Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km1+600

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605508-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km1+600
Số hiệu KHLCNT 20200512938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 16:31:00 đến ngày 2020-06-14 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,292,950,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,3923 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,3923 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,3923 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,4988 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,7189 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7949 100m3
7 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 208,2084 m3
8 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.473,4117 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,848 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6509 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6509 100m3
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (Xáo xới) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,0332 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,0332 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,57 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0557 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0557 100m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.321,21 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,7 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.321,21 m2
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.985,81 m
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x50cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,09 m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,07 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 463,34 m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9422 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100,39 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 772,23 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0311 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.178 cái
29 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,81 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,62 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,43 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1056 100m2
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,88 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,9772 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,4994 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,0384 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,0384 100m2
40 Bê tông asphalt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.867,3516 tấn
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,2192 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,8905 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6268 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1909 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,79 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,61 100m2
7 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,679 100m2
8 Lắp đặt rãnh bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 805 đoạn
9 Rãnh BTCT BxH=0.4x0.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83 m
10 Rãnh BTCT BxH=0.5x0.7m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 723 m
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 805 cái
12 Tấm đan BTCT rãnh B400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83 cái
13 Tấm đan BTCT ranh B500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 722 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,8552 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160,8336 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3048 100m2
17 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6856 100m2
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 272,4172 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.414,516 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,604 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,8128 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,3152 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2302 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,0039 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.102 cái
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 199,32 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,675 m3
28 Tháo dỡ bê tông tấm đan cũ hỏng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,375 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2775 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2775 100m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,536 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,304 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5918 100m2
34 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3515 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2096 100m2
36 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,007 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 219,593 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,272 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,72 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5493 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9253 tấn
42 Ghi thu nước Composite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 bộ
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 cái
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,848 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,848 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2153 100m2
47 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7862 100m2
48 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,656 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,304 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,904 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6005 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5623 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,592 m3
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2189 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
57 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 m3
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3492 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,48 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7024 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,612 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,18 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,247 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
68 Ghi thu nước Composite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,96 m3
70 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8972 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,948 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4009 100m2
73 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,162 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,386 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,136 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0976 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2087 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,26 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4436 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7295 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
82 Ghi thu nước Composite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,365 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,014 m3
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2786 100m2
86 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1367 100m2
87 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,556 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,163 m2
89 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,2 m3
90 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 đoạn ống
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 444 đoạn ống
92 Ống cống D600 dài 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m
93 Ống cống D600 dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.110 m
94 Đế cống ĐK 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.294 cái
95 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.294 cái
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4789 100m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2894 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1519 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1519 100m3
100 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,54 m3
101 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,68 m3
102 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 đoạn ống
103 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 đoạn ống
104 Ống cống D1000 dài 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m
105 Ống cống D1000 dài 2,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
106 Đế cống ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
107 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
108 Tháo dỡ vận chuyển cống cũ D600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 đoạn ống
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5012 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2405 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2294 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2294 100m3
113 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,97 m3
115 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1739 100m2
116 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 đoạn cống
117 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 đoạn cống
118 Cống hộp 0,6x0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 m
119 Vận chuyển tấm đan cống cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
120 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,87 m3
121 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,75 m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1662 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1662 100m3
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8948 100m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4746 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3585 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3585 100m3
128 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,77 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,46 m3
130 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,082 100m2
131 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,75 m3
132 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 đoạn cống
133 Cống hộp 1x1m dài 1m. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 m
134 Vận chuyển tấm đan cống cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
135 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,04 m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2804 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2804 100m3
C PHẦN TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2372 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,038 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0453 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8601 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,656 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 236,2 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 361,7 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,09 m2
9 Đất sét luyện dẻo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,42 m3
10 Thi công tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1799 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0771 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0257 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4883 100m2
14 Ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 164 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,42 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0046 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,9856 m3
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,6256 m3
19 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,2512 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,448 m2
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,818 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,164 m2
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0017 100m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0191 100m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,854 m2
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 gốc cây
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 100m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Cột biển báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 m
7 Biển tam giác phản quang cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
8 Biển tròn phản quang D70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 557,78 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,8 m2
12 Lắp đặt dải phân cách mềm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
13 Gờ giảm tốc cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
14 Đầu gờ 172x50xW320mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->