Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577875-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200577754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 14:13:00 đến ngày 2020-06-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9617 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,5787 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,7952 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 250,758 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 88,812 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5961 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,705 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6758 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8586 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,241 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7411 100m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,175 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3872 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,0371 m3
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 201,23 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,388 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,572 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,82 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,927 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,5536 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7646 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,024 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0334 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1606 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,1157 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2086 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3378 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2086 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,5945 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0304 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2016 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1541 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 144 cái
34 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1579 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0209 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8721 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3081 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0502 tấn
39 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,7488 m2
40 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7409 m3
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,7488 m2
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,11 m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8175 m3
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0585 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0341 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,6841 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 128,6293 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3735 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,3575 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,5157 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,766 m3
7 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,5416 m2
8 Trụ lan can cầu thang bằng ống i nốc Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
9 Lan can ống i nốc D60+ i nốc D 20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,94 m
10 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,15 m2
11 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0649 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5512 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9407 100m2
14 Tôn úp nóc+ bờ chẩy Theo thiết kế bản vẽ thi công 99,1 m
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,9712 m2
16 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,2896 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 82,18 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2872 m2
19 Tấm vách ngăn Compac dày 12ly+ lắp dựng+phụ kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,44 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 537,3156 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,0424 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,73 m2
23 Lát đá mặt lan can, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,675 m2
24 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7383 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,7804 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,4 m2
27 Đắp vữa chi tiết đầu trụ + chân trụ khoán gọn Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 665,8839 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.658,6966 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 140,3033 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,4242 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 132,85 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 157,52 m
34 công kẻ mạch vữa chìm lan can tầng 1 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 công
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 806,8392 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.697,1208 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,3268 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,6029 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,88 100m
40 Cầu chắn rác INOX Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
41 Phểu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
42 Đai giữ ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 110 cái
43 Cút nhựa D=90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 Cái
44 ống tràn D= 50 L=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 64 ống
45 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 tuýp
46 Khuôn cửa kép bằng gỗ keo ép sấy công nghiệp sơn giả véc ni Theo thiết kế bản vẽ thi công 159,68 m
47 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo thiết kế bản vẽ thi công 159,68 1m cấu kiện
48 Cửa gỗ keo ghép thanh ép sấy công nghiệp +sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 119,9326 m2
49 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế bản vẽ thi công 119,9326 1m2 cấu kiện
50 Khuôn cửa đơn bằng gỗ ép sấy công nghiệp sơn giả véc ni Theo thiết kế bản vẽ thi công 250,08 m
51 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 250,08 1m cấu kiện
52 Khóa cửa (tính năng tương đương khóa Việt Tiệp) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 cái
53 Clemon cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
54 Clemon cửa sổ Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
55 Cửa khuôn nhôm pa nô nhôm +kính mờ mua sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,72 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,72 m2
57 Khóa (tính năng tương đương khóa huyn đai) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
58 Vách kính khuôn nhôm kính dày 5mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,264 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,264 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1952 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 70,3464 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,44 1m2
63 Đắp đầu trụ+ chân sảnh Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
64 Biểu tượng quốc huy đặt mua Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
65 Cột cờ bằng i nốc + phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2811 m3
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0138 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1342 tấn
69 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1281 100m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,7968 m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,0944 m3
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0929 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2443 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6165 tấn
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2003 100m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 320,04 m2
77 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 78,7793 m3
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1137 tấn
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4216 tấn
80 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,6433 100m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 764,33 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 441,876 m2
83 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3208 m3
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2518 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3829 tấn
86 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7451 100m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 74,5 m2
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2872 m3
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3606 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0259 tấn
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7698 100m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 76,99 m2
93 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0847 tấn
94 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0847 tấn
95 Bu lông D 16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
96 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2069 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2069 tấn
98 Thép neo D 16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,53 kg
99 Bu lông d 14 L=80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 120 cái
100 Bu lông d 16 L 700 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 271,4992 1m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.245,6568 m2
C CỔNG + HÀNG RÀO + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + SAN MẶT BẰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1376 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,197 m2
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0612 m3
4 Công thu dọn vật liệu phế thải lên ô tô đổ đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 công
5 Ô tô chở vật liệu thải đổ đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 chuyến
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8955 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,4891 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,418 m2
9 Biển hiệu bằng ghi tên cơ quan Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,0711 m2
11 Cổng INOX xếp + phụ kiện khoán gọn Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 m
12 Thùng đầu máy: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Chiếc
13 Ray thép vuông 18x18: Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 md
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,67 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,387 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,87 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,27 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,376 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 m3
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,8 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,6 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,5183 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4504 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4504 100m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,439 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6035 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0056 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 139,536 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,32 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0897 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,25 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,8852 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,28 m
36 Công cắm mảnh chai đầu tường rào Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 công
37 Mảnh chai ( 2 kg/md) Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 kg
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 220,671 m2
39 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6022 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,6584 m2
41 Mũi gang đúc Theo thiết kế bản vẽ thi công 198 ck
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,1792 1m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2828 m3
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4948 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,247 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 cái
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 118 cái
48 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,786 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 77,6 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,04 m3
51 Cắt mạch khe nhiệt bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 ca
52 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 m
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,5254 m3
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1856 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,368 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0128 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,695 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,519 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,01 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,23 m2
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,5085 m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3502 100m3
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3502 100m3
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,489 m3
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6211 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1722 100m2
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 cái
68 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,9216 100m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,2912 100m3
70 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,2912 100m3
D GARA XE ĐẠP, XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,96 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4164 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2442 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,715 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,068 100m2
6 Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,234 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,5 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1988 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,56 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3763 m3
11 Gia công cột bằng thép tấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1441 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1441 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1733 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1733 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2034 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2034 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,1171 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4445 100m2
19 Tôn diềm mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,7 m
E CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 ( từ đầu nguồn về tủ điện TĐ-01) Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
2 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6mm2 ( từ TĐ-01 đến các hộp nối dây ở hành lang) Theo thiết kế bản vẽ thi công 130 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 (từ hộp nối dây vào bảng điện chính và ra các ổ cắm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 480 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 (từ bảng điện chính ra các đèn và quạt) Theo thiết kế bản vẽ thi công 810 m
5 Aptomat MCCB Mã:EZC100F3030 - 3P - Icp = 30A - Icu = 10kA - 415V Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
6 Aptomat MCCB Mã:EZC100F3020 - 3P - Icp = 20A - Icu = 10kA - 415V Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
7 Aptomat mã - SC68N/C1006 (6A) - loại 1 cực - Icu = 6kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
8 Aptomat mã - SC68N/C2010 (10A) - loại 2 cực - Icu = 6kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
9 Aptomat mã - SC68N/C2016 (16A) - loại 2 cực - Icu = 6kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
10 Đèn tuýp đơn huỳnh quang kiểu Batel 1*40/36W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 bộ
11 Đèn tuýp đôi huỳnh quang kiểu Batel 2*40/36W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
12 Bóng tiết kiệm điện 14W + đui vát gắn tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
13 Đèn LED ốp trần chống bụi DLN CB02L/12W - (D*C: 300*95mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
14 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
15 Quạt treo tường - QTT450-Đ (220V - 50HZ - 50W) - 67m3/phút Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
16 Quạt thông gió công suất 20W - KT: 296*292*200 (lưu lượng 14m3/phút) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
17 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
18 Mặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
19 Đế âm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
20 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
21 Mặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
22 Đế âm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
23 Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
24 Mặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
25 Đế âm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
26 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
27 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu & 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
28 Đế âm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
29 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
30 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu & 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
31 Đế âm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
32 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng Theo thiết kế bản vẽ thi công 52 cái
33 Đế âm tường ổ cắm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 52 cái
34 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
35 Đế âm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
36 Mặt attomat 1tép Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
37 Đế âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
38 Mặt attomat 2tép Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
39 Đế âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
40 Tủ điện vỏ kim loại âm tường SINO (CKR7 - KT: 550*400*200) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
41 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cuộn
42 Đinh vít M3*30 +nở 04 Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 bộ
43 Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 (luồn dây mềm 1.5-4mm2 đi trên trần và trong tường ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.290 m
44 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65 (luồn dây cáp trục từ đầu nguồn về tủ điện TĐ-01): Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
45 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
47 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
48 Móc treo quạt trần thép trơn D10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
49 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
50 Đầu cốt đồng M10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
51 SWITCH-TP-LINK 20 cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
52 Bộ phát sóng không dây WIFI - 300Mbps: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
53 Dây mạng AMP CAT - 5E (chống nhiễu): Theo thiết kế bản vẽ thi công 560 m
54 Dây nhẩy mạng AMP CAT - 5E (2m/dây) Theo thiết kế bản vẽ thi công 34 m
55 Nút mạng AMP OUTLET 1P(mặt + đế nổi) Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
56 AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 34 cái
57 Đầu ghi số mạng lan Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
58 Tem đánh dấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
59 Máng nhựa luồn SP 28x10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 130 m
60 Máng nhựa luồn SP 60x22: Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
61 Đinh vít + nở M3 - (k.cách 500-600) Theo thiết kế bản vẽ thi công 400 cái
62 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cuộn
63 Phụ kiện máng ghen ( cút,góc,tê) Theo thiết kế bản vẽ thi công 70 cái
64 Tủ kim loại âm tường nối đầu cáp điện thoại - loại 10 đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
65 Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC - loại 2 đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 540 m
66 Hạt điện thoại Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
67 Mặt , khung 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
68 Đế nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
69 Gia công kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
70 Lắp đặt kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
71 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
72 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
73 ống sứ trang trí Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
74 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8+10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 186 m
75 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 m
76 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
77 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cọc
78 Bật đỡ thép D8 L=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 110 cái
79 Ống nhựa PVC D21 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 m
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,1 m3
81 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,1 m3
82 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
83 Sơn chống gỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 kg
84 Hóa chất làm giảm điện trở gem Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 kg
85 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 Bình
86 Hộp để bình cứu hoả: Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
87 LĐ ống nhựa đk d =110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m
88 LĐ ống nhựa PVC, đk d =90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,31 100m
89 LĐ ống nhựa đk d =76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
90 LĐ ống nhựa , đk d =48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,19 100m
91 LĐ ống nhựa , đk d =34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
92 Ống nhựa PVC D21 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
93 Cút vuông UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
94 Cút vuông UPVC D76 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
95 Cút vuông UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
96 Cút vuông UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
97 Cút vuông UPVC D21 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
98 Cút xiên UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
99 Cút xiên UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
100 Cút xiên UPVC D76 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
101 Tê xiên (Y) UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
102 Tê xiên (Y) UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
103 Tê xiên (Y) UPVC D76 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
104 Tê vuông UPVC D110: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
105 Tê vuông UPVC D90: Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
106 Tê vuông UPVC D76: Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
107 Côn nhựa PVC D110*90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Côn nhựa PVC D90*76 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
109 Côn nhựa PVC D90*48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
110 Côn nhựa PVC D76*48: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
111 Côn nhựa PVC D48*34: Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
112 Côn nhựa PVC D48*21 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Phểu thu Inox đk 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
114 Keo dán: Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 tuýp
115 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
116 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
117 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
118 ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,36 100m
119 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100m
120 Ống nước chịu nhiệt PP-R D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
121 Cút nhựa PP-R d = 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
122 Cút nhựa PP-R d = 40mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
123 Cút nhựa PPR d = 25mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Cút nhựa PPR d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
125 Cút nhựa ren trong PP-R d = 50mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Cút nhựa ren trong PP-R d = 40mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
127 Cút nhựa ren trong PP-R d =25mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
128 Cút nhựa ren trong PP-R d = 20mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
129 Cút nhựa PP-R d = 50*40mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Cút nhựa PP-R d = 32*25mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
131 Cút nhựa PP-R d = 25*20mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
132 Tê nhựa PP-R, đk d =50mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
133 Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
134 Tê nhựa PP-R, đk d =20mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 cái
135 Tê nhựa PP-R, đk d =25*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
136 Racco nhựa PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
137 Racco nhựa PPR, D 40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
138 Racco PPR, D 25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
139 Racco nhựa PPR, D 20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
140 Van khóa D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
141 Van khóa, ĐK40mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
142 Van khóa, ĐK25mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
143 Vòi nhựa lấy nuớc D20: Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
144 Lắp đặt van phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
145 Đầu nối ren ngoài PPR D50: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
146 Đầu nối ren ngoài PPR D40: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
147 Đầu nối ren ngoài PPR D25: Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
148 Đầu nối ren ngoài PPR d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
149 Bồn nước ngang INOX V=3000l Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bồn
150 Băng ren nối ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cuộn
151 Xí bệt Viglacera: Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
154 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
155 Sen vòi tắm nóng lạnh Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
156 Lắp đặt vòi xịt wc Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
157 Xi phông chậu rửa (ống thải chữ P): Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
158 Lắp đặt bộ gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
159 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
160 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
161 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
162 Dây cấp nước lạnh và nóng D15: Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 cái
163 Máy bơm nước + chụp che máy bơm bằng tôn có khóa: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
164 Phểu thu Inox đk 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
F DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 2% chi phí xây dựng 1 Khoản
G Di chuyển cột phát sóng FM
1 Di chuyển cột phát sóng FM Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->