Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613780-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp, chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200613678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:00:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,931,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ SỐ 1
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,738 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 372,221 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 41,358 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,31 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,006 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,006 100m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 23,76 m2
8 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ 2 công
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,358 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ 413,579 m2
11 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 23,76 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 23,76 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,72 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ SỐ 2
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,771 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 499,202 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 55,467 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,416 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, 0,008 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,008 100m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 147 m2
8 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ 2 công
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 55,467 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ 554,669 m2
11 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 147 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 147 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,702 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 9 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 9 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ tường gạch 5,246 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 479,352 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 5,141 tấn
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,228 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,636 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,904 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,832 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 5,079 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 16,121 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,921 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,394 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,809 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,246 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 56,431 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 56,431 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,593 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,444 m3
18 Sơn nền sàn lối đi 1 lớp phủ 119,22 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,051 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,035 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,035 100m3
22 Sản xuất cột bằng thép hình 0,928 tấn
23 Lắp dựng cột thép 0,928 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép 1,695 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 1,695 tấn
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,343 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,343 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,487 100m2
29 Tôn úp nóc khổ 400, máng tôn thu nước 187,48 m
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước 104,413 m2
31 Bu lông M16x400 188 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,57 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 20 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,15 100m3
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,669 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 2,384 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,079 100m2
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,246 m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,688 m2
41 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 11,127 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,56 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,094 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,118 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 39 cái
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,033 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,134 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,134 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,674 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,993 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 109,653 100m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 130,734 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 655,398 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.010,628 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 2 công
8 Tháo dỡ trần 399,29 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, 0,08 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,08 100m3
11 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 130,734 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 130,734 m2
13 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm 399,29 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.010,628 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ 655,398 m2
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 7 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần 600x600 20 bộ
19 Đèn pha led cao áp 250W-400W 6 bộ
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ 2 cực 11 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 6 cái
23 Tủ điện sắt KT650x520x180 1 cái
24 Tủ điện phòng KT350x250x150 2 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 2 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 250 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 400 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
31 Lắp đặt ống nhựa 400 m
32 Ghíp nối 5 cái
33 Ống nhựa luồn qua tường gạch 5 cái
E HẠNG MỤC: PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh 1 trung tâm
2 Lắp đặt accu kín. Loại 12V 7,5Ah 2 bình
3 Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy 1 bộ
4 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 15 cái
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật 15 hộp
6 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện 106 bộ
7 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 23 hộp
8 Lắp đặt chuông báo cháy 23 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy 23 cái
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 23 cái
11 Lắp đặt điện trở cuối kênh 20 bộ
12 Lắp đặt đèn báo phòng 50 cái
13 Lắp đặt đế âm nhựa 50 hộp
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm 24 cái
15 Lắp đặt đèn sự cố 36 cái
16 Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 15 10 m
17 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 12 10 m
18 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 5 10 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.000 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 1.000 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 2.000 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 320 m
23 Cút nối ống 16mm 500 cái
24 Hộp chia ngả ống 16mm 166 cái
25 Măng sông nối ống 16mm 500 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 2,7 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm 1 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,2 100m
29 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥2,5l/s; H≥50mcn 1 máy
30 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel, Q≥2,5l/s; H≥50mcn 1 máy
31 Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) 1 tủ
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 20 m
34 Lắp đặt bể nước mồi 100l 1 bể
35 Lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm 2 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
37 Lắp đặt van một chiều đường kính 100mm 2 cái
38 Lắp đặt van chặn đường kính 100mm 4 cái
39 Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm 2 cái
40 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm 2 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
42 Lò xo giảm chấn 8 cái
43 Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 1 cái
44 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường 1 hộp
45 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm 37 hộp
46 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm 18 hộp
47 Cuộn vòi D50, dài 20m 18 cuộn
48 Lăng phun D50/13 18 cái
49 Khớp nối D50 18 cái
50 Lắp đặt van góc đường kính 50mm 18 cái
51 Bình chữa cháy bột MFZ8 74 bình
52 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh 37 cái
53 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 40 cái
54 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm 20 cái
55 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 10 cái
56 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 10 cái
57 Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm 10 cái
58 Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm 10 cái
59 Lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm 10 cái
60 Sơn sắt thép các loại 2 nước 120 1m2
61 Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm 17 cặp bích
62 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm 2,7 100m
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm 1,2 100m
64 Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1
65 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II 50
66 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 50
67 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép 9 lỗ khoan
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1 100m²
69 Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu 106 bộ
70 Hiệu chỉnh, chạy thử toàn trình hệ thống bảo vệ (báo cháy; chữa cháy; exit sự cố) 3 hệ thống
F THIẾT BỊ
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) 1 trung tâm
2 Máy bơm động cơ điện, Q≥2,5l/s; H≥50mcn 1 máy
3 Máy bơm động cơ diesel, Q≥2,5l/s; H≥50mcn 1 máy
4 Tủ điều khiển bơm (02 bơm) 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->