Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:13:00 đến ngày 2020-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9617 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,5787 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,7952 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250,758 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,812 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5961 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,705 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6758 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8586 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,241 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7411 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,175 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3872 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,0371 | m3 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,23 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,388 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,572 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,82 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,927 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,5536 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0334 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1606 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,1157 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3378 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2086 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,5945 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0304 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2016 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1541 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1579 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0209 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8721 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3081 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0502 | tấn |
| 39 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7488 | m2 |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7409 | m3 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7488 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,11 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8175 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0585 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0341 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,6841 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,6293 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3735 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,3575 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,5157 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,766 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,5416 | m2 |
| 8 | Trụ lan can cầu thang bằng ống i nốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lan can ống i nốc D60+ i nốc D 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,94 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,15 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0649 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5512 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9407 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc+ bờ chẩy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,1 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,9712 | m2 |
| 16 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2896 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,18 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2872 | m2 |
| 19 | Tấm vách ngăn Compac dày 12ly+ lắp dựng+phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,44 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 537,3156 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,0424 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,73 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt lan can, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,675 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7383 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7804 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,4 | m2 |
| 27 | Đắp vữa chi tiết đầu trụ + chân trụ khoán gọn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 665,8839 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.658,6966 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 140,3033 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4242 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132,85 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 157,52 | m |
| 34 | công kẻ mạch vữa chìm lan can tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 806,8392 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.697,1208 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,3268 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6029 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | 100m |
| 40 | Cầu chắn rác INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 41 | Phểu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | cái |
| 43 | Cút nhựa D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Cái |
| 44 | ống tràn D= 50 L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | ống |
| 45 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 46 | Khuôn cửa kép bằng gỗ keo ép sấy công nghiệp sơn giả véc ni | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,68 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,68 | 1m cấu kiện |
| 48 | Cửa gỗ keo ghép thanh ép sấy công nghiệp +sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,9326 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,9326 | 1m2 cấu kiện |
| 50 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ ép sấy công nghiệp sơn giả véc ni | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250,08 | m |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250,08 | 1m cấu kiện |
| 52 | Khóa cửa (tính năng tương đương khóa Việt Tiệp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 53 | Clemon cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 54 | Clemon cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 55 | Cửa khuôn nhôm pa nô nhôm +kính mờ mua sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,72 | m2 |
| 57 | Khóa (tính năng tương đương khóa huyn đai) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 58 | Vách kính khuôn nhôm kính dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,264 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,264 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1952 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,3464 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,44 | 1m2 |
| 63 | Đắp đầu trụ+ chân sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 64 | Biểu tượng quốc huy đặt mua | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 65 | Cột cờ bằng i nốc + phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2811 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0138 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1342 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1281 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7968 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,0944 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0929 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2443 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6165 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2003 | 100m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320,04 | m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,7793 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1137 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4216 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,6433 | 100m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 764,33 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 441,876 | m2 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3208 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2518 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3829 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7451 | 100m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,5 | m2 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2872 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3606 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0259 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7698 | 100m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,99 | m2 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0847 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0847 | tấn |
| 95 | Bu lông D 16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2069 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2069 | tấn |
| 98 | Thép neo D 16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,53 | kg |
| 99 | Bu lông d 14 L=80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 100 | Bu lông d 16 L 700 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 271,4992 | 1m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.245,6568 | m2 |
| C | CỔNG + HÀNG RÀO + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1376 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,197 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0612 | m3 |
| 4 | Công thu dọn vật liệu phế thải lên ô tô đổ đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 5 | Ô tô chở vật liệu thải đổ đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chuyến |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8955 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4891 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,418 | m2 |
| 9 | Biển hiệu bằng ghi tên cơ quan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,0711 | m2 |
| 11 | Cổng INOX xếp + phụ kiện khoán gọn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 12 | Thùng đầu máy: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Chiếc |
| 13 | Ray thép vuông 18x18: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | md |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,67 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,387 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,87 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,27 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,376 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,8 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,6 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,5183 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4504 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4504 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,439 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6035 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0056 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 139,536 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0897 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,25 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,8852 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,28 | m |
| 36 | Công cắm mảnh chai đầu tường rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 37 | Mảnh chai ( 2 kg/md) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | kg |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 220,671 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6022 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,6584 | m2 |
| 41 | Mũi gang đúc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 198 | ck |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,1792 | 1m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2828 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4948 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 118 | cái |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,786 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 77,6 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,04 | m3 |
| 51 | Cắt mạch khe nhiệt bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ca |
| 52 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,5254 | m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1856 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,368 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0128 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,695 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,519 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,01 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,23 | m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,5085 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3502 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3502 | 100m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,489 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6211 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1722 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,9216 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,2912 | 100m3 |
| 70 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,2912 | 100m3 |
| D | GARA XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4164 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2442 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,234 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1988 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,56 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3763 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1441 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1441 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1733 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1733 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2034 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,1171 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4445 | 100m2 |
| 19 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,7 | m |
| E | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 ( từ đầu nguồn về tủ điện TĐ-01) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 2 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6mm2 ( từ TĐ-01 đến các hộp nối dây ở hành lang) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 (từ hộp nối dây vào bảng điện chính và ra các ổ cắm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 (từ bảng điện chính ra các đèn và quạt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 810 | m |
| 5 | Aptomat MCCB Mã:EZC100F3030 - 3P - Icp = 30A - Icu = 10kA - 415V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB Mã:EZC100F3020 - 3P - Icp = 20A - Icu = 10kA - 415V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Aptomat mã - SC68N/C1006 (6A) - loại 1 cực - Icu = 6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 8 | Aptomat mã - SC68N/C2010 (10A) - loại 2 cực - Icu = 6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 9 | Aptomat mã - SC68N/C2016 (16A) - loại 2 cực - Icu = 6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Đèn tuýp đơn huỳnh quang kiểu Batel 1*40/36W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp đôi huỳnh quang kiểu Batel 2*40/36W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 12 | Bóng tiết kiệm điện 14W + đui vát gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 13 | Đèn LED ốp trần chống bụi DLN CB02L/12W - (D*C: 300*95mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 14 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 15 | Quạt treo tường - QTT450-Đ (220V - 50HZ - 50W) - 67m3/phút | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 16 | Quạt thông gió công suất 20W - KT: 296*292*200 (lưu lượng 14m3/phút) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 17 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Đế âm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 22 | Đế âm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 25 | Đế âm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu & 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Đế âm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 30 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu & 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 31 | Đế âm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 32 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 33 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 34 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 35 | Đế âm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 36 | Mặt attomat 1tép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 37 | Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 38 | Mặt attomat 2tép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 39 | Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường SINO (CKR7 - KT: 550*400*200) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 41 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 42 | Đinh vít M3*30 +nở 04 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | bộ |
| 43 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 (luồn dây mềm 1.5-4mm2 đi trên trần và trong tường ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.290 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65 (luồn dây cáp trục từ đầu nguồn về tủ điện TĐ-01): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 47 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 48 | Móc treo quạt trần thép trơn D10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 51 | SWITCH-TP-LINK 20 cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 52 | Bộ phát sóng không dây WIFI - 300Mbps: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Dây mạng AMP CAT - 5E (chống nhiễu): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 560 | m |
| 54 | Dây nhẩy mạng AMP CAT - 5E (2m/dây) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | m |
| 55 | Nút mạng AMP OUTLET 1P(mặt + đế nổi) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 56 | AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 57 | Đầu ghi số mạng lan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 58 | Tem đánh dấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 59 | Máng nhựa luồn SP 28x10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 60 | Máng nhựa luồn SP 60x22: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 61 | Đinh vít + nở M3 - (k.cách 500-600) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | cái |
| 62 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cuộn |
| 63 | Phụ kiện máng ghen ( cút,góc,tê) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 64 | Tủ kim loại âm tường nối đầu cáp điện thoại - loại 10 đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 65 | Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC - loại 2 đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 540 | m |
| 66 | Hạt điện thoại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 67 | Mặt , khung 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 68 | Đế nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 73 | ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8+10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 186 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 78 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1 | m3 |
| 81 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1 | m3 |
| 82 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 84 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 85 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Bình |
| 86 | Hộp để bình cứu hoả: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 87 | LĐ ống nhựa đk d =110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 88 | LĐ ống nhựa PVC, đk d =90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m |
| 89 | LĐ ống nhựa đk d =76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 90 | LĐ ống nhựa , đk d =48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 91 | LĐ ống nhựa , đk d =34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 93 | Cút vuông UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 94 | Cút vuông UPVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 95 | Cút vuông UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 96 | Cút vuông UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 97 | Cút vuông UPVC D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 98 | Cút xiên UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 99 | Cút xiên UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 100 | Cút xiên UPVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 101 | Tê xiên (Y) UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 102 | Tê xiên (Y) UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 103 | Tê xiên (Y) UPVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Tê vuông UPVC D110: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 105 | Tê vuông UPVC D90: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 106 | Tê vuông UPVC D76: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 107 | Côn nhựa PVC D110*90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Côn nhựa PVC D90*76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 109 | Côn nhựa PVC D90*48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 110 | Côn nhựa PVC D76*48: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 111 | Côn nhựa PVC D48*34: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 112 | Côn nhựa PVC D48*21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Phểu thu Inox đk 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 114 | Keo dán: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tuýp |
| 115 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 116 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 117 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 118 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 119 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 120 | Ống nước chịu nhiệt PP-R D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 121 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 122 | Cút nhựa PP-R d = 40mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR d = 25mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 125 | Cút nhựa ren trong PP-R d = 50mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Cút nhựa ren trong PP-R d = 40mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa ren trong PP-R d =25mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa ren trong PP-R d = 20mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 129 | Cút nhựa PP-R d = 50*40mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa PP-R d = 32*25mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa PP-R d = 25*20mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 132 | Tê nhựa PP-R, đk d =50mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 134 | Tê nhựa PP-R, đk d =20mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 135 | Tê nhựa PP-R, đk d =25*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 136 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 137 | Racco nhựa PPR, D 40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Racco PPR, D 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 139 | Racco nhựa PPR, D 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 140 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 141 | Van khóa, ĐK40mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Van khóa, ĐK25mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Vòi nhựa lấy nuớc D20: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | Đầu nối ren ngoài PPR D50: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 146 | Đầu nối ren ngoài PPR D40: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 147 | Đầu nối ren ngoài PPR D25: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 148 | Đầu nối ren ngoài PPR d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 149 | Bồn nước ngang INOX V=3000l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bồn |
| 150 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 151 | Xí bệt Viglacera: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 154 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 155 | Sen vòi tắm nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xịt wc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 157 | Xi phông chậu rửa (ống thải chữ P): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bộ gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 162 | Dây cấp nước lạnh và nóng D15: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 163 | Máy bơm nước + chụp che máy bơm bằng tôn có khóa: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 164 | Phểu thu Inox đk 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| F | DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc | Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 2% chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
| G | Di chuyển cột phát sóng FM | |||
| 1 | Di chuyển cột phát sóng FM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi