Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459440-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200426881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 08:20:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,547,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 963,57 m3
2 Bê tông nâng thành rãnh mác M200 Phần 2 - Chương V 153,4 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 thi công lề gia cố Phần 2 - Chương V 455,55 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 37,29 m3
5 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1 - tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 34.576 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (KC1 - tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 34.576 m2
7 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (KC2 - vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 497,53 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 2,71cm (KC2 - vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 497,53 m2
9 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2 - vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 497,53 m2
10 Bê tông M200 gia cố lề (Phần gia cố lề đường) Phần 2 - Chương V 810,78 m3
11 Rải giấy dầu (Phần gia cố lề đường) Phần 2 - Chương V 4.504,32 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Phần gia cố lề đường) Phần 2 - Chương V 4.504,32 m2
13 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần sửa chữa cục bộ) Phần 2 - Chương V 660 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Phần sửa chữa cục bộ) Phần 2 - Chương V 660 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12 cm (Phần sửa chữa cục bộ) Phần 2 - Chương V 660 m2
16 Đào bỏ kết cấu cũ (Phần sửa chữa cục bộ) Phần 2 - Chương V 79,2 m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 thành rãnh hình thanh Phần 2 - Chương V 18,16 m3
2 Bê tông móng M150 đáy rãnh hình thang Phần 2 - Chương V 5,57 m3
3 Vữa XM M100 chèn thành rãnh Phần 2 - Chương V 0,82 m3
4 Rải giấy dầu đáy thành rãnh chống mất nước xi măng Phần 2 - Chương V 90,37 m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân Phần 2 - Chương V 3,78 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm qua cổng nhà dân Phần 2 - Chương V 118,8 kg
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm qua cổng nhà dân Phần 2 - Chương V 257,04 kg
8 Vữa XM M100 vuốt nối qua cổng nhà dân Phần 2 - Chương V 0,54 m3
9 Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 6,82 m3
10 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 304,48 kg
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 2,49 m3
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 253,22 kg
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 156,2 kg
14 Vữa XM M100 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 0,09 m3
15 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,98 m3
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Đắp đất nền đường K95 (Phần vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 92,3  m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 248,04 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 248,04 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 248,04 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT Phần 2 - Chương V 343 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 815 cái
3 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 56 cái
4 Sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 6 cái
5 Thay thế biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 63 biển
6 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật 1x1,6m) Phần 2 - Chương V 2 cái
7 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 4 biển
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 310,71 m2
F Hạng mục 6:Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Hạng mục 7: Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->