Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614128-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200549168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 22:09:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,749,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Thuê hút bể phốt Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 139,52 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,16 m2
7 Tháo dỡ lưới sắt B40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 179,584 m2
8 Tháo dỡ lan can Theo mô tả kỹ thuật chương V 46,87 m
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 45 cấu kiện
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 109,9923 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 164,0888 m3
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo mô tả kỹ thuật chương V 113,1661 m3
B TÔN NỀN SÂN TRƯỚC CÔNG TRÌNH XÂY MỚI
1 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 - gạch vỡ tận dụng Theo mô tả kỹ thuật chương V 333,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 83,4 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 834 m2
C BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Bốc xếp phế thải để tận dụng Theo mô tả kỹ thuật chương V 53,6472 M3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 90%) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,9741 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( Đào thủ công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 55,2676 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 324,6488 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,6487 m3
5 Đắp cát đầu cọc Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,6487 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,6113 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( Vận chuyển tiếp 6km) Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,6678 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 55,8833 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 155,3064 m3
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,1918 m3
11 Đổ , bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,8916 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3717 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,6706 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6615 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5613 100m2
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,4159 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,4666 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,5311 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,069 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,563 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,232 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,675 tấn
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 73,4928 m3
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,0034 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 56,475 m2
26 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,7265 100m3
28 Bê tông tôn nền nhà đá 4x6 mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,4867 m3
E PHẦN THÂN
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6137 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,5263 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6521 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3573 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,7108 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,3024 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,213 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,8835 tấn
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8919 tấn
10 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6986 tấn
11 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,94 tấn
12 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6324 tấn
13 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,7345 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,5753 m3
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 18,414 m3
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 76,7835 m3
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 84,4566 m3
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,078 m3
19 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,3274 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,3503 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,4724 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,5181 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,0146 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,7477 100m2
25 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 72,6639 m3
26 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,8547 m3
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,673 m3
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,7807 m3
29 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 118,2882 m3
30 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,6651 m3
31 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,2175 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,2855 m3
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường ngoài nhà cao 1.2m Theo mô tả kỹ thuật chương V 159,786 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường trong nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 363,835 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 964,0373 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 772,095 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 473,3933 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 764,0984 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 851,81 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.316,86 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 515,42 m
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 124,0816 m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 82 cái
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,945 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 55,6496 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,2418 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,2414 m3
48 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,9656 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 75,37 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trơn 300*300 Theo mô tả kỹ thuật chương V 75,37 m2
51 Tôn nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 470,4728 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 824,1613 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,1296 m2
54 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 393,4678 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật chương V 108,4914 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật chương V 124,0816 m2
57 Gia công xà gồ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1613 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1613 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,8413 100m2
60 Ke nhựa chống bão Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.724 cái
61 Nắp che cửa mái bằng Inốc 800*800 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.715,0027 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 2.089,3017 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 2.366,8738 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.437,4306 m2
66 Vẽ tranh tường trang trí Theo mô tả kỹ thuật chương V 51,472 m2
67 Đắp chữ & trang trí mặt tiền (nội dung theo đơn vị sử dụng) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( TT 18.5kg/m2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0789 tấn
69 Sản xuất lan can hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( TT 23.5kg/m2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1573 tấn
70 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc- L=22.5m Theo mô tả kỹ thuật chương V 298,895 kg
71 Trụ thang Inốc Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 trụ
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 58,32 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật chương V 112,05 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 300,24 m2
75 Gia công cửa nhựa lõi thép- panô dưới kính trắng dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 96,96 m2
76 Gia công cửa sổ - cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 65,44 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật chương V 162,4 m2
78 Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304 Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,498 m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,3355 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,4803 100m2
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( lavabô) Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật chương V 45 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
10 Lắp đặt giá treo Inốc Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Theo mô tả kỹ thuật chương V 38 cái
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bể
15 Lắp đặt ga thoát sàn bằng Inốc Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
16 Máy bơm tăng áp Pentax CM160 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 100m
18 Lắp đặt cút PPR d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
19 Lắp đặt cút ren trong d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
20 Lắp đặt van một chiều d=32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
21 Lắp đặt van khoá d=32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
22 Lắp đặt van khoá d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2 100m
26 Lắp đặt cút PPR d=32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
27 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
28 Lắp đặt cút PPR d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 120 cái
29 Lắp đặt cút ren trong d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
30 Lắp đặt Tê ren trong d=20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
31 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,992 100m
32 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
33 Cầu chắn rác Inốc Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( ống thông hơi) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
39 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
44 Ga thoát sàn Inoc Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
G CẤP ĐIỆN, CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 tủ
2 Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2P-80A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2P-63A Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2P- 50A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 2P- 40A Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1P-20A ( dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) Theo mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 2P-16A ( dùng cho ô cắm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
13 Hạt đèn báo Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo mô tả kỹ thuật chương V 37 cái
15 Lắp đặt hộp nối,đế âm Theo mô tả kỹ thuật chương V 160 hộp
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
17 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 Theo mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
18 Lắp đặt bu lông các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 128 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
22 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m -21W, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 104 bộ
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 100 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 200 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( bình nóng lạnh & chờ điều hoà -TT) Theo mô tả kỹ thuật chương V 400 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 600 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
29 Vật tư phụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1
30 Đào đất chôn dây không mở mái taluy, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 m3
31 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cọc
32 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 m
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 120 m
36 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 m3
37 Bật thép - L=200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 150 cái
38 Thép dẹt mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 m
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo mô tả kỹ thuật chương V và bản vẽ kỹ thuật 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->