Gói thầu: Thảm nhựa đường vào trạm kiểm soát liên hợp cừa khẩu quốc tế Hoa Lư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Thảm nhựa đường vào trạm kiểm soát liên hợp cừa khẩu quốc tế Hoa Lư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp- kinh phí không tự chủ (Ngân sách nhà nước năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:18:00 đến ngày 2020-06-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,266,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 98,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,73 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,94 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 211,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 125,79 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,03 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,34 | 100m3 | |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,53 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,53 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,53 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 138,82 | 100m2 |
| 17 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Nishu Acrylic AC, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 442,99 | m2 |
| B | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5744 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296,4 | m2 |
| C | PHẦN TẤM ĐAN VÀ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 408 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi