Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614591-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200571641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách năm 2020 theo Quyết định số 5298/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 09:27:00 đến ngày 2020-06-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,249,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nâng cấp kho lưu trữ máu thuộc nhà các khoa cận lâm sàng, ngân hàng tế bào gốc thành 2 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn Theo chương V 366,47 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo chương V 1,889 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 38,736 m3
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo chương V 16,704 m2
5 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,387 100m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,892 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,291 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo chương V 1,187 tấn
9 Bê tông cột M250, đá 1x2 Theo chương V 5,732 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo chương V 2,203 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,525 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,483 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V 5,138 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo chương V 23,642 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 3,325 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo chương V 3,882 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo chương V 0,005 tấn
18 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo chương V 31,781 m3
19 Phá dỡ móng cấy dầm chân thang Theo chương V 0,467 m3
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,117 m3
21 Khoan lỗ bơm keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương cấy, neo cốt thép cầu thang (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) Theo chương V 66 mũi
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,207 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,375 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo chương V 0,091 tấn
25 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 Theo chương V 2,312 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,521 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,155 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo chương V 0,122 tấn
29 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo chương V 3,607 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 76,831 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 20,315 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 7,436 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,551 m3
34 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo chương V 0,323 100m2
35 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,112 tấn
36 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,201 tấn
37 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 Theo chương V 2,208 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,476 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,358 tấn
40 Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm Theo chương V 0,904 100m2
41 Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm (tôn tận dụng) Theo chương V 3,665 100m2
42 Xử lý chống thấm dột tôn cũ tận dụng Theo chương V 366,47 m2
43 Ke chống bão cho mái Theo chương V 1.824 cái
44 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ rộng 40cm Theo chương V 43,12 m
45 Máng nước bằng Inox 304 dày 0,4mm khổ rộng 1,2m luồn giữa 2 mái Theo chương V 43,12 m
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 206,556 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V 196,653 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 106,901 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 50,316 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 332,46 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V 26,4 m
52 Láng sê nô dày 1cm (láng tạo dốc), vữa XM M100 Theo chương V 42,3 m2
53 Láng sê nô dày 1cm (láng tạo dốc), vữa XM M100 Theo chương V 42,3 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 403,209 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 489,678 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 696,234 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 196,653 m2
58 Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 521,729 m2
59 Chống thấm nền vệ sinh bằng màng Bitum khò nóng dày 4mm bao gồm lớp kết dính Theo chương V 21,137 m2
60 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo chương V 17,022 m2
61 Lát nền bằng gạch Granit 600x600mm Theo chương V 309,449 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chương V 15,289 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo chương V 8,12 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ Theo chương V 28,08 m2
65 Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ Theo chương V 17,022 m2
66 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD trên kính dưới Pano (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 33,793 m2
67 Cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 3,087 m2
68 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD trên kính dưới Pano (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 9,331 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 35,997 m2
70 Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 1,494 m2
71 Vách kính cố định bằng nhôm kính phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng mờ dày 6.38mm; đã lắp dựng) Theo chương V 7,904 m2
72 Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 Theo chương V 37,491 m2
73 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 16mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh Theo chương V 18,43 m2
74 Vách ngăn phòng bằng tấm nhựa Aluminium dày 2mm, chiều dày nhôm 0,1mm; khung xương bằng thép hộp mạ kẽm, lắp đặt hoàn chỉnh Theo chương V 39,051 m2
75 Lan can cầu thang bằng sắt tay vịn bằng gỗ Dổi (đơn giá đã bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V 8,8 m
76 Trụ cái lan can cầu thang bằng gỗ Dổi (đơn giá đã bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V 1 cái
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công tạm tính 2 tháng) Theo chương V 4,254 100m2
78 Bạt xanh 2 lớp ngăn giữa 2 nhà che bụi khi thi công Theo chương V 130,2 m2
79 Lắp đặt chậu rửa Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa Inox loại đơn Theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa Inox loại đôi Theo chương V 2 bộ
82 Xi phông chậu rửa Theo chương V 9 bộ
83 Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 9 bộ
84 Dây cấp vòi rửa Theo chương V 9 bộ
85 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt bình nóng lạnh Tân Á 30L hoặc tương đương Theo chương V 1 bộ
88 Dây cấp bình nóng lạnh Theo chương V 1 bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt thiết bị rửa mắt Theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt van khóa PPR D63 Theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 Theo chương V 0,52 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32 Theo chương V 0,8 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50 Theo chương V 0,44 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D63 Theo chương V 0,06 100m
101 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 Theo chương V 14 cái
102 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 Theo chương V 23 cái
103 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50 Theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D63 Theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D63 Theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt nối ren trong PPR D25 Theo chương V 23 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 15 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo chương V 32 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo chương V 9 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/32 Theo chương V 22 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/50 Theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 Theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/50 Theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/63 Theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR D63/63 Theo chương V 1 cái
118 Nối tê ren đồng D25/25 Theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt nối tê nhựa ren trong PPR D25/25 Theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt nối tê nhựa ren trong PPR D25/32 Theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/32 Theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/50 Theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/63 Theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V 0,44 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V 0,76 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo chương V 0,16 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chương V 0,18 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Theo chương V 0,16 100m
129 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 Theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 Theo chương V 3 cái
132 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D125 Theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo chương V 11 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo chương V 24 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC D125 Theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 Theo chương V 43 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Theo chương V 10 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 Theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PVC D42/42 Theo chương V 7 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC D42/60 Theo chương V 22 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/60 Theo chương V 5 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 Theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt Y nhựa PVC D60/60 Theo chương V 9 cái
148 Lắp đặt Y nhựa PVC D76/76 Theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/110 Theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt côn thu nhựa chuyển bậc PVC D42/60 Theo chương V 7 cái
151 Lắp đặt côn thu nhựa chuyển bậc PVC D42/76 Theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt côn thu nhựa chuyển bậc PVC D42/110 Theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25 Theo chương V 0,04 100m
154 Lắp đặt nối thẳng PPR D25 Theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25 Theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt đèn ốp trần D300-12W Theo chương V 11 bộ
158 Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 1,2m 2x20W Theo chương V 12 bộ
159 Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 1,2m 3x20W Theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 0,6m 2x10W Theo chương V 4 bộ
161 Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 0,6m 3x10W Theo chương V 8 bộ
162 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 10 cái
163 Lắp đặt quạt thông gió Theo chương V 5 cái
164 Lắp đặt máy sấy tay khô treo tường 1800W/220V Theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt công tắc đơn 10A Theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt công tắc đôi 10A Theo chương V 11 cái
167 Lắp đặt công tắc ba 10A Theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A Theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 55 cái
170 Đế nhựa âm tường Theo chương V 70 cái
171 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo chương V 87 m
172 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V 823 m
173 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo chương V 12 cái
178 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo chương V 18 cái
179 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chương V 16 cái
180 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo chương V 10 cái
181 Lắp đặt cáp điện nguồnCu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo chương V 25 m
182 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo chương V 58 m
183 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - D50/40 Theo chương V 22 m
184 Đấu cốt đồng M25 Theo chương V 8 cái
185 Đấu cốt đồng M10 Theo chương V 8 cái
186 Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x6mm2 Theo chương V 82 m
187 Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x4mm2 Theo chương V 398 m
188 Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 1.518 m
189 Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 817 m
190 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 450x350x150 Theo chương V 1 hộp
191 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 700x500x200 Theo chương V 1 hộp
192 Lắp đặt tủ điện phòng loại 6 Modul Theo chương V 7 hộp
193 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 Modul Theo chương V 1 hộp
194 Lắp đặt tủ điện phòng loại 10 Modul Theo chương V 1 hộp
195 Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D32 Theo chương V 40 m
196 Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D21 Theo chương V 142 m
197 Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D16 Theo chương V 602 m
198 Cút nối ống thẳng uPVC D16 Theo chương V 64 cái
199 Cút nối ống góc uPVC D16 - có nắp Theo chương V 68 cái
200 Cút nối ống chữ T uPVC D16 - có nắp Theo chương V 66 cái
201 Cút nối ống thẳng uPVC D21 Theo chương V 24 cái
202 Cút nối ống góc uPVC D21 - có nắp Theo chương V 8 cái
203 Cút nối ống chữ T uPVC D21 - có nắp Theo chương V 4 cái
204 Tủ mạng Rack: 15U Theo chương V 1 bộ
205 Swicth -24Port Theo chương V 1 bộ
206 Ổ cắm mạng âm tường RJ45 Cat5 Theo chương V 16 cái
207 Nút mạng RJ45 Cat5 Theo chương V 32 cái
208 Bộ lưu điện UPS 2KVA Online Theo chương V 1 bộ
209 Lắp đặt cáp mạng Cat5 loại 4 đôi Theo chương V 460 m
210 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 Theo chương V 280 m
211 Cút nối ống góc L uPVC-D16 có nắp Theo chương V 12 cái
212 Cút nối ống chữ L uPVC-D16 có nắp Theo chương V 6 cái
213 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 8 cọc
214 Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V 186,65 kg
215 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V 102 m
216 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 Theo chương V 13,44 1m3
217 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 Theo chương V 13,44 m3
218 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V 9 cái
219 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V 9 cái
220 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 600x500x180 Theo chương V 4 hộp
221 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo chương V 3 bộ
222 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo chương V 12 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->