Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614286-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200614278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 23:29:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,8 m2
2 Tháo dỡ sen hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 công
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 692,6413 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 819,3042 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 766,7256 m2
6 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,9601 m2
7 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,0338 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu khác của mái - Tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 346,9055 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 tấn
10 Vận chuyển phế thải đi bãi thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ca
11 Vệ sinh xê nô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 92,224 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,9601 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,0338 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.769,2876 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 769,6014 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1934 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,3962 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,52 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,9796 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,9796 m2
22 Cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,16 m2
23 Cửa sổ, ô thoáng nhôm hệ Việt - Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,64 m2
24 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7184 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7184 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4691 100m2
27 Tôn úp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,45 m
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2414 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2184 100m2
30 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
31 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
32 Tủ điện phòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 bộ
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 bộ
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 220 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 578 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 800 m
45 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 công
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,612 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,048 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
49 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
50 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,52 m2
2 Tháo dỡ sen hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 công
3 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 540,6837 m2
4 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 135,1709 m2
5 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 830,334 m2
6 Phá lớp vữa trát dầm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 149,6472 m2
7 Phá lớp vữa trát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 495,584 m2
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 458,3618 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu khác của mái - Tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 287,9545 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,455 tấn
11 Vận chuyển phế thải đi bãi thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
12 Vệ sinh xê nô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 135,1709 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 830,334 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 149,6472 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 495,584 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.475,5652 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 675,8546 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 458,3618 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6978 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,3798 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,52 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,4596 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,4596 m2
25 Cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,12 m2
26 Cửa sổ, ô thoáng nhôm hệ Việt - Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72 m2
27 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4883 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4883 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8795 100m2
30 Tôn úp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,45 m
31 Vệ sinh mài lại granito cầu thang + bậc tam cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 công
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2694 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,7864 100m2
34 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
35 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
36 Tủ điện phòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 bộ
44 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 195 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 463,5 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 590 m
49 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 công
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,612 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,048 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
53 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
54 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->