Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473306-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:26:00 đến ngày 2020-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,460,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM147+00-KM158+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần II, chương V | 2.159,09 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mới | Phần II, chương V | 8,74 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Phần II, chương V | 49,26 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Phần II, chương V | 111,28 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần II, chương V | 580,28 | m3 |
| 6 | Đào bỏ kết cấu cũ | Phần II, chương V | 699,33 | m3 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2) | Phần II, chương V | 32.567,14 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,1cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2,1cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2) | Phần II, chương V | 32.567,14 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2B) | Phần II, chương V | 4.607,4 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2B) | Phần II, chương V | 4.607,4 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2B) | Phần II, chương V | 4.607,4 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2B) | Phần II, chương V | 4.607,4 | m2 |
| 13 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A) | Phần II, chương V | 7.633,25 | m2 |
| 14 | Rải thảm BTN C19 dày 2cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A) | Phần II, chương V | 7.633,25 | m2 |
| 15 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A) | Phần II, chương V | 7.633,25 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ KC3) | Phần II, chương V | 269,58 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ KC3) | Phần II, chương V | 269,58 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa mặt đường bị rạn nứt, lũn lõm vừa) | Phần II, chương V | 460 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa mặt đường bị rạn nứt, lũn lõm vừa) | Phần II, chương V | 460 | m2 |
| 20 | Đào bỏ kết cấu cũ | Phần II, chương V | 75,9 | m3 |
| 21 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa sình lún KCSC2) | Phần II, chương V | 508 | m2 |
| 22 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa sình lún KCSC2) | Phần II, chương V | 508 | m2 |
| 23 | Căng trải vật liệu neoweb 365-75 trên mặt bằng (Kết cấu sửa chữa sình lún KCSC2) | Phần II, chương V | 508 | m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại I (Kết cấu Sửa chữa sình lún KCSC2) | Phần II, chương V | 50,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu Sửa chữa sình lún KCSC2) | Phần II, chương V | 152,4 | m3 |
| 26 | Đào bỏ kết cấu cũ (Kết cấu Sửa chữa sình lún KCSC2) | Phần II, chương V | 287,02 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN KM147+00-KM158+00 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 16,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 1.853,11 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 1.143,1 | kg |
| 4 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 37,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 2.228,24 | kg |
| 6 | Đào đất C3 | Phần II, chương V | 170,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Phần II, chương V | 25,02 | m3 |
| 8 | Vữa XM M100 | Phần II, chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Phần II, chương V | 13,52 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D14 ( Nâng gờ chắn cống) | Phần II, chương V | 398 | lỗ khoan |
| 11 | Bê tông nâng gờ M200 (Nâng gờ chắn cống) | Phần II, chương V | 3,43 | m3 |
| 12 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng gờ chắn cống) | Phần II, chương V | 164,26 | kg |
| 13 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nâng gờ chắn cống) | Phần II, chương V | 11,02 | m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH ĐOẠN KM147+00 - KM158+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần II, chương V | 739,03 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (vuốt nối láng nhựa) | Phần II, chương V | 329,82 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6cm (vuốt nối láng nhựa) | Phần II, chương V | 329,82 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (vuốt nối láng nhựa) | Phần II, chương V | 329,82 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm (vuốt nối bê tông nhựa) | Phần II, chương V | 322,3 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (vuốt nối bê tông nhựa) | Phần II, chương V | 322,3 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM147+00 - KM158+00 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần II, chương V | 227 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần II, chương V | 91 | cái |
| 3 | SXLD tiêu phản quang | Phần II, chương V | 636 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần II, chương V | 1.272 | lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn D90 | Phần II, chương V | 2 | biển |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m | Phần II, chương V | 2 | biển |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần II, chương V | 586,87 | m2 |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM165+00 - KM166+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần II, chương V | 211,22 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mới | Phần II, chương V | 2,29 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Phần II, chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 3 | Phần II, chương V | 16,24 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mới | Phần II, chương V | 182,71 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần II, chương V | 85,29 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Phần II, chương V | 7,82 | m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn mặt đường cũ | Phần II, chương V | 1.509,41 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề KC1) | Phần II, chương V | 1.325,24 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (Kết cấu gia cố lề KC1) | Phần II, chương V | 1.325,24 | m2 |
| 11 | Căng trải vật liệu neoweb 365-75 trên mặt bằng (Kết cấu gia cố lề KC1) | Phần II, chương V | 1.325,24 | m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I (Kết cấu gia cố lề KC1) | Phần II, chương V | 132,52 | m3 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng phạm vi nút giao KC1A) | Phần II, chương V | 184,17 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng phạm vi nút giao KC1A) | Phần II, chương V | 184,17 | m2 |
| 15 | Căng trải vật liệu neoweb 365-75 trên mặt bằng (Kết cấu mở rộng phạm vi nút giao KC1A) | Phần II, chương V | 184,17 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I (Kết cấu mở rộng phạm vi nút giao KC1A) | Phần II, chương V | 18,42 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu mở rộng phạm vi nút giao KC1A) | Phần II, chương V | 92,09 | m3 |
| 18 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2) | Phần II, chương V | 2.622,05 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2) | Phần II, chương V | 2.622,05 | m2 |
| 20 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC2B) | Phần II, chương V | 25,9 | m2 |
| 21 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC2B) | Phần II, chương V | 25,9 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN KM165+00 - KM166+00 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 13,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 656,59 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 781,05 | kg |
| 4 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 26,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 871,22 | kg |
| 6 | Bê tông xà mũ M200 đổ tại chỗ (xà mũ rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ D <10 mm (xà mũ rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 106,35 | kg |
| 8 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (xà mũ rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 46,18 | kg |
| 9 | Bê tông móng M250 (hố lắng rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Cốt thép đổ tại chỗ D <10 mm (hố lắng rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 20,58 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (hố lắng rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (hố lắng rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 15,51 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (hố lắng rãnh kín chịu lực) | Phần II, chương V | 18,45 | kg |
| 14 | Đắp cát công trình K95 | Phần II, chương V | 4,81 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 0,63 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 69,06 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 42,6 | kg |
| 18 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 1,39 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 83,04 | kg |
| 20 | Đào đất C3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 6,34 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 0,93 | m3 |
| 22 | Vữa XM M100 | Phần II, chương V | 0,02 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần II, chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông mũi khoan D14 (Nâng gờ chắn cống) | Phần II, chương V | 160 | lỗ khoan |
| 25 | Bê tông nâng gờ M200 (Nâng gờ chắn cống) | Phần II, chương V | 53,48 | m3 |
| 26 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng gờ chắn cống) | Phần II, chương V | 1,23 | kg |
| 27 | Đào đất C3 (cửa xả) | Phần II, chương V | 2,44 | m3 |
| 28 | Đắp đất K95 (cửa xả) | Phần II, chương V | 3,17 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M150 (cửa xả) | Phần II, chương V | 1,84 | m3 |
| 30 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (cửa xả) | Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| H | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH ĐOẠN KM165+00 - KM166+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần II, chương V | 100,34 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM165+00 - KM166+00 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần II, chương V | 102 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần II, chương V | 21 | cái |
| 3 | SXLD tiêu phản quang | Phần II, chương V | 246 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần II, chương V | 492 | lỗ khoan |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần II, chương V | 33,24 | m2 |
| J | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| K | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi