Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 22:09:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,749,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Thuê hút bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 139,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lưới sắt B40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 179,584 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,87 | m |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 109,9923 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 164,0888 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,1661 | m3 |
| B | TÔN NỀN SÂN TRƯỚC CÔNG TRÌNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 - gạch vỡ tận dụng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 333,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 834 | m2 |
| C | BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải để tận dụng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,6472 | M3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 90%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,9741 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( Đào thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,2676 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 324,6488 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,6487 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,6487 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,6113 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( Vận chuyển tiếp 6km) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,6678 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,8833 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 155,3064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,1918 | m3 |
| 11 | Đổ , bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,8916 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6706 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6615 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5613 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4159 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4666 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5311 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,563 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | tấn |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,4928 | m3 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,0034 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,475 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,7265 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tôn nền nhà đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,4867 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6137 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,5263 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6521 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3573 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,7108 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3024 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,213 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,8835 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8919 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6986 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,94 | tấn |
| 12 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6324 | tấn |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7345 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,5753 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,414 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,7835 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84,4566 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,078 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,3274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,3503 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,4724 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,5181 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0146 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7477 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,6639 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8547 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,673 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7807 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,2882 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,6651 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2175 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,2855 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường ngoài nhà cao 1.2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 159,786 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 363,835 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 964,0373 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 772,095 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 473,3933 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 764,0984 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 851,81 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.316,86 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 515,42 | m |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 124,0816 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,945 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,6496 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,2418 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,2414 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,9656 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,37 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trơn 300*300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,37 | m2 |
| 51 | Tôn nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 470,4728 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 824,1613 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,1296 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 393,4678 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,4914 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 124,0816 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1613 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1613 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,8413 | 100m2 |
| 60 | Ke nhựa chống bão | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.724 | cái |
| 61 | Nắp che cửa mái bằng Inốc 800*800 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.715,0027 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.089,3017 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.366,8738 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.437,4306 | m2 |
| 66 | Vẽ tranh tường trang trí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,472 | m2 |
| 67 | Đắp chữ & trang trí mặt tiền (nội dung theo đơn vị sử dụng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( TT 18.5kg/m2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0789 | tấn |
| 69 | Sản xuất lan can hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( TT 23.5kg/m2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1573 | tấn |
| 70 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc- L=22.5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 298,895 | kg |
| 71 | Trụ thang Inốc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,32 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 112,05 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300,24 | m2 |
| 75 | Gia công cửa nhựa lõi thép- panô dưới kính trắng dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96,96 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sổ - cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,44 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162,4 | m2 |
| 78 | Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,498 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,3355 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,4803 | 100m2 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( lavabô) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo Inốc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 15 | Lắp đặt ga thoát sàn bằng Inốc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Máy bơm tăng áp Pentax CM160 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê ren trong d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác Inốc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( ống thông hơi) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Ga thoát sàn Inoc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN, CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2P-80A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2P-63A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 40A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A ( dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2P-16A ( dùng cho ô cắm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Hạt đèn báo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối,đế âm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 17 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m -21W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104 | bộ |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( bình nóng lạnh & chờ điều hoà -TT) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 29 | Vật tư phụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 30 | Đào đất chôn dây không mở mái taluy, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 37 | Bật thép - L=200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 38 | Thép dẹt mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V và bản vẽ kỹ thuật | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi