Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo PCCC và cải tạo, sửa chữa nhà A1, A2, A3, và hệ thống bồn cây trường THPT Tân Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung Học Phổ Thông Tân Lập |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo PCCC và cải tạo, sửa chữa nhà A1, A2, A3, và hệ thống bồn cây trường THPT Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:51:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,091,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,36 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt,khung nhựa lõi thép,kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 7 | Vách nhôm kính 6.38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9381 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,36 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,36 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 245,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt,khung nhựa lõi thép,kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 245,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9903 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 191,52 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,225 | m2 |
| 2 | Vách nhôm kính 6.38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,225 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,225 | m2 |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8618 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4587 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZL8 ABC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bình |
| 2 | Bình khí MT3 CO2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| F | HẠNG MỤC BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/12A kèm nguồn dự phòng 24VDC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói thường (S) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Đế đầu báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đầu báo khói thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.580 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp dẫn tín hiệu báo cháy 10Px0,5 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn 50/40 bảo vệ dây Cáp tín hiệu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x60 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 26 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 28 | Vật tư phụ (Vít nở, ...) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC EXIT-SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 6 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Vật tư phụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 11 | Chi phí hạng mục chung | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi