3 dem Đáp ứng yêu cầu thiết kế 106,4 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4,3416 100m2
O KHỐI THCS: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ đèn Đáp ứng yêu cầu thiết kế 16 bộ
2 Tháo dỡ quạt trần Đáp ứng yêu cầu thiết kế 10 cái
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 16 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Đáp ứng yêu cầu thiết kế 10 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Đáp ứng yêu cầu thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 300 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 200 m
13 Ống ruột gà Đáp ứng yêu cầu thiết kế 300 m
14 Tủ điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 cái
P KHỐI THCS: III/ SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 gốc cây
2 San gạt mặt bằng bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1.007,79 m2
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,4027 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 37,0135 m3
5 Cắt ron chống nứt KT 2mx3m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 660,4 md
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 35,424 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 11,808 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 29,3184 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 259,6 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 224 m2
Q KHỐI THCS: IV/ NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5,376 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4,804 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,296 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,344 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4,032 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5,25 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1344 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0584 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,0711 tấn
10 Bu long phi 14 dài 350 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 48 con
11 Sản xuất cột bằng thép hình Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1478 tấn
12 Lắp dựng cột thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1478 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,3983 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,3983 tấn
15 Bu long phi 14 dài 200 liên kết vì kèo Đáp ứng yêu cầu thiết kế 38 con
16 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,5046 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,5046 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng yêu cầu thiết kế 107,1784 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,6864 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 13,2 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6,6 m3
R HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 CT
2 Trực tiếp phí Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 CT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->