Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách năm 2020 theo Quyết định số 5298/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:27:00 đến ngày 2020-06-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,249,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cấp kho lưu trữ máu thuộc nhà các khoa cận lâm sàng, ngân hàng tế bào gốc thành 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 366,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương V | 1,889 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 38,736 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V | 16,704 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,187 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo chương V | 5,732 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chương V | 2,203 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,483 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V | 5,138 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo chương V | 23,642 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 3,325 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 3,882 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo chương V | 31,781 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng cấy dầm chân thang | Theo chương V | 0,467 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,117 | m3 |
| 21 | Khoan lỗ bơm keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương cấy, neo cốt thép cầu thang (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo chương V | 66 | mũi |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,375 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,091 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo chương V | 2,312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,155 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,607 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 76,831 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 20,315 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,436 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,551 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,112 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,201 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,208 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,476 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,358 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm (tôn tận dụng) | Theo chương V | 3,665 | 100m2 |
| 42 | Xử lý chống thấm dột tôn cũ tận dụng | Theo chương V | 366,47 | m2 |
| 43 | Ke chống bão cho mái | Theo chương V | 1.824 | cái |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ rộng 40cm | Theo chương V | 43,12 | m |
| 45 | Máng nước bằng Inox 304 dày 0,4mm khổ rộng 1,2m luồn giữa 2 mái | Theo chương V | 43,12 | m |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 206,556 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 196,653 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 106,901 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 50,316 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 332,46 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 26,4 | m |
| 52 | Láng sê nô dày 1cm (láng tạo dốc), vữa XM M100 | Theo chương V | 42,3 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 1cm (láng tạo dốc), vữa XM M100 | Theo chương V | 42,3 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 403,209 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 489,678 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 696,234 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 196,653 | m2 |
| 58 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo chương V | 521,729 | m2 |
| 59 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng Bitum khò nóng dày 4mm bao gồm lớp kết dính | Theo chương V | 21,137 | m2 |
| 60 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo chương V | 17,022 | m2 |
| 61 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600mm | Theo chương V | 309,449 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 15,289 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chương V | 8,12 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ | Theo chương V | 17,022 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD trên kính dưới Pano (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 33,793 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,087 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD trên kính dưới Pano (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,331 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 35,997 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,494 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng mờ dày 6.38mm; đã lắp dựng) | Theo chương V | 7,904 | m2 |
| 72 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 | Theo chương V | 37,491 | m2 |
| 73 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 16mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V | 18,43 | m2 |
| 74 | Vách ngăn phòng bằng tấm nhựa Aluminium dày 2mm, chiều dày nhôm 0,1mm; khung xương bằng thép hộp mạ kẽm, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V | 39,051 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang bằng sắt tay vịn bằng gỗ Dổi (đơn giá đã bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 8,8 | m |
| 76 | Trụ cái lan can cầu thang bằng gỗ Dổi (đơn giá đã bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công tạm tính 2 tháng) | Theo chương V | 4,254 | 100m2 |
| 78 | Bạt xanh 2 lớp ngăn giữa 2 nhà che bụi khi thi công | Theo chương V | 130,2 | m2 |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại đơn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại đôi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Dây cấp vòi rửa | Theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bình nóng lạnh Tân Á 30L hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt thiết bị rửa mắt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa PPR D63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D63 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 | Theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Theo chương V | 23 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối ren trong PPR D25 | Theo chương V | 23 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/32 | Theo chương V | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63/63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Nối tê ren đồng D25/25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối tê nhựa ren trong PPR D25/25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối tê nhựa ren trong PPR D25/32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,76 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Theo chương V | 43 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 | Theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/42 | Theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/60 | Theo chương V | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/60 | Theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76/76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa chuyển bậc PVC D42/60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu nhựa chuyển bậc PVC D42/76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu nhựa chuyển bậc PVC D42/110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-12W | Theo chương V | 11 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 1,2m 2x20W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 1,2m 3x20W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 0,6m 2x10W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 0,6m 3x10W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt máy sấy tay khô treo tường 1800W/220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Theo chương V | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 55 | cái |
| 170 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 70 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 87 | m |
| 172 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 823 | m |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương V | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cáp điện nguồnCu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 182 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 58 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - D50/40 | Theo chương V | 22 | m |
| 184 | Đấu cốt đồng M25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Đấu cốt đồng M10 | Theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 82 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 398 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.518 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 817 | m |
| 190 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 450x350x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 700x500x200 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 6 Modul | Theo chương V | 7 | hộp |
| 193 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 Modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 10 Modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D32 | Theo chương V | 40 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D21 | Theo chương V | 142 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D16 | Theo chương V | 602 | m |
| 198 | Cút nối ống thẳng uPVC D16 | Theo chương V | 64 | cái |
| 199 | Cút nối ống góc uPVC D16 - có nắp | Theo chương V | 68 | cái |
| 200 | Cút nối ống chữ T uPVC D16 - có nắp | Theo chương V | 66 | cái |
| 201 | Cút nối ống thẳng uPVC D21 | Theo chương V | 24 | cái |
| 202 | Cút nối ống góc uPVC D21 - có nắp | Theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Cút nối ống chữ T uPVC D21 - có nắp | Theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Tủ mạng Rack: 15U | Theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Swicth -24Port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 Cat5 | Theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Nút mạng RJ45 Cat5 | Theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt cáp mạng Cat5 loại 4 đôi | Theo chương V | 460 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Theo chương V | 280 | m |
| 211 | Cút nối ống góc L uPVC-D16 có nắp | Theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Cút nối ống chữ L uPVC-D16 có nắp | Theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 8 | cọc |
| 214 | Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 186,65 | kg |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 102 | m |
| 216 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo chương V | 13,44 | 1m3 |
| 217 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo chương V | 13,44 | m3 |
| 218 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 600x500x180 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 221 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V | 3 | bộ |
| 222 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo chương V | 12 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi