Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613306-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200512685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 21:14:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,303,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 gốc cây
3 Dọn dẹp mặt bằng (máy đào 0.4m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Vận chuyển rác, xà bần đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
5 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 10T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 100m3
7 Mua đất cấp 3 về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,017 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 100m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,962 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,878 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
7 Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,349 m3
8 Xây gạch không nung 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
9 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
10 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 m2
11 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,526 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,526 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch chữ nhật 220x110x60, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,27 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,784 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
17 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây xanh, hoa lá màu, thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,526 m3
18 Cung cấp bộ 4 cây chống (dài 2-3m; đk 5-6cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
19 Cung cấp cỏ nhân tạo, nhựa PE F30 loại 1 (mật độ cỏ 235200 sợi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1 m2
C HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,396 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
15 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,74 m2
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,74 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,74 m2
18 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
19 Xây gạch không nung 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
20 Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,151 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,54 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,695 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,235 m2
24 Kẻ roon trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,652 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884 m3
28 Xây gạch không nung 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m3
29 Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,876 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,586 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,586 m2
D HỆ THỐNG TƯỚI
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
3 Lắp đặt máy bơm chìm (3HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Cung cấp dây cáp 6mm treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
8 Cung cấp khóa nắp giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
12 Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
15 Bê tông tấm đan hố van mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
16 Sản xuất cốt thép tấm đan hố van đk<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Sản xuất , lắp dựng ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
18 Hạ chỉnh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Sản xuất kết cấu thép ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
21 Cung cấp bulông neo M12 dài 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,765 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 m3
24 Lát gạch không nung 2 lỗ 4x8x19 làm dấu mương cáp điện (68 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 viên
25 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,992 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt Co giảm PVC D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt Nối ren ngoài PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt van khoá nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
E PHẦN NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,397 m3
4 Lát gạch không nung 2 lỗ 4x8x19 làm dấu mương cáp điện (68 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,28 viên
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN
1 Trồng mới cây xanh. Cây di dời Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
2 Trồng mới cây xanh. Cây Gõ đỏ (Cao 3-3,5m; đk gốc 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
3 Trồng mới cây xanh. Cây Kèn hồng (Cao >=3m; đk gốc >=8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
4 Trồng mới cây xanh. Cây Cẩm lai (Cao >=3m; đk gốc 6-8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
5 Trồng mới cây xanh. Cây Giáng hương (Cao >=3m; đk gốc >=8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
6 Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Tường vy col (Cao >=0,8m; đk tán >=40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
7 Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Huỳnh liên (Cao >=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
8 Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Mai chiếu thủy trực (Cao >=1,6m; đk gốc >=10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
9 Trồng mới cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 100m2
10 Trồng mới cây hàng rào. Viền Ắc ó Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
11 Trồng mới cây hàng rào. Viền bỏng nẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
12 Trồng mới cây lá màu. Thảm lài tây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m
2 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu cáp
3 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cột
4 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
5 Làm đầu coss ép đấu dây cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu cáp
6 Làm tiếp địa D16 cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
8 Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 40m
9 Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M24 dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Khung móng tủ điều khiển (được làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
12 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần
13 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, Cần đèn đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần
14 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 150W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chóa
15 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt Domino đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Vận chuyển vật tư đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->