Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 21:14:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,303,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng (máy đào 0.4m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển rác, xà bần đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 10T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,017 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,962 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,878 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,349 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 9 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,526 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,526 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch chữ nhật 220x110x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,27 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây xanh, hoa lá màu, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,526 | m3 |
| 18 | Cung cấp bộ 4 cây chống (dài 2-3m; đk 5-6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 19 | Cung cấp cỏ nhân tạo, nhựa PE F30 loại 1 (mật độ cỏ 235200 sợi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,396 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,74 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,74 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,74 | m2 |
| 18 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,54 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,695 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,235 | m2 |
| 24 | Kẻ roon trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,586 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,586 | m2 |
| D | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chìm (3HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp dây cáp 6mm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 8 | Cung cấp khóa nắp giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 16 | Sản xuất cốt thép tấm đan hố van đk<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Sản xuất , lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Hạ chỉnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulông neo M12 dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,765 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 24 | Lát gạch không nung 2 lỗ 4x8x19 làm dấu mương cáp điện (68 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | viên |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,992 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co giảm PVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối ren ngoài PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| E | PHẦN NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | m3 |
| 4 | Lát gạch không nung 2 lỗ 4x8x19 làm dấu mương cáp điện (68 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,28 | viên |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Trồng mới cây xanh. Cây di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Trồng mới cây xanh. Cây Gõ đỏ (Cao 3-3,5m; đk gốc 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 3 | Trồng mới cây xanh. Cây Kèn hồng (Cao >=3m; đk gốc >=8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Trồng mới cây xanh. Cây Cẩm lai (Cao >=3m; đk gốc 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Trồng mới cây xanh. Cây Giáng hương (Cao >=3m; đk gốc >=8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Tường vy col (Cao >=0,8m; đk tán >=40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 7 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Huỳnh liên (Cao >=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 8 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Mai chiếu thủy trực (Cao >=1,6m; đk gốc >=10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng mới cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | 100m2 |
| 10 | Trồng mới cây hàng rào. Viền Ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Trồng mới cây hàng rào. Viền bỏng nẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 12 | Trồng mới cây lá màu. Thảm lài tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 3 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 5 | Làm đầu coss ép đấu dây cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 6 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 40m |
| 9 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M24 dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Khung móng tủ điều khiển (được làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, Cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 14 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chóa |
| 15 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Domino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi