Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:02:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,5185 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | 8,6043 | Tấn | |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp II | 0,54 | 100M | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cac ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | 0,24 | 100M | |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài coc <= 10 m, đất cấp II | 0,54 | 100M | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | 0,24 | 100M | |
| 7 | Cung cấp thép hình sàn đạo | 0,8563 | Tấn | |
| B | CÔNG TÁC CỌC 35 x 35 cm | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 1,0567 | Tấn | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3751 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 13,0101 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dở ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 3,7422 | 100M2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 350 | 63,602 | M3 | |
| C | CÔNG TÁC NỐI VÀ ĐÓNG CỌC 35 x 35 cm | |||
| 1 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | 11 | Mối nối | |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ | 1,0557 | Tấn | |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 3,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài > 24m | 5,1354 | 100M | |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 | 3,9821 | 100M | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 (NC, MTC x 0,75) phần không ngập đất | 2,196 | 100M | |
| 6 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | 0,2072 | Tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc và đầu cọc 35x35cm | 3,3548 | Tấn | |
| D | CÔNG TÁC MỐ CẦU + TRỤ CẦU | |||
| E | Trên cạn (mố cầu) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bải tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,0878 | 100M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | 0,0873 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | 1,6979 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | 0,0247 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,686 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 | 31 | M3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,4 | M3 | |
| F | b/. Dưới nước (trụ cầu) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | 0,1735 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | 0,4538 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | 1,4678 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | 0,7785 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 | 24,48 | M3 | |
| G | THƯỢNG TẦNG NHỊP BÊ TÔNG | |||
| H | Lao lắp dầm + gối cao su | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu I400 0,5%HL93, L=12m | 8 | Dầm | |
| 2 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | 16 | Cái | |
| 3 | Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng > 3 tấn | 8 | Cái | |
| I | Dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0314 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0445 | Tấn | |
| 3 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng | 0,1099 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 350 | 0,7008 | M3 | |
| J | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8578 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | 1,3404 | Tấn | |
| 3 | SXLD, tháo dở ván khuôn thép, cây chống gổ cho bê tông đổ tại chổ Sàn mái, cao <=16m | 0,1675 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | 18,3 | M3 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100M | |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | 0,96 | 100M2 | |
| 7 | Lắp đặt khe co giản mặt cầu, khe co giản dầm đúc sẵn | 2 | Mét | |
| 8 | Cung cấp thép hình khe co giản | 0,0232 | Tấn | |
| 9 | Cung cấp thép tấm khe co giản | 0,0942 | Tấn | |
| K | NHỊP THÉP | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện thép bằng cơ giới bốc lên | 21,6 | tấn | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | 21,6 | tấn | |
| 3 | Giá cước công bố vận chuyển hàng hóa dùng cho công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh AG | 324 | 1tấn/1km | |
| L | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt : | 27,1 | M2 | |
| 2 | Sản xuất lan can : | 3,1899 | Tấn | |
| 3 | Cung cấp ống thép lan can tráng kẽm fi 65 : | 0,1478 | Tấn | |
| 4 | Cung cấp thép ống lan can tráng kẽm fi 76 : | 1,7863 | Tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm lan can : | 1,2556 | Tấn | |
| 6 | Cung cấp bu long neo fi 20 lan can : | 328 | Con | |
| M | THÉP BẢO HỘ + KHE LIÊN KẾT | |||
| 1 | Cung cấp thếp Tấm | 0,3374 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | 0,3374 | Tấn | |
| 3 | Sơn thép bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | 5,76 | M2 | |
| N | KÈ BTCT VÀ ĐƯỜNG DẪN | |||
| O | Sản xuất cọc BTCT 20x20cm | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,578 | Tấn | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0471 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 1,5114 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | 0,0942 | Tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 1,008 | 100M2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 9,6 | M3 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 0,6 | 100M | |
| P | Đắp cát lòng kè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T đạt độ chặt K yêu cầu K=0.95 | 2,0801 | 100M3 | |
| Q | Thi công kè | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 3,5225 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1066 | Tấn | |
| 3 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Móng dài, bệ máy | 1,6202 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 350 | 37,448 | M3 | |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 350 | 26,7895 | M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 10,57 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | 0,0975 | 100M | |
| R | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5571 | 100M3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 0,8644 | 100M3 | |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,5295 | 100M3 | |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đá lèn ép 10 cm | 2,6477 | 100M2 | |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | 2,6477 | 100M2 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,567 | 100M2 | |
| S | CÔNG TÁC CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 2,034 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,09 | 100M2 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 24 | Cái | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,041 | Tấn | |
| 5 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | 10,56 | M2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 2 | Cái | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,4x0,75 m | 2 | Bảng | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi