Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610493-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200544065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố - vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 18:33:00 đến ngày 2020-06-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,092,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 1
1 Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 Theo Thiết Kế 184,565 m2
2 Phá dỡ nền lát gạch tầng 2 Theo Thiết Kế 173,781 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 319,652 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 38,694 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 17,917 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 17,917 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 17,917 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 Theo Thiết Kế 57,522 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 Theo Thiết Kế 57,522 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 115,044 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 216,384 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 5,752 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 5,752 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 5,752 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết Kế 80,33 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 32,74 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Thiết Kế 313,2 m
18 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 5,16 m2
19 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 34,32 m2
20 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 5,28 m2
21 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 50,72 m2
22 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo Thiết Kế 95,48 m2
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 3,954 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 7,908 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 7,908 m3
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Thiết Kế 0,864 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 39,48 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 31,438 m2
29 Gia công lan can inox 304, D60x2.0mm Theo Thiết Kế 0,427 tấn
30 Lắp dựng lan can Inox Theo Thiết Kế 54,366 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 44,9 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà Theo Thiết Kế 358,616 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà Theo Thiết Kế 888,14 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 671,756 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 671,756 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trụ cột Theo Thiết Kế 93,896 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 93,896 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 93,896 m2
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần dầm Theo Thiết Kế 77,974 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 77,974 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 77,974 m2
42 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Thiết Kế 363,146 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 363,146 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 363,146 m2
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Thiết Kế 4 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ... Theo Thiết Kế 4 bộ
47 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 18,318 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 36,636 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 36,636 m3
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết Kế 5,533 100m2
51 Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x500x170, tôn dày 1,5mm Theo Thiết Kế 1 tủ
52 Vỏ tủ điện tổng kích thước 500x300x150, tôn dày 1,5mm tầng 2 Theo Thiết Kế 1 tủ
53 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết Kế 4 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Thiết Kế 22 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Thiết Kế 2 cái
56 Đèn báo pha+ cầu trì Theo Thiết Kế 9 cái
57 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A Theo Thiết Kế 3 bộ
58 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo Thiết Kế 1 cái
59 Chuyển mạch vôn kế 500V Theo Thiết Kế 1 cái
60 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo Thiết Kế 1 cái
61 Chuyển mạch Ampe kế Theo Thiết Kế 1 cái
62 Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết Kế 34 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết Kế 34 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết Kế 20 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Thiết Kế 4 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 12 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 28 cái
68 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 8 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Thiết Kế 24 cái
70 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo Thiết Kế 2 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo Thiết Kế 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (loại 4x6mm2) Theo Thiết Kế 20 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Thiết Kế 80 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Thiết Kế 820 m
75 Lắp đặt dây đơn loại 1x 1,5mm2 Theo Thiết Kế 1.110 m
76 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo Thiết Kế 50 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo Thiết Kế 20 m
78 Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo Thiết Kế 80 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Thiết Kế 410 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Thiết Kế 18 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết Kế 990 m
82 Lắp đặt chậu xí bệt loại dành cho người lớn Theo Thiết Kế 4 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt Theo Thiết Kế 4 cái
84 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Thiết Kế 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mm Theo Thiết Kế 6 cái
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Thiết Kế 4 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi rửa tay Theo Thiết Kế 8 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Thiết Kế 0,9 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Thiết Kế 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Thiết Kế 0,1 100m
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo Thiết Kế 42 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Thiết Kế 8 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo Thiết Kế 3 cái
95 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Thiết Kế 2 cái
96 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Thiết Kế 7 cái
97 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Thiết Kế 10 cái
98 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Thiết Kế 16 cái
99 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=50/40mm Theo Thiết Kế 1 cái
100 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=40/32mm Theo Thiết Kế 3 cái
101 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=32/25mm Theo Thiết Kế 6 cái
102 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=25/20mm Theo Thiết Kế 8 cái
103 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=40mm Theo Thiết Kế 2 cái
104 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm Theo Thiết Kế 8 cái
105 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm Theo Thiết Kế 16 cái
106 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm Theo Thiết Kế 53 cái
107 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=40mm Theo Thiết Kế 2 cái
108 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=32mm Theo Thiết Kế 8 cái
109 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=25mm Theo Thiết Kế 10 cái
110 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=20mm Theo Thiết Kế 22 cái
111 Măng sông PP-R D40 Theo Thiết Kế 2 cái
112 Măng sông PP-R D32 Theo Thiết Kế 8 cái
113 Măng sông PP-R D25 Theo Thiết Kế 9 cái
114 Măng sông PP-R D20 Theo Thiết Kế 18 cái
115 Rắc co PP-R D40 Theo Thiết Kế 10 cái
116 Rắc co PP-R D32 Theo Thiết Kế 8 cái
117 Rắc co PP-R D25 Theo Thiết Kế 10 cái
118 Rắc co PP-R D20 Theo Thiết Kế 14 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Thiết Kế 0,3 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo Thiết Kế 0,6 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Thiết Kế 0,3 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Thiết Kế 8 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo Thiết Kế 38 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo Thiết Kế 24 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo Thiết Kế 38 cái
128 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm Theo Thiết Kế 17 cái
129 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm Theo Thiết Kế 8 cái
130 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=76mm Theo Thiết Kế 13 cái
131 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm Theo Thiết Kế 7 cái
132 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=42mm Theo Thiết Kế 6 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=110mm Theo Thiết Kế 15 cái
134 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm Theo Thiết Kế 8 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=76mm Theo Thiết Kế 6 cái
136 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Theo Thiết Kế 4 cái
137 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm Theo Thiết Kế 6 cái
138 Cầu chắn rác inox D100 Theo Thiết Kế 8 cái
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo Thiết Kế 24 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 2
1 Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 Theo Thiết Kế 184,565 m2
2 Phá dỡ nền lát gạch tầng 2 Theo Thiết Kế 173,781 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 319,652 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 38,694 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 17,917 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 17,917 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 17,917 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 Theo Thiết Kế 57,522 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 Theo Thiết Kế 57,522 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 115,044 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 216,384 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 5,752 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 5,752 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 5,752 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết Kế 80,33 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 32,74 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Thiết Kế 313,2 m
18 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 5,16 m2
19 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 34,32 m2
20 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 5,28 m2
21 SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK Theo Thiết Kế 50,72 m2
22 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo Thiết Kế 95,48 m2
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 3,954 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 7,908 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 7,908 m3
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Thiết Kế 0,864 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 39,48 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 31,438 m2
29 Gia công lan can inox 304, D60x2.0mm Theo Thiết Kế 0,427 tấn
30 Lắp dựng lan can Inox Theo Thiết Kế 54,366 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 44,9 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà Theo Thiết Kế 358,616 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà Theo Thiết Kế 888,14 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 671,756 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 671,756 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trụ cột Theo Thiết Kế 93,896 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 93,896 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 93,896 m2
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần dầm Theo Thiết Kế 77,974 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 77,974 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 77,974 m2
42 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Thiết Kế 363,146 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 363,146 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 363,146 m2
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Thiết Kế 4 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ... Theo Thiết Kế 4 bộ
47 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Thiết Kế 18,318 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 36,636 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 36,636 m3
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết Kế 5,533 100m2
51 Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x500x170, tôn dày 1,5mm Theo Thiết Kế 1 tủ
52 Vỏ tủ điện tổng kích thước 500x300x150, tôn dày 1,5mm tầng 2 Theo Thiết Kế 1 tủ
53 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết Kế 4 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Thiết Kế 22 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Thiết Kế 2 cái
56 Đèn báo pha+ cầu trì Theo Thiết Kế 9 cái
57 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A Theo Thiết Kế 3 bộ
58 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo Thiết Kế 1 cái
59 Chuyển mạch vôn kế 500V Theo Thiết Kế 1 cái
60 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo Thiết Kế 1 cái
61 Chuyển mạch Ampe kế Theo Thiết Kế 1 cái
62 Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng đèn treo sát trần Theo Thiết Kế 34 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết Kế 34 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết Kế 20 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Thiết Kế 4 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 12 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 28 cái
68 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 8 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Thiết Kế 24 cái
70 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo Thiết Kế 2 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo Thiết Kế 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (loại 4x6mm2) Theo Thiết Kế 20 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Thiết Kế 80 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Thiết Kế 820 m
75 Lắp đặt dây đơn loại 1x 1,5mm2 Theo Thiết Kế 1.110 m
76 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo Thiết Kế 50 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo Thiết Kế 20 m
78 Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo Thiết Kế 80 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Thiết Kế 410 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Thiết Kế 18 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết Kế 990 m
82 Lắp đặt chậu xí bệt loại dành cho người lớn Theo Thiết Kế 4 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt Theo Thiết Kế 4 cái
84 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Thiết Kế 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mm Theo Thiết Kế 6 cái
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Thiết Kế 4 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi rửa tay Theo Thiết Kế 8 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Thiết Kế 0,9 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Thiết Kế 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Thiết Kế 0,1 100m
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo Thiết Kế 42 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Thiết Kế 8 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo Thiết Kế 3 cái
95 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Thiết Kế 2 cái
96 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Thiết Kế 7 cái
97 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Thiết Kế 10 cái
98 Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Thiết Kế 16 cái
99 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=50/40mm Theo Thiết Kế 1 cái
100 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=40/32mm Theo Thiết Kế 3 cái
101 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=32/25mm Theo Thiết Kế 6 cái
102 Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=25/20mm Theo Thiết Kế 8 cái
103 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=40mm Theo Thiết Kế 2 cái
104 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm Theo Thiết Kế 8 cái
105 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm Theo Thiết Kế 16 cái
106 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm Theo Thiết Kế 53 cái
107 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=40mm Theo Thiết Kế 2 cái
108 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=32mm Theo Thiết Kế 8 cái
109 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=25mm Theo Thiết Kế 10 cái
110 Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=20mm Theo Thiết Kế 22 cái
111 Măng sông PP-R D40 Theo Thiết Kế 2 cái
112 Măng sông PP-R D32 Theo Thiết Kế 8 cái
113 Măng sông PP-R D25 Theo Thiết Kế 9 cái
114 Măng sông PP-R D20 Theo Thiết Kế 18 cái
115 Rắc co PP-R D40 Theo Thiết Kế 10 cái
116 Rắc co PP-R D32 Theo Thiết Kế 8 cái
117 Rắc co PP-R D25 Theo Thiết Kế 10 cái
118 Rắc co PP-R D20 Theo Thiết Kế 14 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Thiết Kế 0,3 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo Thiết Kế 0,6 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Thiết Kế 0,3 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Thiết Kế 8 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo Thiết Kế 38 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo Thiết Kế 24 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo Thiết Kế 38 cái
128 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm Theo Thiết Kế 17 cái
129 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm Theo Thiết Kế 8 cái
130 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=76mm Theo Thiết Kế 13 cái
131 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm Theo Thiết Kế 7 cái
132 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=42mm Theo Thiết Kế 6 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=110mm Theo Thiết Kế 15 cái
134 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm Theo Thiết Kế 8 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=76mm Theo Thiết Kế 6 cái
136 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Theo Thiết Kế 4 cái
137 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm Theo Thiết Kế 6 cái
138 Cầu chắn rác inox D100 Theo Thiết Kế 8 cái
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo Thiết Kế 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->