Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 18:33:00 đến ngày 2020-06-15 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,092,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 | Theo Thiết Kế | 184,565 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 2 | Theo Thiết Kế | 173,781 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 319,652 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 38,694 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 17,917 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 17,917 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 17,917 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo Thiết Kế | 57,522 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 | Theo Thiết Kế | 57,522 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 115,044 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 216,384 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 5,752 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 5,752 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 5,752 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết Kế | 80,33 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết Kế | 32,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Thiết Kế | 313,2 | m |
| 18 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 5,16 | m2 |
| 19 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 34,32 | m2 |
| 20 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 5,28 | m2 |
| 21 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 50,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo Thiết Kế | 95,48 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 3,954 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 7,908 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 7,908 | m3 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết Kế | 0,864 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết Kế | 39,48 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 31,438 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox 304, D60x2.0mm | Theo Thiết Kế | 0,427 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Thiết Kế | 54,366 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết Kế | 44,9 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 358,616 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Theo Thiết Kế | 888,14 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 671,756 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 671,756 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trụ cột | Theo Thiết Kế | 93,896 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 93,896 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 93,896 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần dầm | Theo Thiết Kế | 77,974 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 77,974 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 77,974 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết Kế | 363,146 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 363,146 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 363,146 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ... | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 47 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 18,318 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 36,636 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 36,636 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết Kế | 5,533 | 100m2 |
| 51 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x500x170, tôn dày 1,5mm | Theo Thiết Kế | 1 | tủ |
| 52 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 500x300x150, tôn dày 1,5mm tầng 2 | Theo Thiết Kế | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Thiết Kế | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 56 | Đèn báo pha+ cầu trì | Theo Thiết Kế | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Theo Thiết Kế | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 59 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch Ampe kế | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết Kế | 34 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết Kế | 34 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết Kế | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo Thiết Kế | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (loại 4x6mm2) | Theo Thiết Kế | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Thiết Kế | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 820 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn loại 1x 1,5mm2 | Theo Thiết Kế | 1.110 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo Thiết Kế | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo Thiết Kế | 20 | m |
| 78 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo Thiết Kế | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 410 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Thiết Kế | 18 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết Kế | 990 | m |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt loại dành cho người lớn | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi rửa tay | Theo Thiết Kế | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Thiết Kế | 0,9 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Thiết Kế | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Thiết Kế | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Thiết Kế | 42 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Thiết Kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=50/40mm | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=40/32mm | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=32/25mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=25/20mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=40mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 106 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Theo Thiết Kế | 53 | cái |
| 107 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=40mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=32mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=25mm | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 110 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=20mm | Theo Thiết Kế | 22 | cái |
| 111 | Măng sông PP-R D40 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 112 | Măng sông PP-R D32 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 113 | Măng sông PP-R D25 | Theo Thiết Kế | 9 | cái |
| 114 | Măng sông PP-R D20 | Theo Thiết Kế | 18 | cái |
| 115 | Rắc co PP-R D40 | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 116 | Rắc co PP-R D32 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 117 | Rắc co PP-R D25 | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 118 | Rắc co PP-R D20 | Theo Thiết Kế | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Thiết Kế | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Thiết Kế | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Thiết Kế | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo Thiết Kế | 38 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Thiết Kế | 38 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Theo Thiết Kế | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=76mm | Theo Thiết Kế | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Theo Thiết Kế | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=42mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=110mm | Theo Thiết Kế | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=76mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 | Theo Thiết Kế | 184,565 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 2 | Theo Thiết Kế | 173,781 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 319,652 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 38,694 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 17,917 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 17,917 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 17,917 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo Thiết Kế | 57,522 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 | Theo Thiết Kế | 57,522 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 115,044 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 216,384 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 5,752 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 5,752 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 5,752 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết Kế | 80,33 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết Kế | 32,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Thiết Kế | 313,2 | m |
| 18 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 5,16 | m2 |
| 19 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 34,32 | m2 |
| 20 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 5,28 | m2 |
| 21 | SX cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm PKKK | Theo Thiết Kế | 50,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo Thiết Kế | 95,48 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 3,954 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 7,908 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 7,908 | m3 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết Kế | 0,864 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết Kế | 39,48 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 31,438 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox 304, D60x2.0mm | Theo Thiết Kế | 0,427 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Thiết Kế | 54,366 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết Kế | 44,9 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 358,616 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Theo Thiết Kế | 888,14 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 671,756 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 671,756 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trụ cột | Theo Thiết Kế | 93,896 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 93,896 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 93,896 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần dầm | Theo Thiết Kế | 77,974 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 77,974 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 77,974 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết Kế | 363,146 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 363,146 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 363,146 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ... | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 47 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết Kế | 18,318 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 36,636 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 36,636 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết Kế | 5,533 | 100m2 |
| 51 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x500x170, tôn dày 1,5mm | Theo Thiết Kế | 1 | tủ |
| 52 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 500x300x150, tôn dày 1,5mm tầng 2 | Theo Thiết Kế | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Thiết Kế | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 56 | Đèn báo pha+ cầu trì | Theo Thiết Kế | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Theo Thiết Kế | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 59 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch Ampe kế | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng đèn treo sát trần | Theo Thiết Kế | 34 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết Kế | 34 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết Kế | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo Thiết Kế | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (loại 4x6mm2) | Theo Thiết Kế | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Thiết Kế | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 820 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn loại 1x 1,5mm2 | Theo Thiết Kế | 1.110 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo Thiết Kế | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo Thiết Kế | 20 | m |
| 78 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo Thiết Kế | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 410 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Thiết Kế | 18 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết Kế | 990 | m |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt loại dành cho người lớn | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi rửa tay | Theo Thiết Kế | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Thiết Kế | 0,9 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Thiết Kế | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Thiết Kế | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Thiết Kế | 42 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Thiết Kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=50/40mm | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=40/32mm | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=32/25mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=25/20mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=40mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 106 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Theo Thiết Kế | 53 | cái |
| 107 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=40mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=32mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=25mm | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 110 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=20mm | Theo Thiết Kế | 22 | cái |
| 111 | Măng sông PP-R D40 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 112 | Măng sông PP-R D32 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 113 | Măng sông PP-R D25 | Theo Thiết Kế | 9 | cái |
| 114 | Măng sông PP-R D20 | Theo Thiết Kế | 18 | cái |
| 115 | Rắc co PP-R D40 | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 116 | Rắc co PP-R D32 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 117 | Rắc co PP-R D25 | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 118 | Rắc co PP-R D20 | Theo Thiết Kế | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Thiết Kế | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Thiết Kế | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Thiết Kế | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo Thiết Kế | 38 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Thiết Kế | 38 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Theo Thiết Kế | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=76mm | Theo Thiết Kế | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Theo Thiết Kế | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=42mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=110mm | Theo Thiết Kế | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=76mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi