Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567373-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200414610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:16:00 đến ngày 2020-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 03 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m³
2 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,025
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,484
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
8 Bê tông đá dăm, bê tông cột, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2576
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m²
10 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,261
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,455
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,275
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100m³
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m³
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,645
19 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,351
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 tấn
24 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,421
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 tấn
29 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,476
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 tấn
32 Bê tông đá dăm bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,241
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462
40 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m²
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,811
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,807
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,78
46 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,81
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,528
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,428
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 tấn
52 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m²
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 m
54 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077 cái
55 Sản xuất hoa sắt bằng inox vuông rỗng 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m³
58 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,653
59 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,455
60 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,369
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,433
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,04 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,12 m
64 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,029
65 Quả cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
66 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m
67 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m²
69 SX +LD cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6
70 SX +LD cửa sổ mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại Đèn neon lớp học CM1 đơn L=1200; P = 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt Tủ điện 3-8 modul ngầm tường (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt Tủ điện ngầm KT 400x350x150 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình cứu hỏa loại bình bột MTZ4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
2 Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
3 Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Xô tôn đựng nước 12 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Câu liêm, lưới mác, cán tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san nền sân bê tông, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m³
3 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,593
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,931
2 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,252
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,834
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,914
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,22
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,057
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m²
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->