Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Lê Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:00:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,931,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,738 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 372,221 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 41,358 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,31 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,006 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,006 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 23,76 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | 2 | công | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,358 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 413,579 | m2 | |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 23,76 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,72 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,771 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 499,202 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 55,467 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,416 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | 0,008 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,008 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 147 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | 2 | công | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 55,467 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 554,669 | m2 | |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 147 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 147 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,702 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 9 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ tường gạch | 5,246 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 479,352 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 5,141 | tấn | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,228 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,636 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,904 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,832 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,079 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 16,121 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,921 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,394 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,809 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,246 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 56,431 | m2 | |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 56,431 | m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,593 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,444 | m3 | |
| 18 | Sơn nền sàn lối đi 1 lớp phủ | 119,22 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,035 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,035 | 100m3 | |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,928 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép | 0,928 | tấn | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | 1,695 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,695 | tấn | |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,343 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,343 | tấn | |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,487 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400, máng tôn thu nước | 187,48 | m | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 104,413 | m2 | |
| 31 | Bu lông M16x400 | 188 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,57 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 20 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,15 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,669 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 2,384 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,079 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,246 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,688 | m2 | |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 11,127 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,094 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,118 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 39 | cái | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,134 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,134 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,674 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,993 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 109,653 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 130,734 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 655,398 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.010,628 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 399,29 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | 0,08 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,08 | 100m3 | |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 130,734 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 130,734 | m2 | |
| 13 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | 399,29 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.010,628 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 655,398 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần 600x600 | 20 | bộ | |
| 19 | Đèn pha led cao áp 250W-400W | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ 2 cực | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 6 | cái | |
| 23 | Tủ điện sắt KT650x520x180 | 1 | cái | |
| 24 | Tủ điện phòng KT350x250x150 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 250 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa | 400 | m | |
| 32 | Ghíp nối | 5 | cái | |
| 33 | Ống nhựa luồn qua tường gạch | 5 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt accu kín. Loại 12V 7,5Ah | 2 | bình | |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 15 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | 106 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | 23 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 23 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 23 | cái | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 20 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | 50 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm nhựa | 50 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | 36 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | 15 | 10 m | |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | 12 | 10 m | |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | 5 | 10 m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 1.000 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.000 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 320 | m | |
| 23 | Cút nối ống 16mm | 500 | cái | |
| 24 | Hộp chia ngả ống 16mm | 166 | cái | |
| 25 | Măng sông nối ống 16mm | 500 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 2,7 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,2 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥2,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel, Q≥2,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) | 1 | tủ | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | 1 | bể | |
| 35 | Lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van chặn đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 42 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | 37 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | 18 | hộp | |
| 47 | Cuộn vòi D50, dài 20m | 18 | cuộn | |
| 48 | Lăng phun D50/13 | 18 | cái | |
| 49 | Khớp nối D50 | 18 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | 18 | cái | |
| 51 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 74 | bình | |
| 52 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | 37 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 40 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 20 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | 10 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | 10 | cái | |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 120 | 1m2 | |
| 61 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | 17 | cặp bích | |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 2,7 | 100m | |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | 1,2 | 100m | |
| 64 | Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1 | m³ | |
| 65 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | 50 | m³ | |
| 66 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 50 | m³ | |
| 67 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | 9 | lỗ khoan | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1 | 100m² | |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu | 106 | bộ | |
| 70 | Hiệu chỉnh, chạy thử toàn trình hệ thống bảo vệ (báo cháy; chữa cháy; exit sự cố) | 3 | hệ thống | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) | 1 | trung tâm | |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q≥2,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, Q≥2,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | 1 | tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi