Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB; Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 14:38:00 đến ngày 2020-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Phần mở rộng công trình: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,955 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,367 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m3 |
| 17 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m,bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | 1m3 |
| 18 | V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,168 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,741 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép , Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,854 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,223 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,472 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 31 | Khoan cấy thép vào dầm cột bằng phụ gia Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Lỗ |
| 32 | Quét phụ gia liên kết vào dầm giữa bê tông cũ và bê tông mới Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,684 | 1 m2 |
| 35 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | 1 m2 |
| 36 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,32 | 1 m2 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 1 m3 |
| 39 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 41 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,479 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1m2 |
| 44 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,73 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,013 | 1 m2 |
| 47 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,627 | 1m2 |
| 48 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,329 | 1m2 |
| 49 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,73 | 1m2 |
| 50 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,236 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đương Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,863 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đương Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,554 | 1m2 |
| 53 | Xây các kcấu khác= gạch đặc (60x95x200) Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | 1 m3 |
| 55 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,924 | 1 m2 |
| 56 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 1m2 |
| 59 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 6x8 cm gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1 m |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 1m2 |
| 61 | Mua xà gồ thép hộp 30x60x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm Có ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1 m2 |
| 64 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn k đánh màu, có sika latex Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1 m2 |
| 66 | Quét sikaroof membrane 3 nước chống thấm sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1 m2 |
| B | *\2- Phần cải tạo công trình: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,865 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường(<22 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 1 m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn k đánh màu, có sika latex Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,15 | 1 m2 |
| 16 | Quét sikaroof membrane 3 nước chống thấm sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,15 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,88 | 1 m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 19 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,221 | m3 |
| 20 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | 1m3 |
| 21 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | 1m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao <= 28 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch k.nung(60x95x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,208 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông nền bên trong nhà Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,886 | 1 m3 |
| 28 | Đánh mặt nền bằng máy và lớp bạt ni lông chống ẩm 3dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,92 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ nền lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,453 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,133 | 1 m2 |
| 31 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,535 | 1 m2 |
| 32 | Quét sikaroof membrane 3 nước chống thấm sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | 1 m2 |
| 33 | Lát nền, sàn ceramic 30x30 chống trượt XM cát mịn M75, vữa có trộn sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | 1 m2 |
| 34 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit bóng 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,822 | 1 m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông =sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,92 | 1m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 m2 |
| 37 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic gạch nhấn 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 1 m2 |
| 38 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,85 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,96 | 1m2 |
| 40 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,745 | 1m2 |
| 41 | SXLD vách ngăn và cửa composite dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 43 | Xây các kcấu khác= gạch đặc (60x95x200) Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông nền bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 1 m3 |
| 49 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | Tấn |
| 50 | Khoan cấy thép vào dầm cột bằng phụ gia Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Lỗ |
| 51 | Quét phụ gia liên kết vào dầm giữa bê tông cũ và bê tông mới Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m2 |
| 52 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 1 m2 |
| 53 | Lắp dựng vách nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,975 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng vách khung nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | m2 |
| 57 | SXLắp dựng cửa sắt kéo có lá t.đương Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,465 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ lật 1 cánh nhôm xingfa sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ lật 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | SXLD vách lam nhôm 52x100x1.2 tương đương nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,7 | md |
| 67 | Gia công xà gồ bằng thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng mái kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,076 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,502 | m2 |
| 72 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,431 | 1m2 |
| 73 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,304 | 1m2 |
| 74 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,742 | 1m2 |
| 75 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,406 | 1m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả =sơn t.đương Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,058 | 1m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (tường mới) 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (tường cũ) 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,576 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả (dầm, trần cũ) 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,202 | 1m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả (bồn hoa) 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,72 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,32 | 1 m2 |
| 82 | Cổng chào bằng alu khung thép theo NDTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 1m2 |
| 83 | Biển giờ mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Bảng niêm yết thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tủ hồ sơ (mẫu cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Gia cố biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,054 | 1 m3 |
| 88 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,922 | 1 m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 1 m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 1 m3 |
| 91 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m2 |
| 93 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 1 m3 |
| 94 | Gia công cốt thép xà, dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 95 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 1 m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả =sơn t.đương Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 1m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight 12W KT HXD 45x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight 15W KT HXD 52x182 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần đèn led KT 300x300, cs 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led dây điện áp 200VDC 6W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | md |
| 103 | Bộ nguồn cho led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt gắn trần, đảo 360 độ 46W/220V sải cánh 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Automat 1 pha 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Automat 1 pha 10A, 6KA, mặt nạ + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A, 6KA, mặt nạ + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | 1m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 126 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,3 | 1 m |
| 127 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,7 | 1 m |
| 128 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 m |
| 129 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| 130 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250. lưu lượng 546m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm sàn ổ 1module ổ cắm đt + 1 module ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm âm tường mặt nạ+hộp 1module ổ cắm đt + 1 module ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 134 | Lắp đặt switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1Bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ phát wifi tl-WR940r | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1TBị |
| 136 | LĐ cáp vi tính UTP 4 pair cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | 10m |
| 137 | Dây patch cord RJ45-RJ45 Cat6 dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Sợi |
| 138 | LĐ phiến đấu dây vào khung giá patch panel 16 port, Cat6 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1Phiến |
| 139 | Lắp đặt tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1Tủ |
| 140 | Lắp đặt hạt mạng RJ45 Cat6 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 141 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1 m |
| 142 | LĐ cáp điện thoại trong ống chìm cáp 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 143 | LĐ cáp điện thoại trong ống chìm cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 144 | LĐ cáp điện thoại trong ống chìm cáp 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 145 | Lắp đặt hộp đấu dây 20p phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây 10p phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 147 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 m |
| 148 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 151 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 152 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 153 | LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong Đkính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong Đkính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 156 | Lắp đặt van ren nhựa PP-R Đkính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa1 vòi nóng lạnh tương đương inax+PK Bộ xả inox cho lavabo t. đương inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương inax + pk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương inax + pk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 160 | Lắp đặt van 3 ngả Đkính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 161 | Lắp vòi rửa vệ sinh tương đương inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 162 | Lắp hộp đựng giất vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương inax + pk Phụ kiện gồm Van xả và bộ xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 164 | Lắp phễu thu d100mm inox (chống mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 165 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 110x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 m |
| 166 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 167 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 168 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 170 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 171 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 172 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 76mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 173 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 174 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 175 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 176 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 179 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,731 | 1 m3 |
| 180 | Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 181 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 1 m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | 1 m3 |
| 183 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 184 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 185 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 1 m3 |
| 186 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m2 |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 189 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 190 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | 1 m3 |
| 191 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | 1 m2 |
| 192 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 1 m2 |
| 193 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 1 m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 1 m2 |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2,5 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi