Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611061-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200601760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB; Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 14:38:00 đến ngày 2020-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Phần mở rộng công trình:
1 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 1 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, Không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,955 1 m3
4 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 1 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,367 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,789 1 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 Tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 1 m3
14 Gia công cốt thép xà, dầm giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 Tấn
16 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 m3
17 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m,bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 1m3
18 V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 1m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,168 1 m2
20 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,741 1 m3
21 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 Tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép , Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,854 1 m2
24 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,223 1 m3
25 Gia công cốt thép xà, dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 Tấn
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 Tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,05 1 m2
28 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,472 1 m3
29 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 Tấn
30 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
31 Khoan cấy thép vào dầm cột bằng phụ gia Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Lỗ
32 Quét phụ gia liên kết vào dầm giữa bê tông cũ và bê tông mới Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
33 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 1 m2
34 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,684 1 m2
35 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,05 1 m2
36 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,32 1 m2
37 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,552 1 m2
38 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 1 m3
39 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 Tấn
40 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
41 Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 1 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,479 1 m3
43 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1m2
44 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 1 m2
45 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,73 1 m2
46 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,013 1 m2
47 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,627 1m2
48 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,329 1m2
49 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,73 1m2
50 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,236 1m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đương Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,863 1m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đương Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,554 1m2
53 Xây các kcấu khác= gạch đặc (60x95x200) Cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 1 m3
54 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,611 1 m3
55 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,924 1 m2
56 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 Tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 1m2
59 Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 6x8 cm gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 1 m
60 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 1m2
61 Mua xà gồ thép hộp 30x60x1.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
63 Lợp mái tôn múi dày 0.4mm Có ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1 m2
64 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m2
65 Láng nền, sàn k đánh màu, có sika latex Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 1 m2
66 Quét sikaroof membrane 3 nước chống thấm sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 1 m2
B *\2- Phần cải tạo công trình:
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 m3
3 Tháo dỡ kết cấu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,865 1 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường(<22 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m3
5 Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,945 m3
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m
7 Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
8 Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 1 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 1 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,26 m2
11 Tháo dỡ Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Tháo dỡ Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Đục tẩy bề mặt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3 1 m2
15 Láng nền, sàn k đánh màu, có sika latex Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,15 1 m2
16 Quét sikaroof membrane 3 nước chống thấm sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,15 1 m2
17 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,88 1 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
19 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,221 m3
20 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,22 1m3
21 V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T (2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,22 1m3
22 Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao <= 28 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 1 m3
23 Xây tường thẳng gạch k.nung(60x95x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,715 m3
24 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,208 1 m2
25 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 1 m2
26 Bê tông nền bên trong nhà Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,609 1 m3
27 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,886 1 m3
28 Đánh mặt nền bằng máy và lớp bạt ni lông chống ẩm 3dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,92 1m2
29 Phá dỡ nền lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,453 1 m2
30 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,133 1 m2
31 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,535 1 m2
32 Quét sikaroof membrane 3 nước chống thấm sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,35 1 m2
33 Lát nền, sàn ceramic 30x30 chống trượt XM cát mịn M75, vữa có trộn sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,35 1 m2
34 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit bóng 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,822 1 m2
35 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông =sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,92 1m2
36 Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1 m2
37 Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic gạch nhấn 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 1 m2
38 Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,85 m2
39 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,96 1m2
40 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao trần phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,745 1m2
41 SXLD vách ngăn và cửa composite dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m2
42 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1 m3
43 Xây các kcấu khác= gạch đặc (60x95x200) Cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 1 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 1 m3
45 Bê tông nền bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 1 m3
46 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1 m3
47 Ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
48 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 1 m3
49 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 Tấn
50 Khoan cấy thép vào dầm cột bằng phụ gia Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Lỗ
51 Quét phụ gia liên kết vào dầm giữa bê tông cũ và bê tông mới Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m2
52 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 1 m2
53 Lắp dựng vách nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,975 m2
54 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m2
55 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp dựng vách khung nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 m2
57 SXLắp dựng cửa sắt kéo có lá t.đương Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
58 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
59 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,465 m2
61 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
62 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 m2
63 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp dựng cửa sổ lật 1 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
65 Phụ kiện cửa sổ lật 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 SXLD vách lam nhôm 52x100x1.2 tương đương nhôm Austrong Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,7 md
67 Gia công xà gồ bằng thép mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 Tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 Tấn
69 Lắp dựng mái kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.957,076 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,502 m2
72 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,431 1m2
73 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,304 1m2
74 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,742 1m2
75 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,406 1m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả =sơn t.đương Kova 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.604,058 1m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả (tường mới) 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,163 1m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả (tường cũ) 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,576 1m2
79 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả (dầm, trần cũ) 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,202 1m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả (bồn hoa) 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,72 1m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104,32 1 m2
82 Cổng chào bằng alu khung thép theo NDTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 1m2
83 Biển giờ mở cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Bảng niêm yết thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Tủ hồ sơ (mẫu cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Gia cố biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,054 1 m3
88 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,922 1 m2
89 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 1 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 1 m3
91 Đắp đất màu trồng cây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 1 m3
92 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1 m2
93 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 1 m3
94 Gia công cốt thép xà, dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 Tấn
95 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 1 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả =sơn t.đương Kova 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 1m2
97 Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 Bộ
98 Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight 12W KT HXD 45x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 Bộ
99 Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight 15W KT HXD 52x182 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 Bộ
100 Lắp đặt đèn led gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
101 Lắp đặt đèn ốp trần đèn led KT 300x300, cs 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
102 Lắp đặt đèn led dây điện áp 200VDC 6W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 md
103 Bộ nguồn cho led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Bộ
104 Lắp đặt quạt gắn trần, đảo 360 độ 46W/220V sải cánh 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
105 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
106 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
107 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
108 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
109 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
110 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
111 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
112 Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
113 Lắp đặt Automat 1 pha 16A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
114 Lắp đặt Automat 1 pha 25A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
115 Lắp đặt Automat 1 pha 10A, 6KA, mặt nạ + hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
116 Lắp đặt Automat 1 pha 16A, 6KA, mặt nạ + hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970 1m
118 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 1m
119 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1m
120 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
121 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m
122 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2E Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1m
123 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2E Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1m
124 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2E Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m
125 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2E Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m
126 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,3 1 m
127 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,7 1 m
128 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 m
129 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 m
130 Lđặt tủ điện âm tường chứa 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
131 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250. lưu lượng 546m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
132 Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm sàn ổ 1module ổ cắm đt + 1 module ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
133 Lắp đặt ổ cắm âm tường mặt nạ+hộp 1module ổ cắm đt + 1 module ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
134 Lắp đặt switch 16 port 10/100/1000 Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1Bộ
135 Lắp đặt bộ phát wifi tl-WR940r Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1TBị
136 LĐ cáp vi tính UTP 4 pair cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 10m
137 Dây patch cord RJ45-RJ45 Cat6 dài 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Sợi
138 LĐ phiến đấu dây vào khung giá patch panel 16 port, Cat6 AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1Phiến
139 Lắp đặt tủ mạng 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1Tủ
140 Lắp đặt hạt mạng RJ45 Cat6 AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
141 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 1 m
142 LĐ cáp điện thoại trong ống chìm cáp 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 10m
143 LĐ cáp điện thoại trong ống chìm cáp 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
144 LĐ cáp điện thoại trong ống chìm cáp 20x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
145 Lắp đặt hộp đấu dây 20p phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
146 Lắp đặt hộp đấu dây 10p phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
147 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 1 m
148 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
149 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 m
150 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
151 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
152 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
153 LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
154 Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong Đkính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
155 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong Đkính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
156 Lắp đặt van ren nhựa PP-R Đkính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
157 Lắp đặt vòi rửa1 vòi nóng lạnh tương đương inax+PK Bộ xả inox cho lavabo t. đương inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
158 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương inax + pk Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
159 Lắp đặt chậu xí bệt tương đương inax + pk Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
160 Lắp đặt van 3 ngả Đkính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
161 Lắp vòi rửa vệ sinh tương đương inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
162 Lắp hộp đựng giất vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
163 Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương inax + pk Phụ kiện gồm Van xả và bộ xả nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
164 Lắp phễu thu d100mm inox (chống mùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
165 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 110x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1 m
166 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
167 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
168 LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
169 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
170 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
171 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
172 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 76mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
173 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 110mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
174 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 110/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
175 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
176 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 76/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
177 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
178 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
179 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,731 1 m3
180 Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1 m2
181 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 1 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 1 m3
183 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
184 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1 m2
185 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 1 m3
186 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 1 tấn
187 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1 m2
188 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1 m3
189 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 c/kiện
190 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,663 1 m3
191 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 1 m2
192 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 1 m2
193 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 1 m2
194 Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 1 m2
195 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2,5 cm , Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->