Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu ở tại phường Yên Giang (giai đoạn 2), thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu ở tại phường Yên Giang (giai đoạn 2), thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 07:44:00 đến ngày 2020-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,995,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| B | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 ; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| C | Phần xây dựng và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,3 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| D | Phần rãnh cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,5 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.680 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,1 | m3 |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,3 | m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN150 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 10 | Hố ga kéo cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hố |
| E | Phần vận chuyển đường dài đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU-24kV NE-IQI, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 500V-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| I | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp <=560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV, 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 500V-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x120mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vỏ trạm kios | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Móng trạm kios | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 14 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 15 | Ủng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 16 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 17 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 18 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 19 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| L | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU-24kV NE-IQI, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 500V-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| M | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| N | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4 KV | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| P | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tủ |
| Q | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tủ |
| R | Phần vật liệu - lắp đặt | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN130 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Tiếp địa an toàn tủ điện R1C (L63x63x6, L = 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại R4C (L63x63x6, L = 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đúc đỏ M120 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đúc đỏ M95 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đúc đỏ M16 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu |
| 15 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 17 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| S | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,05 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.249 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,02 | m3 |
| 7 | Móng tủ điện công tơ xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| T | Phần vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| U | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | vị trí |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| W | Phần lắp đặt làm mới | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 7m + cần đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 2 | Chóa đèn, bóng đèn Led chiếu sáng đường phố 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429 | m |
| 5 | Ống thép D80 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | m |
| 7 | Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | m |
| 8 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | 20 | Bộ | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 11 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| X | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp 15m dài/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi